Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Đạt
Ngày gửi: 20h:22' 28-02-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 1114
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Đạt
Ngày gửi: 20h:22' 28-02-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 1114
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THAO GIẢNG
LỚP 9B
MÔN: ĐẠI SỐ 9
“Ai nhanh hơn”
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
1 : 00
0
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất?
1) y 2 x
2
3) y 5 7 x
5) y 98 x 4
2) y 3,5 x
4) y 2 x
6) y (1
2
3) x
2
“Ai nhanh hơn”
Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất?
1) y 2 x
2
3) y 5 7 x
5) y 98 x 4
2) y 3,5 x
4) y 2 x
6) y (1
2
3) x
2
1. Ví dụ mở đầu
2. Tính chất của hàm số
y ax 2 (a 0)
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y ax 2 (a 0)
- Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y ax 2 (a 0)
2
y
ax
(a 0)
3. Đồ thị của hàm số
Thả quả bóng và chiếc lông vịt cùng một lúc và
ở cùng độ cao
G. Galilei : 1564 – 1642
Nhà thiên văn học, nhà vật lí
học, nhà toán học và nhà triết
học người I –ta –li –a
t(s)
1
2
3
4
5
…
s(m)
5
20
45
80
125
s = 5t2
Diện tích hình vuông:
k
S = 1 k2
Diện tích hình tròn:
S=3,14R2
y = a x2 (a ≠ 0)
R
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có dạng
y = ax2(a ≠ 0) và xác định hệ số a tương ứng
1) y = 2x
2
1 2
5) y x
2
Đáp án:
2) y = 0.x
2
6) y (1
3) y = -2x
3) x 2
2
a
4) y 2 (a 0)
x
7) y = 5x3
Các hàm số có dạng y = ax2(a ≠ 0) là:
(a = 2)
(a = -2)
1
(a )
2
(a 1
3)
Cho hµm sè y = f(x) x¸c ®Þnh víi mäi x thuéc R.
NÕu gi¸ trÞ cña biÕn x tăng lªn mµ gi¸ trÞ tư¬ng øng f(x) còng tăng
lªn thì hµm sè y = f(x) được gäi lµ ®ång biÕn trªn R.
NÕu gi¸ trÞ cña biÕn x tăng lªn mµ gi¸ trÞ tư¬ng øng f(x) l¹i gi¶m ®i
thì hµm sè y = f(x) được gäi lµ nghÞch biÕn trªn R.
x
-3
y=2x2 18
y=-2x2 -18
-2
8
-8
-1
2
-2
0
0
0
1
2
-2
2
3
18
8
-8 - 18
Phiếu học tập số 1
Tên các bạn trong nhóm: ......................................................
......................................................
Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau:
x
-3 -2
2
y = 2x
2
18
y = -2x -18
-1
2
-2
0
1
2
8
-8
3
x
-3
y=2x2 18
tăng
-2
8
giảm
-1
2
0
0
đồng biến
1
2
2
8
3
18
nghịch biến
+ Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của
y ...........nên hàm số y = 2x2 là hàm số .......................
+ Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của
y ......... nên hàm số y = 2x2 là hàm số ....................
x
-3
y=2x2 18
-2
8
-1
2
0
0
1
2
2
8
Khi x ≠ 0 giá trị của y dương hay âm?
Khi x = 0 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
3
18
x
-3
y=-2x2 -18
-2
-8
-1
-2
0
0
1
-2
2
-8
3
-18
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng
của y tăng hay giảm ? Hàm số y = -2x2 là hàm số
đồng biến hay nghịch biến?
- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương
ứng của y tăng hay giảm ? Hàm số y = -2x2 là hàm số
đồng biến hay nghịch biến?
Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định x R
a>0
Đồng biến
Nghịch biến
x>0
x<0
a<0
x<0
x>0
Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định x R
a>0
Đồng biến
Nghịch biến
x>0
x<0
x≠0
y>0
x=0
y=0
là GTNN của hàm số
a<0
x<0
x>0
y<0
y=0
là GTLN của hàm số
1 2
y x
2
1 2
y x
2
Hệ số
1
a > 0
2
1
a
<0
2
Đồng biến khi
x 0
x 0
Nghịch biến
khi
x 0
GTNN
y = 0 khi x = 0
Hàm số
GTLN
x 0
y = 0 khi x = 0
y (1
a (1
3) x 2
3) < 0
x 0
x 0
y = 0 khi x = 0
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
TH1: a >0
Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x2.
- BƯỚC 1 : Lập bảng giá trị
x
-2
-1
0
1
18
y
16
2
14
y = 2x2
8
2
0
2
8
12
10
A
- BƯỚC 2 : ĐTHS là 1 parabol đi
qua các điểm
A(-2; 8);
A'(2;8)
B(-1; 2),
B'(1; 2)
6
4
B
O(0; 0)
-15
- BƯỚC 3 : Vẽ
A'
8
đồ thị : Vẽ đường cong đi qua
các điểm ta được đồ thị hàm số.
-10
-5
B'
2
-3 - 2 - 1 0
1
2
3
5
x
Ta có
x
-2
-1
0
1
2
y = x2
4
1
0
1
4
ĐTHS là 1 parabol đi qua các điểm
A(-2; 4);
A'(2; 4)
B(-1;1 );
B'(1; 1)
O(0;0)
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
TH2: a<0
Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y =
Ta có
x
-4
y = 1 x2
2
-2
0
2
1 2
x.
2
y
4
-4
-8
-2
0
-2
-8
ĐTHS là 1 parabol đi qua các điểm
A(-4; -8);
A'(4; -8)
B(-2; -2);
B'(2; -2)
O(0;0)
-15
-10
2
-3 - 2 - 1
O
1
2
3
-5
4
5
B
-2
B'
-4
-6
A
-8
-10
-12
-14
-16
-18
A'
x
10
18
Đồ thị hàm số y = ax2
- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục
đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol đỉnh 0
16
14
a<0
a>0
12
y
10
y
8
-3 - 2 - 1
-15
6
-10
2
O
-5
-5
0
3
x
-4
-6
2
-10
2
5
-2
4
1
5
x4
gx =
- Nằm ở phía trên trục hoành
- Điểm 0 là điểm thấp nhất
-4
-8
10
-1
2
15
-10
x2
- Nằm ở phía dưới trục hoành
- Điểm 0 là điểm cao nhất
-12
-14
-16
10
§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)
1 2
y x
2
a, Treân ñoà thò haõy xaùc ñònh ñieåm D coù hoaønh
ñoä baèng 3. Tìm tung ñoä ñieåm D baèng 2 caùch:
baèng ñoà thò; baèng caùch tính y vôùi x = 3.
So saùnh hai keát quaû?
?3
Cho haøm soá
2
-4
-3
-2
-1
O 1
2
3
5
-2
b, Treân ñoà thò cuûa haøm soá naøy, xaùc ñònh
ñieåm coù tung ñoä baèng -5. Coù maáy ñieåm nhö
theá? Khoâng laøm tính, haõy öôùc löôïng giaù trò
hoaønh ñoä cuûa moãi ñieåm?
4
-4
-6
-8
y
1 2
x
2
§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)
1 2
y x
2
a, Treân ñoà thò haõy xaùc ñònh ñieåm D coù hoaønh
ñoä baèng 3. Tìm tung ñoä ñieåm D baèng 2 caùch:
baèng ñoà thò; baèng caùch tính y vôùi x = 3.
So saùnh hai keát quaû?
?3
Cho haøm soá
2
-4
-3
-2
-1
O 1
2
•
3
-2
b, Treân ñoà thò cuûa haøm soá naøy, xaùc ñònh
ñieåm coù tung ñoä baèng -5. Coù maáy ñieåm nhö
theá? Khoâng laøm tính, haõy öôùc löôïng giaù trò
hoaønh ñoä cuûa moãi ñieåm?
