Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Quyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 17-02-2023
Dung lượng: 883.7 KB
Số lượt tải: 593
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Quyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 17-02-2023
Dung lượng: 883.7 KB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Gia Tường
Giáo viên : Đặng Thị Hồng Quyên
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
Tính diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng
Giải:
Gọi y là diện tích của hình chữ nhật.
Gọi x là chiều rộng của hình chữ nhật.
Chiều dài hình chữ nhật là 3x
Khi đó ta được:
y x.3 x y 3 x 2
x
y 3x 2
1
2
3
4
3
12
27
48
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
Theo công thức: s = 5t2
t
1
s
5
2
3
4
20
45
80
y 3x 2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
y 3x 2
1 2
a/ y = x
2
S 5t 2
y a x
2
Trong các hàm số sau, đâu là hàm số
có dạng y = ax2; Xác định hệ số a:
a 0
3
b/ y = 2
x
c / y 32 x 1
d/ y = -x2
Hàm số có dạng y = ax2 và hệ số a của
nó là:
1
a=
2
a = -1
y 3x 2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
y a x
2
a 0
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
?1 Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng
sau:
Nhóm 1;3;5
Nhóm 2;4;6
x
-3 -2 -1 0
y=2x2 18 8 2 0
1
2
2 3
8 18
x
-3 -2 -1 0 1 2 3
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2 Đối với mỗi hàm số, nhờ bảng các giá trị vừa tính được, hãy cho biết:
-Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
-Khi x tăng nhưng luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
y = ax2 (a ≠ 0)
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
a)Tập xác định của hàm số là R
b) Tính chất biến thiên của hàm số:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
?3 Đối với hàm số y = 2x2, khi x ≠ 0 ,giá trị của y dương hay âm? Khi x =0 thì
sao?- Tương tự đối với hàm số y = - 2x2
x
-3 -2 -1 0
y=2x2 18 8 2 0
1
2
2 3
8 18
Khi x 0 giá trị của y dương.
Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
-3 -2 -1 0
y=-2x2 -18 -8 -2 0
1 2 3
-2 -8 -18
Khi x 0 giá trị của y âm.
Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1
1
x 2 . Tính các giá trị
?4 Cho hai hàm số y x 2
và y
tương ứng của y rồi điền vào2các ô trống tương ứng ở hai2
bảng sau; kiểm nghiệm
lại nhận xét nói trên
x
-3
-1
0
1
4,5
2
0,5
Khi x 0 giá trị của y dương.
Khi x = 0 thì y = 0
0
0,5
y
-2
1 2
x
2
2
2
3
4,5
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
y
-3
1 2
x
2
-4,5
-2
-1
0
1
2
3
-2
-0,5
0
-0,5
-2
-4,5
Khi x 0 giá trị của y âm.
Khi x = 0 thì y = 0
Khi x = 0 thì y = 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Hàm số
y = ax2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Caâu 1: Cho haøm soá y= 2010x2
A
Haøm soá ñoàng bieán.
B Haøm soá nghòch bieán.
C Haøm soá ñoàng bieán khi x>0, nghòch bieán khi x<0.
D Haøm soá ñoàng bieán khi x<0, nghòch bieán khi x>0.
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Caâu 2: Cho haøm soá y= ( 3 - 2)x2
A Haøm soá ñoàng bieán khi x<0, nghòch bieán khi x>0
B Haøm soá ñoàng bieán khi x>0, nghòch bieán khi x<0
C Giaù trò haøm soá luoân luoân aâm
D
Giaù trò haøm soá luoân luoân döông
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
®iÒn tõ thÝch hîp vµo « trèng trong c¸c c©u sau
Haøm soá y = ax2 (a ≠ 0) xaùc ñònh vôùi moïi x thuoäc
R.
nghòch bieán
a) Neáu a >ñoà
0 nthì
haø
g bieá
n m soá . . . . . . . . . . . . . . khi x < 0;
. . . . . . . . . . . . . . . . . khi
ñoàxn>g 0bieán
b) Neáu nghòch
a < 0 thìbieá
haø
nm soá . . . . . . . . . . khi x < 0
vaø . . . . . . . . . . khi
> 0x > 0
=0
c) Neáu a > 0 thì y . . . . . . vôùi moïi x ≠ 0; y = 00 khi x . . .;
Giaù trò nhoû nhaát cuûa haøm soá laø y . . . . . . . .
=0
<0
d) Neáu a < 0 thì y . . . . . vôùi moïi x ≠ 0; y = 0 khi x . . .;
=0
Giaù trò lôùn nhaát cuûa haøm soá laø y . . . . . . . . . .
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
2
Cho hàm số y 2m 4 x vôùi m 2 . Tìm giá trị của m để:
a. Hàm số nghịch biến với x 0
b. Có giá tri y = 9 khi x = 3
c. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0.
d. Hàm số có giá trị lớn nhất là 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
BT 1/30(sgk):
diện tích S của hình tròn được tính bởi công thức S R 2
, trong đó R là
bán kính của hình tròn.
a) dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị của S rồi điền vào những ô trống trong
bảng sau
(
, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
3,14
R (cm)
S = R2 (cm2)
0,57
1,02
1,37
5,89
2,15
4,09
14,51
52,53
b) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng hay giảm bao nhiêu lần?
c)Tính bán kính của hình tròn, làm tròn đến chữ số thập phân thứ
hai, nếu biết diện tích của nó bằng 79,5
cm 2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và các
vấn đề liên quan.
-Xem lại các Bài tập đã giải.
