Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:12' 20-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:12' 20-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
Hoạt động 1
Khởi động
1. Đọc các số thập phân sau:
37,42
5,8
502,467
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
Năm trăm linh hai phẩy bốn
trăm sáu bảy
2. Viết các số thập phân sau thành phân số
thập phân:
5
0,5
10
0,07
7
100
0,009
9
1000
Hoạt động 2
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
2. Đọc, viết số thập phân
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Hoạt động 3
Luyện tập – thực hành
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
2,35
phần nguyên
2 đơn vị
phần thập phân
3 phần mười
5 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
301,80
phần thập phân
phần nguyên
3 trăm
0 chục
1 đơn vị
8 phần mười
0 phần trăm
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
1942,54
phần thập phân
phần nguyên
1 nghìn
9 trăm
4 chục
2 đơn vị
5 phần mười
4 phần trăm
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
0 phần mười
phần thập phân
3 phần trăm
2 phần nghìn
Bài 2: Viết số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần
mười, tám phần trăm (tức là hai mươi
bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
24,18
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm
B:Ba phẩy
chín lăm
D:Ba phẩy một
chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”
A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605 D: 18,065
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000
B.
1
100
C.
1
10
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba đơn vị, ba phần mười, ba phần
trăm, ba phần nghìn: 3,033
S
c) Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần
nghìn: 65,09
S
d) Không đơn vị, năm phần trăm: 0,05
Đ
Khởi động
1. Đọc các số thập phân sau:
37,42
5,8
502,467
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
Năm trăm linh hai phẩy bốn
trăm sáu bảy
2. Viết các số thập phân sau thành phân số
thập phân:
5
0,5
10
0,07
7
100
0,009
9
1000
Hoạt động 2
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
2. Đọc, viết số thập phân
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Hoạt động 3
Luyện tập – thực hành
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
2,35
phần nguyên
2 đơn vị
phần thập phân
3 phần mười
5 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
301,80
phần thập phân
phần nguyên
3 trăm
0 chục
1 đơn vị
8 phần mười
0 phần trăm
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
1942,54
phần thập phân
phần nguyên
1 nghìn
9 trăm
4 chục
2 đơn vị
5 phần mười
4 phần trăm
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
0 phần mười
phần thập phân
3 phần trăm
2 phần nghìn
Bài 2: Viết số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần
mười, tám phần trăm (tức là hai mươi
bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
24,18
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm
B:Ba phẩy
chín lăm
D:Ba phẩy một
chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”
A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605 D: 18,065
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000
B.
1
100
C.
1
10
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba đơn vị, ba phần mười, ba phần
trăm, ba phần nghìn: 3,033
S
c) Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần
nghìn: 65,09
S
d) Không đơn vị, năm phần trăm: 0,05
Đ
 









Các ý kiến mới nhất