-4
N•
- 4,5
-5
a, Caùch 1: Bằng đồ thị D(3; -4,5)
Caùch 2: Bằng cách tính y với x = 3
ta coù x = 3 y
1 2
1
. 3 .9 4,5 => D(3; -4,5)
2
2
•
-6
-8
b, Coù 2 ñieåm coù tung ñoä baèng -5 là M(3,2; -5) vaø N(-3,2; -5)
•D
•M
4
5
Tiết 49
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Chú ý
y
Y=
x2
-3
-2
-1
0
1
2
3
0
11
44
99
|
B•
4
.o
C• 1
|
•A'
9
|
|
-3 -2 -1
•B '
|
X
A•
|
1. Vì đồ thị y = ax2 (a≠0) luôn đi qua gốc toạ
độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng nên
khi vẽ đồ thị hàm số này ta chỉ cần tìm một
số điểm ở bên phải trục Oy rồi lấy các điểm
đối xứng với chúng qua Oy.
•C'
|
1
|
2
|
3
x
2. Đồ thị minh họa một cách trực quan tính chất của hàm số
y
y
-4
|
|
|
a>0
B
•
4
.o
|
C• 1
|
|
|
-3 -2 -1
C
•
|
1
2
o 1|
-2
2
C'
|
4
|
| x
• B'
• B'
|
B
.
•
•
-2 -1
|
•A'
a<0
|
•
|
A
9
• C'
|
1
|
2
|
3
x
•A
-8
|
Chú
ý
A'
•
B¶ng biÕn thiªn
x
-
y = ax2
(a>0)
+
x
-∞
y = ax2
(a<0)
0
+
+
0
0
+∞
0
-
-
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT?
Cổng trường ĐH Bách Khoa Hà Nọi
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Làm các bài tập : 1, 2, 4, 5,6,9 SGK
- Xem trước bài 3: PT bậc hai một ẩn.
( Đọc sách giáo khoa và học trên truyền hình).
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THAO GIẢNG
LỚP 9B
MÔN: ĐẠI SỐ 9
“Ai nhanh hơn”
Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ
1 : 00
0
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất?
1) y 2 x
2
3) y 5 7 x
5) y 98 x 4
2) y 3,5 x
4) y 2 x
6) y (1
2
3) x
2
“Ai nhanh hơn”
Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất?
1) y 2 x
2
3) y 5 7 x
5) y 98 x 4
2) y 3,5 x
4) y 2 x
6) y (1
2
3) x
2
1. Ví dụ mở đầu
2. Tính chất của hàm số
y ax 2 (a 0)
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y ax 2 (a 0)
- Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y ax 2 (a 0)
2
y
ax
(a 0)
3. Đồ thị của hàm số
Thả quả bóng và chiếc lông vịt cùng một lúc và
ở cùng độ cao
G. Galilei : 1564 – 1642
Nhà thiên văn học, nhà vật lí
học, nhà toán học và nhà triết
học người I –ta –li –a
t(s)
1
2
3
4
5
…
s(m)
5
20
45
80
125
s = 5t2
Diện tích hình vuông:
k
S = 1 k2
Diện tích hình tròn:
S=3,14R2
y = a x2 (a ≠ 0)
R
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có dạng
y = ax2(a ≠ 0) và xác định hệ số a tương ứng
1) y = 2x
2
1 2
5) y x
2
Đáp án:
2) y = 0.x
2
6) y (1
3) y = -2x
3) x 2
2
a
4) y 2 (a 0)
x
7) y = 5x3
Các hàm số có dạng y = ax2(a ≠ 0) là:
(a = 2)
(a = -2)
1
(a )
2
(a 1
3)
Cho hµm sè y = f(x) x¸c ®Þnh víi mäi x thuéc R.
NÕu gi¸ trÞ cña biÕn x tăng lªn mµ gi¸ trÞ tư¬ng øng f(x) còng tăng
lªn thì hµm sè y = f(x) được gäi lµ ®ång biÕn trªn R.
