hành tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thảo nguyên nguyễn trần nguyentrannthaonguyen1911@gmail.com
Người gửi: nguyễn trần thảo nguyên
Ngày gửi: 18h:01' 02-11-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn: thảo nguyên nguyễn trần nguyentrannthaonguyen1911@gmail.com
Người gửi: nguyễn trần thảo nguyên
Ngày gửi: 18h:01' 02-11-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn trần thảo nguyên)
Bắt
đầu
Trò chơi khởi
động:Khám
phá vũ trụ
Ngôi
sao
tron
g hệ
Mặt
Trời
1
2
3
Đây là ngôi sao gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thủy
C.Sao
kim
Đây là ngôi sao gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thủy
C.Sao
kim
Ngôi
sao
tron
g hệ
Mặt
Trời
1
2
3
Đây là
ngôi sao
gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thiên
vương
C.Sao
thổ
Đây là
ngôi sao
gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thiên
vương
C.Sao
thổ
Ngôi
sao
tron
g hệ
Mặt
Trời
1
2
3
Đây là sao
gì?
.
a Sao
thổ
b.Sao
hải
vương
Đây là sao
gì?
.
a Sao
thổ
b.Sao
hải
vương
Sao Thủy hay Thủy tinh là hành tinh nhỏ nhất và
gần Mặt Trời nhất trong tám hành tinh thuộc Hệ
Mặt Trời, với chu kỳ quỹ đạo bằng khoảng 88
ngày Trái Đất. Nhìn từ Trái Đất, hành tinh hiện
lên với chu kỳ giao hội trên quỹ đạo bằng xấp xỉ
116 ngày, và nhanh hơn hẳn những hành tinh
khác.
Khoảng cách từ Mặt trời: 58.000.000 km
Diện tích bề mặt: 74.800.000 km²
Mật độ: 5,43 g/cm³
Chu kỳ quay: 88 ngày
Khối lượng: 3,285E23 kg (0,055 M⊕)
Bán kính: 2.439,7 km
Tuổi: 4,503E9 tuổi
Sao Kim là hành tinh thứ 2 trong hệ Mặt Trời, tự
quay quanh nó với chu kỳ 224,7 ngày Trái Đất.
Xếp sau Mặt Trăng, nó là thiên thể tự nhiên
sáng nhất trong bầu trời tối, với cấp sao biểu
kiến bằng −4.6, đủ sáng để tạo nên bóng trên
mặt nước.
Khoảng cách từ Mặt trời: 108.200.000 km
Diện tích bề mặt: 460.200.000 km²
Bán kính: 6.051,8 km
Tuổi: 4,503E9 năm
Mật độ: 5,24 g/cm³
Khối lượng: 4,867E24 kg (0,815 M⊕)
Tọa độ: RA 14h 38m 29s | Độ nghiêng -14° 39'
10″
Trái Đất hay Địa Cầu, là hành tinh thứ ba tính từ
Mặt Trời, đồng thời cũng là hành tinh lớn nhất
trong các hành tinh đất đá của hệ Mặt Trời xét
về bán kính, khối lượng và mật độ của vật chất.
Khoảng cách từ Mặt trời: 149.600.000 km
Diện tích: 148.900.000 km²
Diện tích bề mặt: 510.100.000 km²
Mật độ: 5,51 g/cm³
Bán kính: 6.371 km
Khối lượng: 5,972E24 kg
Sao Hỏa hay Hỏa tinh là hành tinh thứ tư tính từ
Mặt Trời và là hành tinh có kích thước bé thứ hai
trong Hệ Mặt Trời, chỉ lớn hơn Sao Thủy. Nó
thường được gọi với tên khác là "Hành tinh Đỏ",
do sắt oxide có mặt rất nhiều trên bề mặt hành
tinh làm cho bề mặt nó hiện lên với màu đỏ đặc
trưng.
Diện tích bề mặt: 144.800.000 km²
Khoảng cách từ Mặt trời: 227.900.000 km
Trọng lực: 3,721 m/s²
Mật độ: 3,93 g/cm³
Tuổi: 4,603E9 năm
Tọa độ: RA 5h 33m 11s | Độ nghiêng +23° 49'
46
Sao Mộc hay Mộc tinh là hành tinh thứ năm tính
từ Mặt Trời và là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt
Trời. Nó là hành tinh khí khổng lồ với khối lượng
bằng một phần nghìn của Mặt Trời nhưng bằng
hai lần rưỡi tổng khối lượng của tất cả các hành
tinh khác trong Hệ Mặt Trời cộng lại.
