Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:52' 03-10-2021
Dung lượng: 521.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:52' 03-10-2021
Dung lượng: 521.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
KHỞI ĐỘNG
Nhanh mắt tìm ẩn số
Cho số: 234 579
chữ số 3 thuộc hàng nào ?
A) Hàng nghìn
B) Hàng chục nghìn
C) Hàng trăm nghìn
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành
lớp nghìn
Lớp nghìn
lớp đơn vị
Hàng đơn
vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
321
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Luyện tập
Bài 1 ( VBT Trang 10) Viết số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống.
48 119
4
8
1
9
1
Sáu trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi
6
3
2
7
3
0
360 715
Ba trăm sáu mươi nghìn bảy trăm mười lăm
Bài 2: (VBT Trang 11): Viết vào chỗ chấm (Theo mẫu)
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
a, Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng …………………, lớp ……….
b, Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………………, lớp …….
c, Trong số 972 615 chữ số …………thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
d, Trong số 873 291 chữ số …………thuộc hàng chục , lớp ……………..
e, Trong số 873 291 chữ số …………thuộc hàng đơn vị , lớp ……………..
trăm nghìn
nghìn
nghìn
nghìn
9
7
đơn vị
1
đơn vị
Bài 3: (VBT trang 10): Viết số thích hợp vào ô trống (Theo mẫu)
200 000
20 000
300
50 000
3000
500 000
3000
50
Bài 4: (SGK trang 12): Viết số biết số đó gồm:
a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
5
0
0
7
3
5
Mẹo: Viết ngược:
5
3
7
0
0
5
b, 3 trăm nghìn, 4 trăm và 5 đơn vị:
300405
c, 3 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
304060
d, 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
Bài tập tự làm ở nhà
Bài 4 ( Vở bài tập trang 12)
Toán
Hàng và lớp
KHỞI ĐỘNG
Nhanh mắt tìm ẩn số
Cho số: 234 579
chữ số 3 thuộc hàng nào ?
A) Hàng nghìn
B) Hàng chục nghìn
C) Hàng trăm nghìn
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành
lớp nghìn
Lớp nghìn
lớp đơn vị
Hàng đơn
vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
321
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Luyện tập
Bài 1 ( VBT Trang 10) Viết số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống.
48 119
4
8
1
9
1
Sáu trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi
6
3
2
7
3
0
360 715
Ba trăm sáu mươi nghìn bảy trăm mười lăm
Bài 2: (VBT Trang 11): Viết vào chỗ chấm (Theo mẫu)
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
a, Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng …………………, lớp ……….
b, Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………………, lớp …….
c, Trong số 972 615 chữ số …………thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
d, Trong số 873 291 chữ số …………thuộc hàng chục , lớp ……………..
e, Trong số 873 291 chữ số …………thuộc hàng đơn vị , lớp ……………..
trăm nghìn
nghìn
nghìn
nghìn
9
7
đơn vị
1
đơn vị
Bài 3: (VBT trang 10): Viết số thích hợp vào ô trống (Theo mẫu)
200 000
20 000
300
50 000
3000
500 000
3000
50
Bài 4: (SGK trang 12): Viết số biết số đó gồm:
a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
5
0
0
7
3
5
Mẹo: Viết ngược:
5
3
7
0
0
5
b, 3 trăm nghìn, 4 trăm và 5 đơn vị:
300405
c, 3 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
304060
d, 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
Bài tập tự làm ở nhà
Bài 4 ( Vở bài tập trang 12)
 







Các ý kiến mới nhất