Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hàm ký tự

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh tuấn sơn
Ngày gửi: 17h:47' 18-01-2015
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG
MÔN: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Trong Excel giả sử ô A2 = MAX(30,10,65,5)-5 kết quả sẽ là:
a. 65 b. 60 c. 70 d. 25
Câu 2: Tại ô A1= -6, A2= 8, A3 = 4. Tại ô A4 = AVERAGE (A1:A3) kết quả sẽ là:
a. 6 b. 4 c. 2 d. 1
Câu 3: Trong Excel, tại ô A2 = 25 . B2=SQRT(A2)-2. Giá trị của B2 sẽ là:
a. 3 b. 7 c. 5 d. 23
Câu 4: Giả sử tại ô C2 = 3.124567 . C4 = int(C2). Giá trị của C4 sẽ là:
a. 3.12 b. 3124567 c. 3.1 d. 3
CKX
Kế toán doanh nghiệp
12.03
01
Đạt
Khá
VI. CÁC HÀM TRONG EXCEL (TIẾP)
4. Hàm ký tự
4.1 Hàm LEFT
a. Cú pháp
= LEFT(“chuỗi”, n)
Trong đó: n: là số ký tự cấn lấy
b. Công dụng
Lấy n ký tự bên TRÁI của chuỗi
c. Ví dụ
= LEFT(“KHOA TIN HỌC KINH TẾ”,4)

= LEFT(A2,4)
= “KHOA”
= “KHOA”
4.2 Hàm RIGHT
a. Cú pháp
= RIGHT(“chuỗi”, n)
Trong đó: n: là số ký tự cấn lấy
b. Công dụng
Lấy n ký tự bên PHẢI của chuỗi
c. Ví dụ
= RIGHT(“KHOA TIN HỌC KINH TẾ”,7)


= RIGHT(A2,7)
= “KINH TẾ”
= “KINH TẾ”
4.3 Hàm MID
a. Cú pháp
= MID(“chuỗi”, m, n)
Trong đó: n: số ký tự cấn lấy
m: vị trí bắt đầu lấy
b. Công dụng
Lấy n ký tự từ vị trí thứ m tính từ bên trái chuỗi
c. Ví dụ
= MID(“KHOA TIN HỌC KINH TẾ”,6,3)


= MID(A2,6,3)
= “TIN”
= “TIN”
5. Hàm Logic
5.1 Hàm AND
a. Cú pháp
= AND(biểu thức logic 1, biểu thức logic 2,…,biểu thức logic n)
Trong đó: biểu thức logic:
- Luôn chứa các phép toán so sánh
- Chỉ trả về giá trị là TRUE hoặc FALSE
b. Công dụng
Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các biểu thức logic đúng
Trả về giá trị FALSE nếu có biểu thức logic sai
c. Ví dụ
=And(23<=25, 30<35, 3<5)

= TRUE
=And(23>=25, 30<35, 3<5)
= FALSE
5.2 Hàm OR
a. Cú pháp
= OR(biểu thức logic 1, biểu thức logic 2,…,biểu thức logic n)
b. Công dụng
Trả về giá trị TRUE nếu có biểu thức logic đúng
Trả về giá trị FALSE nếu tất cả các biểu thức logic sai
c. Ví dụ
= OR (23>=25, 30<35, 3<5)

= Or (23<=25, 30<35, 3<5)
= Or (23>=25, 30>35, 3>5)
= TRUE
= TRUE
= FALSE
5.2 Hàm IF
a. Cú pháp
= IF(Biểu thức logic , Gía trị đúng, Gía trị sai)
b. Công dụng
- Trả về giá trị đúng khi biểu thức logic TRUE
- Trả về giá trị sai khi biểu thức logic FALSE
c. Ví dụ
= IF(3>5, ” So sánh đúng”, “ So sánh sai”)

= IF(AND(10>=10,5>4),0,1)
= IF(Left(“CDKT”,2)=“KT”,5,If(2*3=6,10,12))

= 0
= 10
= “So sánh sai”
Chú ý:
- Hàm If có thể sử dụng kết hợp với hàm AND, OR
- Hàm If có thể lồng nhau tới 7 cấp

TỔNG KẾT BÀI
Hàm ký tự:
LEFT: = LEFT(“chuỗi”, n)
RIGHT: = RIGHT(“chuỗi”, n)
MID: = MID(“chuỗi”, m, n)
2. Hàm logic
- AND
= AND(biểu thức logic 1, biểu thức logic 2,…,biểu thức logic n)
- OR
= OR (biểu thức logic 1, biểu thức logic 2,…,biểu thức logic n)
- IF
= IF(Biểu thức logic , Gía trị đúng, Gía trị sai)
Chân thành cảm ơn các thầy cô đã đến dự!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác