Bài 31. Hiđro clorua - Axit clohiđric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 19h:31' 28-11-2007
Dung lượng: 287.5 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 19h:31' 28-11-2007
Dung lượng: 287.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Viết phương trình biểu diễn biến hoá sau:
NaCl Cl2 FeCl3 Fe(OH)3
HCl Fe2O3
Kiểm tra bài cũ
Hiđro clorua - axit clohiđric
Tiết 38:
I. Hiđro Clorua: HCl (M=36,5 đvC)
1. Tính chất vật lý: Khí không màu, nặng hơn không khí ? 1,3 lần. Hít phải nhiều viêm đường hô hấp. Tan nhiều trong H2O. 1V H2O hoà tan ? 500V khí HCl ? dd axit HCl
2. Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm: PP sunfat (xem phim)
NaCl + H2SO4 đ = NaHSO4 + HCl?
2NaCl + H2SO4 đ = Na2SO4 + 2HCl?
- Trong công nghiệp: PP tổng hợp
Cl2 + H2 = 2 HCl ?
t0
> 2000C
II. Axit Clo hiđric: HCl
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
ứng dụng
Tính chất vật lý:
Là chất lỏng không màu
Tan nhiều trong nước
Nồng độ bão hoà khoảng 37%
Bốc khói trong không khí ẩm.
2. Tính chất hoá học:
2. Tính chất hoá học: 5 tính chất của axit
e) Axit HCl tác dụng muối ? muối + axit
b) Axit HCl tác dụng kim loại đứng trước hiđro ? muối + H2?
VD: 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2?
d) Axit HCl tác dụng bazơ ? muối + nước
c) Axit HCl tác dụng oxit bazơ ? muối + nước
VD: 2HCl + CuO = CuCl2 + H2O
VD: HCl + NaOH = NaCl + H2O
VD: 2HCl + CaCO3 = CaCl2 + CO2? + H2O
HCl + AgNO3 = AgCl ? + HNO3
Trắng
a) Axit HCl đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím ? đỏ
Kết luận: Axit clohiđric
- Là một axit mạnh, ngoài ra còn thể hiện tính khử và tính oxi hoá
3. ứng dụng (SGK)
Phiếu học tập số 1
Viết các phương trình phản ứng điều chế muối FeCl2.
Đáp án:
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2?
FeO + 2HCl = FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + 2HCl = FeCl2 + 2H2O
FeCO3 + 2HCl = FeCl2 + CO2 ? + H2O
FeSO4 + BaCl2 = FeCl2 + BaSO4 ?
Fe + CuCl2 = FeCl2 + Cu?
Fe + 2FeCl3 = 3FeCl2
Phiếu học tập số 2
Dùng một kim loại phân biệt các dung dịch không màu riêng biệt sau: Na2CO3 , HCl , Ba(NO3)2
a) Cu b) Fe c) Cả hai đều đúng
Đáp án: b) Fe
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2?
2HCl + Na2CO3 = 2NaCl + CO2 ? + H2O
Còn lại Ba(NO3)2
Phiếu học tập số 3
Hoàn thành phương trình phản ứng, điền các chất vào chữ cái: A, B, C, D, E, F
MnO2 + ? A? + B + C
A + C HCl + HClO
A + Cu D
D + NaOH E ? xanh + F
E + HCl D + C
t0
t0
Đáp án:
MnO2 + 4HCl = Cl2 + MnCl2 + 2H2O
(A) (B) (C)
Cl2 + H2O = HCl + HClO
(A) (C)
Cl2 + Cu = CuCl2
(A) (D)
CuCl2 + 2NaOH = Cu(OH)2?xanh + 2NaCl
(D) (E) (F)
Cu(OH)2 + 2HCl = CuCl2 + 2H2O
(E) (D) (C)
t0
t0
Bài tập về nhà:
1. Viết phương trình biểu diễn dãy biến hoá sau đây:
Zn ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO ZnSO4
ZnCl2 AgCl
2. Từ các chất: tinh thể NaCl, H2O, Fe và các điều kiện cần thiết điều chế được những muối nào, những hiđroxit nào, những oxit nào? viết ptpư
(1)
(4)
(6)
(2)
(3)
(5)
NaCl Cl2 FeCl3 Fe(OH)3
HCl Fe2O3
Kiểm tra bài cũ
Hiđro clorua - axit clohiđric
Tiết 38:
I. Hiđro Clorua: HCl (M=36,5 đvC)
1. Tính chất vật lý: Khí không màu, nặng hơn không khí ? 1,3 lần. Hít phải nhiều viêm đường hô hấp. Tan nhiều trong H2O. 1V H2O hoà tan ? 500V khí HCl ? dd axit HCl
2. Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm: PP sunfat (xem phim)
NaCl + H2SO4 đ = NaHSO4 + HCl?