NÕu gi¸ trÞ cña biÕn x tăng lªn mµ gi¸ trÞ tư¬ng øng f(x) l¹i gi¶m ®i
thì hµm sè y = f(x) được gäi lµ nghÞch biÕn trªn R.
x
-3
y=2x2 18
y=-2x2 -18
-2
8
-8
-1
2
-2
0
0
0
1
2
-2
2
3
18
8
-8 - 18
Phiếu học tập số 1
Tên các bạn trong nhóm: ......................................................
......................................................
Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau:
x
-3 -2
2
y = 2x
2
18
y = -2x -18
-1
2
-2
0
1
2
8
-8
3
x
-3
y=2x2 18
tăng
-2
8
giảm
-1
2
0
0
đồng biến
1
2
2
8
3
18
nghịch biến
+ Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của
y ...........nên hàm số y = 2x2 là hàm số .......................
+ Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của
y ......... nên hàm số y = 2x2 là hàm số ....................
x
-3
y=2x2 18
-2
8
-1
2
0
0
1
2
2
8
Khi x ≠ 0 giá trị của y dương hay âm?
Khi x = 0 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
3
18
x
-3
y=-2x2 -18
-2
-8
-1
-2
0
0
1
-2
2
-8
3
-18
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng
của y tăng hay giảm ? Hàm số y = -2x2 là hàm số
đồng biến hay nghịch biến?
- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương
ứng của y tăng hay giảm ? Hàm số y = -2x2 là hàm số
đồng biến hay nghịch biến?
Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định x R
a>0
Đồng biến
Nghịch biến
x>0
x<0
a<0
x<0
x>0
Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định x R
a>0
Đồng biến
Nghịch biến
x>0
x<0
x≠0
y>0
x=0
y=0
là GTNN của hàm số
a<0
x<0
x>0
y<0
y=0
là GTLN của hàm số
1 2
y x
2
1 2
y x
2
Hệ số
1
a > 0
2
1
a
<0
2
Đồng biến khi
x 0
x 0
Nghịch biến
khi
x 0
GTNN
y = 0 khi x = 0
Hàm số
GTLN
x 0
y = 0 khi x = 0
y (1
a (1
3) x 2
3) < 0
x 0
x 0
y = 0 khi x = 0
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
TH1: a >0
Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x2.
- BƯỚC 1 : Lập bảng giá trị
x
-2
-1
0
1
18
y
16
2
14
y = 2x2
8
2
0
2
8
12
10
A
- BƯỚC 2 : ĐTHS là 1 parabol đi
qua các điểm
A(-2; 8);
A'(2;8)
B(-1; 2),
B'(1; 2)
6
4
B
O(0; 0)
-15
- BƯỚC 3 : Vẽ
A'
8
đồ thị : Vẽ đường cong đi qua
các điểm ta được đồ thị hàm số.
-10
-5
B'
2
-3 - 2 - 1 0
1
2
3
5
x
Ta có
x
-2
-1
0
1
2
y = x2
4
1
0
1
4
ĐTHS là 1 parabol đi qua các điểm
A(-2; 4);
A'(2; 4)
B(-1;1 );
B'(1; 1)
O(0;0)
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
TH2: a<0
Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y =
Ta có
x
-4
y = 1 x2
2
-2
0
2
1 2
x.
2
y
4
-4
-8
-2
0
-2
-8
ĐTHS là 1 parabol đi qua các điểm
A(-4; -8);
A'(4; -8)
B(-2; -2);
B'(2; -2)
O(0;0)
-15
-10
2
-3 - 2 - 1
O
1
2
3
-5
4
5
B
-2
B'
-4
-6
A
-8
-10
-12
-14
-16
-18
A'
x
10
18
Đồ thị hàm số y = ax2
- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục
đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol đỉnh 0
16
14
a<0
a>0
12
y
10
y
8
-3 - 2 - 1
-15
6
-10
2
O
-5
-5
0
3
x
-4
-6
2
-10
2
5
-2
4
1
5
x4
gx =
- Nằm ở phía trên trục hoành
- Điểm 0 là điểm thấp nhất
-4
-8
10
-1
2
15
-10
x2
- Nằm ở phía dưới trục hoành
- Điểm 0 là điểm cao nhất
-12
-14
-16
10
§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)
1 2
y x
2
a, Treân ñoà thò haõy xaùc ñònh ñieåm D coù hoaønh
ñoä baèng 3. Tìm tung ñoä ñieåm D baèng 2 caùch:
baèng ñoà thò; baèng caùch tính y vôùi x = 3.
So saùnh hai keát quaû?
?3
Cho haøm soá
2
-4
-3
-2
-1
O 1
2
3
5
-2
b, Treân ñoà thò cuûa haøm soá naøy, xaùc ñònh
ñieåm coù tung ñoä baèng -5. Coù maáy ñieåm nhö
theá? Khoâng laøm tính, haõy öôùc löôïng giaù trò
hoaønh ñoä cuûa moãi ñieåm?
4
-4
-6
-8
y
1 2
x
2
§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)
1 2
y x
2
a, Treân ñoà thò haõy xaùc ñònh ñieåm D coù hoaønh
ñoä baèng 3. Tìm tung ñoä ñieåm D baèng 2 caùch:
baèng ñoà thò; baèng caùch tính y vôùi x = 3.
So saùnh hai keát quaû?
?3
Cho haøm soá
2
-4
-3
-2
-1
O 1
2
•
3
-2
b, Treân ñoà thò cuûa haøm soá naøy, xaùc ñònh
ñieåm coù tung ñoä baèng -5. Coù maáy ñieåm nhö
theá? Khoâng laøm tính, haõy öôùc löôïng giaù trò
hoaønh ñoä cuûa moãi ñieåm?
-4
N•
- 4,5
-5
a, Caùch 1: Bằng đồ thị D(3; -4,5)
Caùch 2: Bằng cách tính y với x = 3
ta coù x = 3 y
1 2
1
. 3 .9 4,5 => D(3; -4,5)
2
2
•
-6
-8
b, Coù 2 ñieåm coù tung ñoä baèng -5 là M(3,2; -5) vaø N(-3,2; -5)
•D
•M
4
5
Tiết 49
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
Chú ý
y
Y=
x2
-3
-2
-1
0
1
2
3
0
11
44
99
|
B•
4
.o
C• 1
|
•A'
9
|
|
-3 -2 -1
•B '
|
X
A•
|
1. Vì đồ thị y = ax2 (a≠0) luôn đi qua gốc toạ
độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng nên
khi vẽ đồ thị hàm số này ta chỉ cần tìm một
số điểm ở bên phải trục Oy rồi lấy các điểm
đối xứng với chúng qua Oy.
•C'
|
1
|
2
|
3
x
2. Đồ thị minh họa một cách trực quan tính chất của hàm số
y
y
-4
|
|
|
a>0
B
•
4
.o
|
C• 1
|
|
|
-3 -2 -1
C
•
|
1
2
o 1|
-2
2
C'
|
4
|
| x
• B'
• B'
|
B
.
•
•
-2 -1
|
•A'
a<0
|
•
|
A
9
• C'
|
1
|
2
|
3
x
•A
-8
|
Chú
ý
A'
•
B¶ng biÕn thiªn
x
-
y = ax2
(a>0)
+
x
-∞
y = ax2
(a<0)
0
+
+
0
0
+∞
0
-
-
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT?
Cổng trường ĐH Bách Khoa Hà Nọi
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Làm các bài tập : 1, 2, 4, 5,6,9 SGK
- Xem trước bài 3: PT bậc hai một ẩn.
( Đọc sách giáo khoa và học trên truyền hình).
 







Các ý kiến mới nhất