Diện tích bề mặt: 6,142E10 km²
Mật độ: 1,33 g/cm³
Khối lượng: 1,898E27 kg (317,8 M⊕)
Bán kính: 69.911 km
Tuổi: 4,603E9 năm
Trọng lực: 24,79 m/s²
Sao Thổ tức Thổ tinh là hành tinh thứ sáu tính
theo khoảng cách trung bình từ Mặt Trời và là
hành tinh lớn thứ hai về đường kính cũng như
khối lượng, sau Sao Mộc trong Hệ Mặt Trời. Tên
tiếng Anh của hành tinh mang tên thần Saturn
trong thần thoại La Mã, ký hiệu thiên văn của
hành tinh là thể hiện cái liềm của thần.
Diện tích bề mặt: 4,27E10 km²
Khoảng cách từ Mặt trời: 1,434E9 km
Mật độ: 687 kg/m³
Bán kính: 58.232 km
Khối lượng: 5,683E26 kg (95,16 M⊕)
Tọa độ: RA 21h 22m 46s | Độ nghiêng -16° 41'
15″
Sao Thiên Vương hay Thiên Vương tinh là hành
tinh thứ bảy tính từ Mặt Trời; là hành tinh có bán
kính lớn thứ ba và có khối lượng lớn thứ tư trong
Hệ Mặt Trời. Sao Thiên Vương có thành phần
tương tự như Sao Hải Vương. Cả hai có thành
phần hóa học khác so với hai hành tinh khí
khổng lồ lớn hơn là Sao Mộc và Sao Thổ.
Wikipedia
Diện tích bề mặt: 8,083E9 km²
Khoảng cách từ Mặt trời: 2,871E9 km
Mật độ: 1,27 g/cm³
Bán kính: 25.362 km
Tuổi: 4,503E9 tuổi
Người khám phá: William Herschel
Sao Hải Vương hay Hải Vương tinh là hành tinh
thứ tám và xa nhất tính từ Mặt Trời trong Hệ
Mặt Trời. Nó là hành tinh lớn thứ tư về đường
kính và lớn thứ ba về khối lượng. Sao Hải Vương
có khối lượng riêng lớn nhất trong số các hành
tinh khí trong hệ Mặt trời.
Khoảng cách từ Mặt trời: 4,495E9 km
Diện tích bề mặt: 7,618E9 km²
Đã khám phá: 23 tháng 9, 1846
Tuổi: 4,503E9 tuổi
Chu kỳ quay: 165 tuổi
Bán kính: 24.622 km
Vừa rồi chúng ta đã khám
phá những hành tinh
trong hệ mặt trời rồi,cô
xin chào tạm biệt tất cả
các em!
đầu
Trò chơi khởi
động:Khám
phá vũ trụ
Ngôi
sao
tron
g hệ
Mặt
Trời
1
2
3
Đây là ngôi sao gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thủy
C.Sao
kim
Đây là ngôi sao gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thủy
C.Sao
kim
Ngôi
sao
tron
g hệ
Mặt
Trời
1
2
3
Đây là
ngôi sao
gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thiên
vương
C.Sao
thổ
Đây là
ngôi sao
gì?
A.Sao
hỏa
B.Sao
thiên
vương
C.Sao
thổ
Ngôi
sao
tron
g hệ
Mặt
Trời
1
2
3
Đây là sao
gì?
.
a Sao
thổ
b.Sao
hải
vương
Đây là sao
gì?
.
a Sao
thổ
b.Sao
hải
vương
Sao Thủy hay Thủy tinh là hành tinh nhỏ nhất và
gần Mặt Trời nhất trong tám hành tinh thuộc Hệ
Mặt Trời, với chu kỳ quỹ đạo bằng khoảng 88
ngày Trái Đất. Nhìn từ Trái Đất, hành tinh hiện
lên với chu kỳ giao hội trên quỹ đạo bằng xấp xỉ
116 ngày, và nhanh hơn hẳn những hành tinh
khác.
Khoảng cách từ Mặt trời: 58.000.000 km
Diện tích bề mặt: 74.800.000 km²
Mật độ: 5,43 g/cm³
Chu kỳ quay: 88 ngày
Khối lượng: 3,285E23 kg (0,055 M⊕)
Bán kính: 2.439,7 km
Tuổi: 4,503E9 tuổi
Sao Kim là hành tinh thứ 2 trong hệ Mặt Trời, tự
quay quanh nó với chu kỳ 224,7 ngày Trái Đất.
Xếp sau Mặt Trăng, nó là thiên thể tự nhiên
sáng nhất trong bầu trời tối, với cấp sao biểu
kiến bằng −4.6, đủ sáng để tạo nên bóng trên
mặt nước.
