Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:14' 22-10-2023
Dung lượng: 38.6 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:14' 22-10-2023
Dung lượng: 38.6 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
a)
Trái Đất cách Mặt trời khoảng
149 597 876 km
(Theo Hiệp hội Thiên văn học Quốc tế)
Số 149 597 876
Lớp triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
1
4
9
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục nghìn trăm
nghìn nghìn
5
9
7
8
Hàng Hàng
chục đơn vị
7
6
Số 149 597 876 gồm: 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm
nghìn, 9 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục và 6 đơn vị.
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bảy
nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
b)
999 999 997
999 999 998
999 999 999
1 000 000 000
Số liền sau số 999 9999 9999 là số 1 000 000 000,
đọc là: Một tỉ.
1
Đọc số dân (theo danso.org năm 2020) của mỗi nước dưới
đây.
Nước
Năm 2020
Năm 2023
Xếp thứ
Nhật Bản
126 476 461
người
11
Việt Nam
97 338 597
người
124 935 000
người
99 893 178
người
In-đô-nê-xi-a
273 523 615
người
282 566 441
người
4
15
2 Viết số thành tổng (theo mẫu):
20 000 000 + 7 000 000 + 900
100 000 000 + 9 000 000 + 100 000 + 40 000 + 900 + 3
3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 300 + 2
Bài 3
RUNG CHUÔNG
VÀNG
Chữ số 8 trong số 63 782 910
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng triệu, lớp triệu
Chữ số 3 trong số 839 000 038
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Chữ số 3 trong số 9 300 037
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục, lớp đơn vị
Hàng chục, lớp triệu
Chữ số 2 trong số 239 111 003
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Số nào chứa số 0 ở lớp
đơn vị?
2 819 055
700 198 777
56 340 155
Lớp triệu gồm những
hàng nào?
Hàng triệu,
hàng chục
triệu, hàng
trăm
Hàng triệu, hàng
chục triệu, hàng
trăm triệu
Hàng đơn vị
hàng chục
triệu, hàng
nghìn
Tìm số lớn nhất có 9
chữ số?
999 000 000
999 999 000
999 999 999
Trái Đất cách Mặt trời khoảng
149 597 876 km
(Theo Hiệp hội Thiên văn học Quốc tế)
Số 149 597 876
Lớp triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
1
4
9
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục nghìn trăm
nghìn nghìn
5
9
7
8
Hàng Hàng
chục đơn vị
7
6
Số 149 597 876 gồm: 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm
nghìn, 9 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục và 6 đơn vị.
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bảy
nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
b)
999 999 997
999 999 998
999 999 999
1 000 000 000
Số liền sau số 999 9999 9999 là số 1 000 000 000,
đọc là: Một tỉ.
1
Đọc số dân (theo danso.org năm 2020) của mỗi nước dưới
đây.
Nước
Năm 2020
Năm 2023
Xếp thứ
Nhật Bản
126 476 461
người
11
Việt Nam
97 338 597
người
124 935 000
người
99 893 178
người
In-đô-nê-xi-a
273 523 615
người
282 566 441
người
4
15
2 Viết số thành tổng (theo mẫu):
20 000 000 + 7 000 000 + 900
100 000 000 + 9 000 000 + 100 000 + 40 000 + 900 + 3
3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 300 + 2
Bài 3
RUNG CHUÔNG
VÀNG
Chữ số 8 trong số 63 782 910
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng triệu, lớp triệu
Chữ số 3 trong số 839 000 038
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Chữ số 3 trong số 9 300 037
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục, lớp đơn vị
Hàng chục, lớp triệu
Chữ số 2 trong số 239 111 003
thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Số nào chứa số 0 ở lớp
đơn vị?
2 819 055
700 198 777
56 340 155
Lớp triệu gồm những
hàng nào?
Hàng triệu,
hàng chục
triệu, hàng
trăm
Hàng triệu, hàng
chục triệu, hàng
trăm triệu
Hàng đơn vị
hàng chục
triệu, hàng
nghìn
Tìm số lớn nhất có 9
chữ số?
999 000 000
999 999 000
999 999 999
 









Các ý kiến mới nhất