2NaCl + H2SO4 đ = Na2SO4 + 2HCl?
- Trong công nghiệp: PP tổng hợp
Cl2 + H2 = 2 HCl ?
t0
> 2000C
II. Axit Clo hiđric: HCl
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
ứng dụng
Tính chất vật lý:
Là chất lỏng không màu
Tan nhiều trong nước
Nồng độ bão hoà khoảng 37%
Bốc khói trong không khí ẩm.
2. Tính chất hoá học:
2. Tính chất hoá học: 5 tính chất của axit
e) Axit HCl tác dụng muối ? muối + axit
b) Axit HCl tác dụng kim loại đứng trước hiđro ? muối + H2?
VD: 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2?
d) Axit HCl tác dụng bazơ ? muối + nước
c) Axit HCl tác dụng oxit bazơ ? muối + nước
VD: 2HCl + CuO = CuCl2 + H2O
VD: HCl + NaOH = NaCl + H2O
VD: 2HCl + CaCO3 = CaCl2 + CO2? + H2O
HCl + AgNO3 = AgCl ? + HNO3
Trắng
a) Axit HCl đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím ? đỏ
Kết luận: Axit clohiđric
- Là một axit mạnh, ngoài ra còn thể hiện tính khử và tính oxi hoá
3. ứng dụng (SGK)
Phiếu học tập số 1
Viết các phương trình phản ứng điều chế muối FeCl2.
Đáp án:
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2?
FeO + 2HCl = FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + 2HCl = FeCl2 + 2H2O
FeCO3 + 2HCl = FeCl2 + CO2 ? + H2O
FeSO4 + BaCl2 = FeCl2 + BaSO4 ?
Fe + CuCl2 = FeCl2 + Cu?
Fe + 2FeCl3 = 3FeCl2
Phiếu học tập số 2
Dùng một kim loại phân biệt các dung dịch không màu riêng biệt sau: Na2CO3 , HCl , Ba(NO3)2
a) Cu b) Fe c) Cả hai đều đúng
Đáp án: b) Fe
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2?
2HCl + Na2CO3 = 2NaCl + CO2 ? + H2O
Còn lại Ba(NO3)2
Phiếu học tập số 3
Hoàn thành phương trình phản ứng, điền các chất vào chữ cái: A, B, C, D, E, F
MnO2 + ? A? + B + C
A + C HCl + HClO
A + Cu D
D + NaOH E ? xanh + F
E + HCl D + C
t0
t0
Đáp án:
MnO2 + 4HCl = Cl2 + MnCl2 + 2H2O
(A) (B) (C)
Cl2 + H2O = HCl + HClO
(A) (C)
Cl2 + Cu = CuCl2
(A) (D)
CuCl2 + 2NaOH = Cu(OH)2?xanh + 2NaCl
(D) (E) (F)
Cu(OH)2 + 2HCl = CuCl2 + 2H2O
(E) (D) (C)
t0
t0
Bài tập về nhà:
1. Viết phương trình biểu diễn dãy biến hoá sau đây:
Zn ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO ZnSO4
ZnCl2 AgCl
2. Từ các chất: tinh thể NaCl, H2O, Fe và các điều kiện cần thiết điều chế được những muối nào, những hiđroxit nào, những oxit nào? viết ptpư
(1)
(4)
(6)
(2)
(3)
(5)
 







Các ý kiến mới nhất