Khoảng cách từ Mặt trời: 108.200.000 km
Diện tích bề mặt: 460.200.000 km²
Bán kính: 6.051,8 km
Tuổi: 4,503E9 năm
Mật độ: 5,24 g/cm³
Khối lượng: 4,867E24 kg (0,815 M⊕)
Tọa độ: RA 14h 38m 29s | Độ nghiêng -14° 39'
10″
Trái Đất hay Địa Cầu, là hành tinh thứ ba tính từ
Mặt Trời, đồng thời cũng là hành tinh lớn nhất
trong các hành tinh đất đá của hệ Mặt Trời xét
về bán kính, khối lượng và mật độ của vật chất.
Khoảng cách từ Mặt trời: 149.600.000 km
Diện tích: 148.900.000 km²
Diện tích bề mặt: 510.100.000 km²
Mật độ: 5,51 g/cm³
Bán kính: 6.371 km
Khối lượng: 5,972E24 kg
Sao Hỏa hay Hỏa tinh là hành tinh thứ tư tính từ
Mặt Trời và là hành tinh có kích thước bé thứ hai
trong Hệ Mặt Trời, chỉ lớn hơn Sao Thủy. Nó
thường được gọi với tên khác là "Hành tinh Đỏ",
do sắt oxide có mặt rất nhiều trên bề mặt hành
tinh làm cho bề mặt nó hiện lên với màu đỏ đặc
trưng.
Diện tích bề mặt: 144.800.000 km²
Khoảng cách từ Mặt trời: 227.900.000 km
Trọng lực: 3,721 m/s²
Mật độ: 3,93 g/cm³
Tuổi: 4,603E9 năm
Tọa độ: RA 5h 33m 11s | Độ nghiêng +23° 49'
46
Sao Mộc hay Mộc tinh là hành tinh thứ năm tính
từ Mặt Trời và là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt
Trời. Nó là hành tinh khí khổng lồ với khối lượng
bằng một phần nghìn của Mặt Trời nhưng bằng
hai lần rưỡi tổng khối lượng của tất cả các hành
tinh khác trong Hệ Mặt Trời cộng lại.
Diện tích bề mặt: 6,142E10 km²
Mật độ: 1,33 g/cm³
Khối lượng: 1,898E27 kg (317,8 M⊕)
Bán kính: 69.911 km
Tuổi: 4,603E9 năm
Trọng lực: 24,79 m/s²
Sao Thổ tức Thổ tinh là hành tinh thứ sáu tính
theo khoảng cách trung bình từ Mặt Trời và là
hành tinh lớn thứ hai về đường kính cũng như
khối lượng, sau Sao Mộc trong Hệ Mặt Trời. Tên
tiếng Anh của hành tinh mang tên thần Saturn
trong thần thoại La Mã, ký hiệu thiên văn của
hành tinh là thể hiện cái liềm của thần.
Diện tích bề mặt: 4,27E10 km²
Khoảng cách từ Mặt trời: 1,434E9 km
Mật độ: 687 kg/m³
Bán kính: 58.232 km
Khối lượng: 5,683E26 kg (95,16 M⊕)
Tọa độ: RA 21h 22m 46s | Độ nghiêng -16° 41'
15″
Sao Thiên Vương hay Thiên Vương tinh là hành
tinh thứ bảy tính từ Mặt Trời; là hành tinh có bán
kính lớn thứ ba và có khối lượng lớn thứ tư trong
Hệ Mặt Trời. Sao Thiên Vương có thành phần
tương tự như Sao Hải Vương. Cả hai có thành
phần hóa học khác so với hai hành tinh khí
khổng lồ lớn hơn là Sao Mộc và Sao Thổ.
Wikipedia
Diện tích bề mặt: 8,083E9 km²
Khoảng cách từ Mặt trời: 2,871E9 km
Mật độ: 1,27 g/cm³
Bán kính: 25.362 km
Tuổi: 4,503E9 tuổi
Người khám phá: William Herschel
Sao Hải Vương hay Hải Vương tinh là hành tinh
thứ tám và xa nhất tính từ Mặt Trời trong Hệ
Mặt Trời. Nó là hành tinh lớn thứ tư về đường
kính và lớn thứ ba về khối lượng. Sao Hải Vương
có khối lượng riêng lớn nhất trong số các hành
tinh khí trong hệ Mặt trời.
Khoảng cách từ Mặt trời: 4,495E9 km
Diện tích bề mặt: 7,618E9 km²
Đã khám phá: 23 tháng 9, 1846
Tuổi: 4,503E9 tuổi
Chu kỳ quay: 165 tuổi
Bán kính: 24.622 km
Vừa rồi chúng ta đã khám
phá những hành tinh
trong hệ mặt trời rồi,cô
xin chào tạm biệt tất cả
các em!
 







Các ý kiến mới nhất