Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 20h:58' 19-02-2014
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
Hội thi gvdg cấp huyện
TRƯỜNG THCS LẠC TÁNH
phòng
giáo
dục
TáNH
LINH
GV:
Trương
Thị
Đông
Xuân
Lớp 9C
là dạng đồ thị của hàm số:
y = ax (a≠0) hoặc
y = ax + b (a≠0)
Đường thẳng
Chương IV: HÀM SỐ y=ax2 (a≠0)
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Hãy nêu công thức tính diện tích hình tròn?
S = 3,14.R.R = 3,14.R2
3,14
12,56
28,26
50,24
S có phải là hàm số của R không?
S = 3,14.R2 là một hàm số có dạng y=ax2 (a≠0)
S
3,14
=
.
R
y
a
x
R
2
S là hàm số của R
Tiết 47 §1 HÀM SỐ y=ax2(a≠0)
Tiết 47 §1 HÀM SỐ y=ax2(a≠0)
A. y = x2
B. y = 0x2
C. y = 2x2 + 3
Bài tập 1: Hãy điền chữ Đ (đúng) vào ô trước chữ cái đứng trước hàm số có dạng y=ax2 (a≠0)
(a = 1)
Bài tập 2:
2. Tính chất:
1. Ví dụ:
Hàm số: y = ax2 (a≠ 0)
+ Hàm số nghịch biến khi x < 0
a > 0
a < 0
- Tính chất:
+ Hàm số đồng biến khi x > 0
+ Hàm số đồng biến khi x < 0
+ Hàm số nghịch biến khi x > 0
G. y =
Hàm số có dạng y=ax2 (a≠0)
y = x2 (a=1)
y = -
y =
(a = )
Tiết 47 §1 HÀM SỐ y=ax2(a≠0)
2. Tính chất:
1. Ví dụ:
Hàm số: y = ax2 (a≠ 0)
+ Hàm số nghịch biến khi x < 0
a > 0
a < 0
- Tính chất:
+ Hàm số đồng biến khi x > 0
+ Hàm số đồng biến khi x < 0
+ Hàm số nghịch biến khi x > 0
- Nhận Xét: (trang 30/sgk)
Xét hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
+ Nếu a > 0 thì y … với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = ….
Giá trị ….. nhất của hàm số là y = …
+ Nếu a < 0 thì y … với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = …. .
Giá trị ….. nhất của hàm số là y = …
> 0
0
0
< 0
0
0
nhỏ
lớn
Bài tập 3: Hãy điền vào chỗ trống (…) trong phát biểu sau để được kết luận đúng
Bài tập 4:
Cho hàm số y = (1 – m)x2
a, Với giá trị nào của m thì hàm số có dạng y = ax2(a  0).
b, Tìm các giá trị của m để hàm số trên đồng biến khi x > 0.
Giải
Cho hàm số y = (1 – m)x2
a, Để hàm số có dạng y = ax2(a  0)
thì 1 – m ≠ 0
 m ≠ 1
b, Để hàm số trên đồng biến khi x>0
thì 1 – m > 0
 m < 1
Hàm số có dạng y=ax2 (a≠0)
y = x2 (a=1)
y = -
y =
(a = )
1
2
3
7
5
6
8
4
Trò chơi ô số may mắn
Chúc quý thầy cô khỏe!
Tiết 47 §1 HÀM SỐ y=ax2(a≠0)
* Nắm vững tính chất của hàm số
y = ax2 (a ≠ 0)
Hướng dẫn về nhà
* Lm cỏc bi t?p: - Bi 1, 2, 3 Tr 30, 31 SGK. 2, 4 Tr 36 SBT.
* Xem tru?c n?i dung bi d? th? c?a hm s?
y = ax2 (a ? 0)
Chúc các em học tập tốt!
Hàm số y=(m+4)x2
là hàm số dạng
y=ax2 (a≠0) khi

a)
m ≠ 0
b)
m≠-4
c)
m≠4
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Chọn: b
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lên.. ..ê…. ên!
Hàm số nào sau đây
là hàm số có dạng
y=ax2 (a≠0)
a)
b)
c)
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Chọn: c
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lên.. ..ê…. ên!
HS y=-5x2
đồng biến khi
a)
x < 0
b)
x > 0
c)
x ≠ 0
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Chọn: a
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lên.. ..ê…. ên!
HS y=(m-1)x2
có giá trị nhỏ
nhất khi
a)
m < 1
b)
m > 1
c)
m ≠ 1
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Chọn: b
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lên.. ..ê…. ên!
HS y=(2-m)x2
nghịch biến với
x > 0 khi
a)
m > 2
b)
m < 2
c)
m ≠ 2
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Chọn: a
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lên.. ..ê…. ên!
Hàm số y=
với x = -3 thì:
a)
y = 2
b)
y = -3
c)
y = 3
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Chọn: C
Nhanh lên các bạn ơi !
Cố lên…cố lên.. ..ê…. ên!
Chúc mừng! Bạn đã được một phần quà!
Chúc mừng! Bạn đã được một phần quà!
Bài tập 2: Hãy điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau. Điền vào chỗ trống (…) từ tăng hoặc giảm cho đúng:
8
2
18
2
0
-8
-2
-18
-2
0
Hàm số: y = 2x2
Giá trị của x tăng từ -3 đến 0  giá trị của y
(a = 2 >0)
Giá trị của x tăng từ 0 đến 3  giá trị của y
a)
b)
Hàm số: y = -2x2
Giá trị của x tăng từ -3 đến 0  giá trị của y
(a = -2 < 0)
Giá trị của x tăng từ 0 đến 3  giá trị của y




giảm
giảm
tăng
tăng
 HS đồng biến
 HS đồng biến
 HS nghịch biến
 HS nghịch biến
18
8
-18
-8
Nếu: a > 0, x < 0
Nếu: a> 0, x > 0
Nếu: a < 0, x < 0
Nếu: a < 0, x > 0
 
Gửi ý kiến