Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hàm số lũy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thương Hoài
Ngày gửi: 10h:36' 25-11-2021
Dung lượng: 952.0 KB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thương Hoài
Ngày gửi: 10h:36' 25-11-2021
Dung lượng: 952.0 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ LŨY THỪA
A. KIẾN THỨC:
Công thức lũy thừa.
Công thức lũy thừa với số mũ thực
Câu 1: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2:Với là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 3: Cho . Đẳng thức nào dưới đây sai?
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 4: Cho các số thực . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 5:Với là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
Giải:
Câu 7: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 8: Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức:
Giải:
Câu 9: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 10: Cho x là số thực dương. Rút gọn biểu thức:
Giải:
Câu 11: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 12: Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó:
Giải:
Vậy số mũ của biểu thức rút gọn bằng
Câu 13: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 14: Cho biểu thức . Giá trị của là:
Giải:
Vậy
Câu 15: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 16: Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó biểu thức bằng :
Giải:
Câu 17: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 18: Cho biểu thức . Rút gọn được kết quả:
Giải:
Câu 19: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 20: Cho a, b là số thực dương. Rút gọn biểu thức: ta thu được . Tích của m.n là:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 21: Rút gọn biểu thức ta được kết quả . Trong đó
là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Câu 1: Cho . Khi đó:
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Câu 2: Cho Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Giải:
Câu 3: Tìm tập các giá trị của a để
Giải:
mà 5<6 vậy 0Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Nên B đúng
Nên C đúng
Nên D đúng
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
đúng
Câu 6: Khẳng định nào dưới đây đúng?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
đúng
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 2: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 3: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 4: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 5: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 6: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số
Giải:
Nên các hàm số:
NB trên TXĐ
Nên các hàm số:
ĐB trên TXĐ
ĐK:
A. KIẾN THỨC:
Công thức lũy thừa.
Công thức lũy thừa với số mũ thực
Câu 1: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2:Với là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 3: Cho . Đẳng thức nào dưới đây sai?
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 4: Cho các số thực . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 5:Với là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
Giải:
Câu 7: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 8: Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức:
Giải:
Câu 9: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 10: Cho x là số thực dương. Rút gọn biểu thức:
Giải:
Câu 11: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 12: Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó:
Giải:
Vậy số mũ của biểu thức rút gọn bằng
Câu 13: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 14: Cho biểu thức . Giá trị của là:
Giải:
Vậy
Câu 15: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 16: Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó biểu thức bằng :
Giải:
Câu 17: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 18: Cho biểu thức . Rút gọn được kết quả:
Giải:
Câu 19: Rút gọn biểu thức:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 20: Cho a, b là số thực dương. Rút gọn biểu thức: ta thu được . Tích của m.n là:
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 21: Rút gọn biểu thức ta được kết quả . Trong đó
là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Câu 1: Cho . Khi đó:
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Câu 2: Cho Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Giải:
Câu 3: Tìm tập các giá trị của a để
Giải:
mà 5<6 vậy 0Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Nên B đúng
Nên C đúng
Nên D đúng
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
đúng
Câu 6: Khẳng định nào dưới đây đúng?
Giải:
DẠNG 2: SO SÁNH CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
đúng
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 2: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 3: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 4: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 5: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
DẠNG 3: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 6: Tập xác định D của hàm số là:.
Giải:
Dạng:
Nếu:
Nếu:
Nếu:
Điều kiện:
Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
Giải:
DẠNG 1: RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI, TÍNH TOÁN BIỂU THỨC LŨY THỪA
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số
Giải:
Nên các hàm số:
NB trên TXĐ
Nên các hàm số:
ĐB trên TXĐ
ĐK:
 








Các ý kiến mới nhất