Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Hào (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 31-12-2011
Dung lượng: 77.9 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Tìm các từ trong hình vuông theo hình mũi tên.
start, to, old, go sprts, TV, take, eat.
home, listen, do, play, work, Ok, read, watch, at, music, finish.

Period :28 Lesson 3 A5-6 (P54-55)
Things i do
Unit:5
I-VOCABULARy.
a timetable - Thời gian biểu.
English - Môn Anh
Math - Môn toán
Literature - Môn toán
History - Môn lịch sử.
Geography - Môn địa lý
Monday - Thứ hai
I-VOCABULARy.
a) Thêikho¸biÓu.
b) M«n Anh.
c)M«nto¸n.
d) M«n to¸n.
e) M«n lÞch sö.
g) M«n ®Þa lý.
f) Thø hai.
a timetable
English
Math
Literature
History
Geography
Monday
II-Presentation text C1 (P.58).

What do we have today?
We have English.
I don`t have my timetable.
Form
What do + S +V (inf) + O ?
S +don`t +V(inf) +O.
S + V(inf) +O. ( S = we,they, you.)
+
Model sentences
Use
- Dùng để hỏi và trả lời về ai đó hôm nay có môn học gì .
II-Practice
S1- What do we have today ?
S2- We have English.
S1- What time does it start ?
S2- It starts at 7:00.
Eg
English/7:00
Math/7:50
Literature/8:40
History/9:35
Geography/10:15
Math/7:50
English/7:00
Literature/8:40
History/9:35
Viết lại câu hỏi và câu trả lời theo word cues
?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