Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:12' 20-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Hoạt động 1
Khởi động

1. Đọc các số thập phân sau:
37,42
5,8
502,467

Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
Năm trăm linh hai phẩy bốn
trăm sáu bảy

2. Viết các số thập phân sau thành phân số
thập phân:
5
0,5
10
0,07

7
100

0,009

9
1000

Hoạt động 2
Khám phá

1. Hàng của số thập phân

Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406

375,406
Phần thập phân

Phần nguyên

Số thập
phân
Hàng

3

7

5

Trăm Chục Đơn
vị

,

4

0

6

Phần Phần Phần
mười trăm nghìn

Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau

- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu.

- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.

2. Đọc, viết số thập phân

1234

,

Đọc, viết như số
tự nhiên

Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy

1234
Đọc, viết như số
tự nhiên

,
Phẩy

Đọc, viết như số
tự nhiên

* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

Hoạt động 3
Luyện tập – thực hành

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.

2,35
phần nguyên

2 đơn vị

phần thập phân

3 phần mười

5 phần trăm.

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.

301,80
phần thập phân

phần nguyên

3 trăm

0 chục

1 đơn vị

8 phần mười

0 phần trăm

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.

1942,54
phần thập phân

phần nguyên

1 nghìn

9 trăm

4 chục

2 đơn vị

5 phần mười

4 phần trăm

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở
từng hàng.

0,032
phần nguyên

0 đơn vị

0 phần mười

phần thập phân

3 phần trăm

2 phần nghìn

Bài 2: Viết số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.

5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần
mười, tám phần trăm (tức là hai mươi
bốn đơn vị và mười tám phần trăm).

24,18

Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm

Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm

B:Ba phẩy
chín lăm

D:Ba phẩy một
chín lăm

Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”

A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605 D: 18,065

Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:

5
A:
10000
5
C:
1000

5
B:
100
5
D:
10

Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000

5
B:
100

5
D:
10

Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị thấp hơn liền sau.

A. 10
B. 100
C. 1000

Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000

B.

1
100

C.

1
10

a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59

Đ

b) Ba đơn vị, ba phần mười, ba phần
trăm, ba phần nghìn: 3,033

S

c) Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần
nghìn: 65,09

S

d) Không đơn vị, năm phần trăm: 0,05

Đ
468x90
 
Gửi ý kiến