-Làm các BT còn lại 1; 2; 3/31sgk
Giáo viên : Đặng Thị Hồng Quyên
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
Tính diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng
Giải:
Gọi y là diện tích của hình chữ nhật.
Gọi x là chiều rộng của hình chữ nhật.
Chiều dài hình chữ nhật là 3x
Khi đó ta được:
y x.3 x y 3 x 2
x
y 3x 2
1
2
3
4
3
12
27
48
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
Theo công thức: s = 5t2
t
1
s
5
2
3
4
20
45
80
y 3x 2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
y 3x 2
1 2
a/ y = x
2
S 5t 2
y a x
2
Trong các hàm số sau, đâu là hàm số
có dạng y = ax2; Xác định hệ số a:
a 0
3
b/ y = 2
x
c / y 32 x 1
d/ y = -x2
Hàm số có dạng y = ax2 và hệ số a của
nó là:
1
a=
2
a = -1
y 3x 2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
y a x
2
a 0
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
?1 Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng
sau:
Nhóm 1;3;5
Nhóm 2;4;6
x
-3 -2 -1 0
y=2x2 18 8 2 0
1
2
2 3
8 18
x
-3 -2 -1 0 1 2 3
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2 Đối với mỗi hàm số, nhờ bảng các giá trị vừa tính được, hãy cho biết:
-Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
-Khi x tăng nhưng luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu:
y = ax2 (a ≠ 0)
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
a)Tập xác định của hàm số là R
b) Tính chất biến thiên của hàm số:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
?3 Đối với hàm số y = 2x2, khi x ≠ 0 ,giá trị của y dương hay âm? Khi x =0 thì
sao?- Tương tự đối với hàm số y = - 2x2
x
-3 -2 -1 0
y=2x2 18 8 2 0
1
2
2 3
8 18
Khi x 0 giá trị của y dương.
Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
-3 -2 -1 0
y=-2x2 -18 -8 -2 0
1 2 3
-2 -8 -18
Khi x 0 giá trị của y âm.
Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
1
1
x 2 . Tính các giá trị
?4 Cho hai hàm số y x 2
và y
tương ứng của y rồi điền vào2các ô trống tương ứng ở hai2
bảng sau; kiểm nghiệm
lại nhận xét nói trên
x
-3
-1
0
1
4,5
2
0,5
Khi x 0 giá trị của y dương.
Khi x = 0 thì y = 0
0
0,5
y
-2
1 2
x
2
2
2
3
4,5
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
y
-3
1 2
x
2
-4,5
-2
-1
0
1
2
3
-2
-0,5
0
-0,5
-2
-4,5
Khi x 0 giá trị của y âm.
Khi x = 0 thì y = 0
Khi x = 0 thì y = 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Hàm số
y = ax2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Caâu 1: Cho haøm soá y= 2010x2
A
Haøm soá ñoàng bieán.
B Haøm soá nghòch bieán.
C Haøm soá ñoàng bieán khi x>0, nghòch bieán khi x<0.
D Haøm soá ñoàng bieán khi x<0, nghòch bieán khi x>0.
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Caâu 2: Cho haøm soá y= ( 3 - 2)x2
A Haøm soá ñoàng bieán khi x<0, nghòch bieán khi x>0
B Haøm soá ñoàng bieán khi x>0, nghòch bieán khi x<0
C Giaù trò haøm soá luoân luoân aâm
D
Giaù trò haøm soá luoân luoân döông
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
®iÒn tõ thÝch hîp vµo « trèng trong c¸c c©u sau
Haøm soá y = ax2 (a ≠ 0) xaùc ñònh vôùi moïi x thuoäc
R.
nghòch bieán
a) Neáu a >ñoà
0 nthì
haø
g bieá
n m soá . . . . . . . . . . . . . . khi x < 0;
. . . . . . . . . . . . . . . . . khi
ñoàxn>g 0bieán
b) Neáu nghòch
a < 0 thìbieá
haø
nm soá . . . . . . . . . . khi x < 0
vaø . . . . . . . . . . khi
> 0x > 0
=0
c) Neáu a > 0 thì y . . . . . . vôùi moïi x ≠ 0; y = 00 khi x . . .;
Giaù trò nhoû nhaát cuûa haøm soá laø y . . . . . . . .
=0
<0
d) Neáu a < 0 thì y . . . . . vôùi moïi x ≠ 0; y = 0 khi x . . .;
=0
Giaù trò lôùn nhaát cuûa haøm soá laø y . . . . . . . . . .
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
2
Cho hàm số y 2m 4 x vôùi m 2 . Tìm giá trị của m để:
a. Hàm số nghịch biến với x 0
b. Có giá tri y = 9 khi x = 3
c. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0.
d. Hàm số có giá trị lớn nhất là 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
BT 1/30(sgk):
diện tích S của hình tròn được tính bởi công thức S R 2
, trong đó R là
bán kính của hình tròn.
a) dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị của S rồi điền vào những ô trống trong
bảng sau
(
, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
3,14
R (cm)
S = R2 (cm2)
0,57
1,02
1,37
5,89
2,15
4,09
14,51
52,53
b) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng hay giảm bao nhiêu lần?
c)Tính bán kính của hình tròn, làm tròn đến chữ số thập phân thứ
hai, nếu biết diện tích của nó bằng 79,5
cm 2
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và các
vấn đề liên quan.
-Xem lại các Bài tập đã giải.
-Làm các BT còn lại 1; 2; 3/31sgk
 







Các ý kiến mới nhất