Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Thủy
Ngày gửi: 16h:16' 10-12-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích: 0 người
Khởi động

01

Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ
hạnh phúc:

a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn
toàn đạt được ý nguyện.
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.

Điều gì khiến con cảm thấy
hạnh phúc?

Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.

Trò chơi Truyền điện

Học sinh nối tiếp nhau tìm từ.

Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.

Từ đồng nghĩa với từ
hạnh phúc

sung sướng
may mắn
mãn nguyện
toại nguyện


Từ trái nghĩa với từ
hạnh phúc

bất hạnh
khổ cực
đau khổ
cơ cực


- Em hãy đặt một câu với từ mà em vừa tìm được.

Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có
nghĩa là “điều may mắn, tốt lành”. Tìm thêm
những từ ngữ chứa tiếng phúc.
Mẫu: phúc đức

Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là “điều may mắn,
tốt lành”. Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc.
Mẫu: phúc đức

- phúc hậu
- phúc ấm
- phúc lộc
- phúc phận
- phúc tinh

- phúc thần
- phúc lợi
- vô phúc
- phúc bất trùng lai,...

Giải nghĩa từ
- phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại
- phúc hậu: có lòng thương người, hay làm điều tốt cho người
khác
- phúc lợi: lợi ích mà người dân được hưởng, không phải trả
tiền mà chỉ trả một phần
- phúc lộc: gia đình yên ấm, tiền của dồi dào

Giải nghĩa từ
- phúc phận: phần may mắn được hưởng do số phận
- phúc thần: vị thần chuyên làm những điều tốt
- phúc tinh: người cứu mình trong lúc hoạn nạn
- phúc bất trùng lai: điều may mắn không đến liền nhau
- vô phúc: không được hưởng may mắn

Bài 4. Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh
phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan
trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?

a) Giàu có
b) Con cái học giỏi
c) Mọi người sống hoà thuận
d) Bố mẹ có chức vụ cao

Em cần làm gì để gia đình
mình được hạnh phúc?

Dặn dò
Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ

Tiết học đến đây là kết thúc.
Xin chào và hẹn gặp lại các
em!
 
Gửi ý kiến