Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Trúc
Ngày gửi: 18h:20' 17-01-2015
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Trúc
Ngày gửi: 18h:20' 17-01-2015
Dung lượng: 289.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 12CB3
Tiết PPCT 30
HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARÍT
Hồ sỹ Trúc – GV Trường THPT Gia Viễn – Cát Tiên – Lâm Đồng
Giải:
Sau năm thứ nhất: Tiền lãi T1= Pr = 0,07(triệu đồng).
Vốn tích lũy: P1= P + T1 = P + Pr = P(1+ r) = 1,07(triệu đồng)
Sau năm thứ hai: Tiền lãi T2 = P1r = 0,0749 (triệu đồng)
Vốn tích lũy: P2= P1 + T2 = P1 + P1.r = P1(1+r) = P(1+r)2 =1,1149(triệu đồng)
Vậy số tiền được lĩnh sau n năm là: Pn= P(1+r)n
Bài toán 1: (Sgk) Một người gửi số tiền 1 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Hỏi người đó được lĩnh bao nhiêu tiền sau n năm (n ), nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
Tương tự cho các năm tiếp theo: ........
TỪ CÁC BÀI TOÁN TRÊN ĐƯA ĐẾN XÉT HÀM SỐ MŨ
Ví dụ:1
Ví dụ: 2
Ví dụ: 3
I. Hàm số mũ
1. Định nghĩa:
Ví d? 1: Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ. Khi đó cho biết cơ số :
Hàm số mũ cơ số a = 1/4
Hàm số mũ cơ số a = ?
Không phải hàm số mũ
2. Đạo hàm của hàm số mũ
► Định lí 1:(Sgk)
● Ví dụ 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
2. Đạo hàm của hàm số mũ
► Định lí 1:
● Ví dụ 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Chú ý:
2. Đạo hàm của hàm số mũ
► Định lí 2:(Sgk)
● Ví dụ 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
3. Khảo sát hàm số mũ
Đồ thị hàm số mũ
Quan sát đồ thị và trả lời các câu hỏi sau?
Tập xác định?
Đạo hàm?
Chiều biến thiên?
Tiệm cận?
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ
Nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được kết quả đúng
Ví dụ 4 :
y
Giải:
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHOẺ.
Bài tập về nhà :
1. Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số
2. Tìm x ?
trên đoạn [0; 2]
Tiết PPCT 30
HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARÍT
Hồ sỹ Trúc – GV Trường THPT Gia Viễn – Cát Tiên – Lâm Đồng
Giải:
Sau năm thứ nhất: Tiền lãi T1= Pr = 0,07(triệu đồng).
Vốn tích lũy: P1= P + T1 = P + Pr = P(1+ r) = 1,07(triệu đồng)
Sau năm thứ hai: Tiền lãi T2 = P1r = 0,0749 (triệu đồng)
Vốn tích lũy: P2= P1 + T2 = P1 + P1.r = P1(1+r) = P(1+r)2 =1,1149(triệu đồng)
Vậy số tiền được lĩnh sau n năm là: Pn= P(1+r)n
Bài toán 1: (Sgk) Một người gửi số tiền 1 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Hỏi người đó được lĩnh bao nhiêu tiền sau n năm (n ), nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
Tương tự cho các năm tiếp theo: ........
TỪ CÁC BÀI TOÁN TRÊN ĐƯA ĐẾN XÉT HÀM SỐ MŨ
Ví dụ:1
Ví dụ: 2
Ví dụ: 3
I. Hàm số mũ
1. Định nghĩa:
Ví d? 1: Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ. Khi đó cho biết cơ số :
Hàm số mũ cơ số a = 1/4
Hàm số mũ cơ số a = ?
Không phải hàm số mũ
2. Đạo hàm của hàm số mũ
► Định lí 1:(Sgk)
● Ví dụ 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
2. Đạo hàm của hàm số mũ
► Định lí 1:
● Ví dụ 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Chú ý:
2. Đạo hàm của hàm số mũ
► Định lí 2:(Sgk)
● Ví dụ 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
3. Khảo sát hàm số mũ
Đồ thị hàm số mũ
Quan sát đồ thị và trả lời các câu hỏi sau?
Tập xác định?
Đạo hàm?
Chiều biến thiên?
Tiệm cận?
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ
Nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được kết quả đúng
Ví dụ 4 :
y
Giải:
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHOẺ.
Bài tập về nhà :
1. Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số
2. Tìm x ?
trên đoạn [0; 2]
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất