Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Đạt
Ngày gửi: 20h:22' 28-02-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 1114
Số lượt thích: 2 người (Đoàn Văn Triển, Mai Xuân Duẩn)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THAO GIẢNG
LỚP 9B
MÔN: ĐẠI SỐ 9

“Ai nhanh hơn”

Thời
...
Bắt gian
đầu
Hết còn
tính
giờ lại
giờ

1 : 00
0
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59

Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất?

1) y 2 x

2

3) y 5  7 x

5) y  98 x  4

2) y 3,5 x
4) y  2 x

6) y (1 

2

3) x

2

“Ai nhanh hơn”
Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất?

1) y 2 x

2

3) y 5  7 x

5) y  98 x  4

2) y 3,5 x
4) y  2 x

6) y (1 

2

3) x

2

1. Ví dụ mở đầu

2. Tính chất của hàm số

y ax 2 (a 0)

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y ax 2 (a 0)
- Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y ax 2 (a 0)
2
y

ax
(a 0)
3. Đồ thị của hàm số

Thả quả bóng và chiếc lông vịt cùng một lúc và
ở cùng độ cao

G. Galilei : 1564 – 1642
Nhà thiên văn học, nhà vật lí
học, nhà toán học và nhà triết
học người I –ta –li –a

t(s)

1

2

3

4

5



s(m)

 
5

 
20

 
45

 
80

 
125

 

s = 5t2

Diện tích hình vuông:

k

S = 1 k2
Diện tích hình tròn:

S=3,14R2
y = a x2 (a ≠ 0)

R

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có dạng
y = ax2(a ≠ 0) và xác định hệ số a tương ứng
1) y = 2x

2

1 2
5) y  x
2
Đáp án:

2) y = 0.x

2

6) y (1 

3) y = -2x
3) x 2

2

a
4) y  2 (a 0)
x

7) y = 5x3

Các hàm số có dạng y = ax2(a ≠ 0) là:
(a = 2)
(a = -2)
1
(a  )
2

(a 1 

3)

Cho hµm sè y = f(x) x¸c ®Þnh víi mäi x thuéc R.
NÕu gi¸ trÞ cña biÕn x tăng lªn mµ gi¸ trÞ t­ư¬ng øng f(x) còng tăng
lªn thì hµm sè y = f(x) được gäi lµ ®ång biÕn trªn R.
NÕu gi¸ trÞ cña biÕn x tăng lªn mµ gi¸ trÞ t­ư¬ng øng f(x) l¹i gi¶m ®i
thì hµm sè y = f(x) được gäi lµ nghÞch biÕn trªn R.

x
-3
y=2x2 18
y=-2x2 -18

-2
8
-8

-1
2
-2

0
0
0

1
2
-2

2
3
18
8
-8 - 18

Phiếu học tập số 1

Tên các bạn trong nhóm: ......................................................
......................................................

Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau:

x

-3 -2
2

y = 2x

2

18

y = -2x -18

-1

2
-2

0

1

2
8
-8

3

x
-3
y=2x2 18

tăng

-2
8

giảm

-1
2

0
0

đồng biến

1
2

2
8

3
18

nghịch biến

+ Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của
y ...........nên hàm số y = 2x2 là hàm số .......................
+ Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của
y ......... nên hàm số y = 2x2 là hàm số ....................

x
-3
y=2x2 18

-2
8

-1
2

0
0

1
2

2
8

Khi x ≠ 0 giá trị của y dương hay âm?
Khi x = 0 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

3
18

x
-3
y=-2x2 -18

-2
-8

-1
-2

0
0

1
-2

2
-8

3
-18

- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng
của y tăng hay giảm ? Hàm số y = -2x2 là hàm số
đồng biến hay nghịch biến?
- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương
ứng của y tăng hay giảm ? Hàm số y = -2x2 là hàm số
đồng biến hay nghịch biến?

Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định x R
a>0
Đồng biến
Nghịch biến

x>0
x<0

a<0

x<0
x>0

Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định x R
a>0
Đồng biến
Nghịch biến

x>0
x<0

x≠0

y>0

x=0

y=0
là GTNN của hàm số

a<0

x<0
x>0
y<0
y=0
là GTLN của hàm số

1 2
y x
2

1 2
y  x
2

Hệ số

1
a > 0
2

1
a 
<0
2

Đồng biến khi

x  0

x  0

Nghịch biến
khi

x  0

GTNN

y = 0 khi x = 0

Hàm số

GTLN

x  0

y = 0 khi x = 0

y (1 

a (1 

3) x 2

3) < 0

x  0
x  0

y = 0 khi x = 0

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)

§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
TH1: a >0

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x2.
- BƯỚC 1 : Lập bảng giá trị
x

-2

-1

0

1

18

y

16

2

14

y = 2x2

8

2

0

2

8

12

10

A

- BƯỚC 2 : ĐTHS là 1 parabol đi
qua các điểm
A(-2; 8);

A'(2;8)

B(-1; 2),

B'(1; 2)

6

4

B

O(0; 0)
-15

- BƯỚC 3 : Vẽ

A'

8

đồ thị : Vẽ đường cong đi qua
các điểm ta được đồ thị hàm số.

-10

-5

B'

2

-3 - 2 - 1 0

1

2

3

5

x

Ta có
x

-2

-1

0

1

2

y = x2

4

1

0

1

4

ĐTHS là 1 parabol đi qua các điểm
A(-2; 4);
A'(2; 4)
B(-1;1 );
B'(1; 1)
O(0;0)

§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
TH2: a<0
Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y =

Ta có
x

-4

y =  1 x2

2

-2

0

2

1 2
x.
2

y

4
-4

-8

-2

0

-2

-8

ĐTHS là 1 parabol đi qua các điểm
A(-4; -8);
A'(4; -8)
B(-2; -2);
B'(2; -2)
O(0;0)

-15

-10

2

-3 - 2 - 1

O

1

2

3

-5

4
5

B

-2

B'

-4

-6

A

-8

-10

-12

-14

-16

-18

A'

x

10

18

Đồ thị hàm số y = ax2

- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục
đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol đỉnh 0
16

14

a<0

a>0
12

y

10

y

8

-3 - 2 - 1
-15

6

-10

2

O

-5

-5

0

3

x

-4

-6

2

-10

2

5
-2

4

1

5

x4
gx =

- Nằm ở phía trên trục hoành
- Điểm 0 là điểm thấp nhất

-4

-8
10

 
-1
2

15
-10

x2

- Nằm ở phía dưới trục hoành
- Điểm 0 là điểm cao nhất
-12

-14

-16

10

§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)

1 2
y  x
2
a, Treân ñoà thò haõy xaùc ñònh ñieåm D coù hoaønh
ñoä baèng 3. Tìm tung ñoä ñieåm D baèng 2 caùch:
baèng ñoà thò; baèng caùch tính y vôùi x = 3.
So saùnh hai keát quaû?
?3

Cho haøm soá

2

-4

-3

-2

-1

O 1

2

3

5

-2

b, Treân ñoà thò cuûa haøm soá naøy, xaùc ñònh
ñieåm coù tung ñoä baèng -5. Coù maáy ñieåm nhö
theá? Khoâng laøm tính, haõy öôùc löôïng giaù trò
hoaønh ñoä cuûa moãi ñieåm?

4

-4

-6

-8

y 

1 2
x
2

§ 2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax² (a ≠ 0)

1 2
y  x
2
a, Treân ñoà thò haõy xaùc ñònh ñieåm D coù hoaønh
ñoä baèng 3. Tìm tung ñoä ñieåm D baèng 2 caùch:
baèng ñoà thò; baèng caùch tính y vôùi x = 3.
So saùnh hai keát quaû?
?3

Cho haøm soá

2

-4

-3

-2

-1

O 1

2


3

-2

b, Treân ñoà thò cuûa haøm soá naøy, xaùc ñònh
ñieåm coù tung ñoä baèng -5. Coù maáy ñieåm nhö
theá? Khoâng laøm tính, haõy öôùc löôïng giaù trò
hoaønh ñoä cuûa moãi ñieåm?

-4

N•

- 4,5
-5

a, Caùch 1: Bằng đồ thị D(3; -4,5)
Caùch 2: Bằng cách tính y với x = 3
ta coù x = 3  y 

1 2
1
. 3  .9  4,5 => D(3; -4,5)
2
2



-6

-8

b, Coù 2 ñieåm coù tung ñoä baèng -5 là M(3,2; -5) vaø N(-3,2; -5)

•D
•M

4
5

Tiết 49

§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)

Chú ý

y

Y=
x2

-3

-2

-1

0

1

2

3

0

11

44

99

|

B•

4

.o

C• 1
|

•A'

9

|

|

-3 -2 -1

•B '

|

X

A•

|

1. Vì đồ thị y = ax2 (a≠0) luôn đi qua gốc toạ
độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng nên
khi vẽ đồ thị hàm số này ta chỉ cần tìm một
số điểm ở bên phải trục Oy rồi lấy các điểm
đối xứng với chúng qua Oy.

•C'
|

1

|

2

|

3

x

2. Đồ thị minh họa một cách trực quan tính chất của hàm số
y

y

-4
|

|

|

a>0
B



4

.o

|

C• 1
|

|

|

-3 -2 -1

C



|

1

2

o 1|

-2

2
C'

|

4

|

| x

• B'

• B'

|

B

.



-2 -1

|

•A'

a<0

|



|

A

9

• C'
|

1

|

2

|

3

x

•A

-8

|

Chú
ý

A'



B¶ng biÕn thiªn
x

-

y = ax2
(a>0)

+

x

-∞

y = ax2
(a<0)

0

+
+

0

0

+∞

0
-

-

CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT?

Cổng trường ĐH Bách Khoa Hà Nọi

BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Làm các bài tập : 1, 2, 4, 5,6,9 SGK
- Xem trước bài 3: PT bậc hai một ẩn.
( Đọc sách giáo khoa và học trên truyền hình).
 
Gửi ý kiến