Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

hdngll

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:29' 25-11-2009
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
NGoại khoá
Tổ tổng hợp
Chúng em
tìm hiểu khoa học
Đường lên đỉnh
Olympia
chào hỏi
Các đội tham ra chơi tự giới thiệu về thành viên đội mình, có thể bằng tiểu phẩm
PHẦN THI KHỞI ĐỘNG
Mỗi đội được chọn 1 gói câu hỏi gồm 5 câu. Nếu trả lời đúng 1 câu 10 điểm, sai vui lòng trừ 5 điểm.
- Trả lời sai liên tiếp 3 câu sẽ bị loại khỏi phần khởi động và số điểm trở về vạch xuất phát.
- Mỗi đội cử một thành viên bốc thăm chọn lượt
khởi động
Khởi động
* trường thpt lục nam *
* * tổ tổng hợp * *
vượt chướng ngại vật
PHẦN THI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
vượt chướng ngại vật
- Có 9 ô hàng ngang và một dãy từ chìa khóa, 3 đội lần lượt được quyền lựa trọn và trả lời ô hàng ngang bất kì, bắt đầu từ đội ít điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời là 15 giây. Trả lời đúng được 20 điểm trả lời sai trừ đi 5 điểm, 2 đội còn lại nếu trả lời đúng được 10 điểm. Từ chìa khóa được gợi ý trước, nếu đội nào có tín hiệu trả lời trước, trả lời đúng được 40 điểm, trả lời sai bị loại khỏi phần chơi, khi tất cả các ô hàng ngang được mở ra, đội nào có tín hiệu trước thì được trả lời nếu đúng ghi được 30 điểm.
2
3
1
5
6
4
8
9
7
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 7 chữ cái: Tên một giới sinh vật giữ vai trò quan trọng bậc nhất trong hệ sinh thái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 5 chữ cái: Là một dạng sống kí sinh bắt buộc trong tế bào.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 4 chữ cái: Tên một nguyên tố hóa học có khối lượng nguyên tử là 137.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 9 chữ cái: Tên một nước đầu tiên phát minh ra giấy viết.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Một ô gồm 8 chữ cái: Tên một hợp chất có tác dụng bảo vệ đồ vật bằng nhôm không bị ăn mòn.
vượt chướng ngại vật
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 9 chữ cái: Tên gọi chung của những sinh vật có kích thước hiển vi.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 7 chữ cái: Là một yếu tố quan trọng, là vốn quý giúp chúng ta thành công hơn trong sự nghiệp.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 6 chữ cái: Tên một nguyên tố hóa học là thành phần chính trong các hợp chất hữu cơ.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
vượt chướng ngại vật
Một ô gồm 7 chữ cái: Tên của một giới sinh vật nhân thực, dị dưỡng.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tăng tốc
* trường thpt lục nam *
* * tổ tổng hợp * *
PHẦN THI TĂNG TỐC
- Có 15 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 20 giây. Hết thời gian các đội cùng đưa ra đáp án
Tăng tốc


20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1. Auxin tham gia vận động sinh trưởng nào ở thực vật?
A. Vận động ngủ, của lá cây họ đậu.
B. Hướng nước.
C. Vận động bắt mồi ở cây ăn thịt.
D. Hướng sáng.
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0


2. Có thể nhận biết 4 dung dịch ZnCl2, NaCl, MgCl2, FeCl3 bằng cách:
A. Dùng quỳ tím
B. Dùng dung dịch NaOH
C. Dùng dd AgNO3
D. Dùng dd H2SO4 đặc.
Tăng tốc
3. Xenlulozơ là thành phần quan trọng trong thức ăn của các động vật ăn thực vật, được tiêu hóa nhờ:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. Dịch tiêu hóa có trong ống tiêu hóa.
C. Hệ vi sinh vật sống cộng sinh trong dạ dày hoặc manh tràng.
B. Thành cơ khỏe của dạ dày.
A. Hàm răng khỏe để nghiền thức ăn.
Tăng tốc
Câu4. Chất A không tác dụng với đồng , chất B không tác dụng với đồng khi cho Cu vào dung dịch A + B thì thấy có khí NO bay ra A và B là chất nào ?
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. KNO3 và NaHCO3.
C. NaNO3 và HCl (loãng).
B. Mg(NO3)2 và KNO3.
A. NaNO3 và NaCl.
Tăng tốc
5. Vai trò nào có ý nghĩa quyết định với nhóm carotenoit ?
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. Tham gia quang hợp.
C. Tham gia quang phân li nước
B. Truyền năng lượng cho diệp lục.
A. Bảo vệ diệp lục.
Tăng tốc
6. Hãy chọn câu đúng:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. Bazơ tan trong nước gọi là kiềm
C. Trong bazơ phải có nhóm OH
B. Bazơ luôn tác dụng với oxit axit
A. Bazơ lưỡng tính là Al(OH)3
Tăng tốc
7. Sự giống nhau giữa cây C3 v cây C4 l:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. Thời gian cố định CO2.
C. Enzim cố định CO2
B. Sản phẩm đầu tiên của quang hợp.
A. Chất nhận CO2
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
8. Dung dịch HCl có pH = 3, để được dung dịch có pH = 4 cần pha loãng:
A. 10 lần
D. 5 lần
C. 100 lần
B. 9 lần
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

B. Giải phóng O2 cho không khí.
C. Vận chuyển sản phẩm quang hợp.
D. Dung môi cho các phản ứng.
A. Cung cấp electron v H+
9. Vai trò mấu chốt nhất của nước đối với quang hợp là:
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10. Phản ứng nào dùng để điều chế Fe(OH)3?
D. FeCl2 + Na2SO4
C. FeCl3 + H2O
B. Fe(NO3)3 + KOH
A. Fe2(SO4)3 + HCl
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11.Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây là:
D. Miễn dịch cho cây.
C. Tăng khả năng chống chịu.
B. Tạo các sản phẩm trung gian.
A. Cung cấp năng lượng.
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
12. Có các dung dịch NH4Cl, NH4HCO3, K2CO3 , KNO3. Có thể nhận biết 4 dung dịch trên bằng cách dùng:
A. Ba(OH)2
B. dd HNO3
C. dd NaNO3
D. dd KCl
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
13. Nhóm động vật nào dưới đây sinh trưởng, phát triển qua biến tháI hoàn toàn?
A. Bọ ngựa, tằm dâu, châu chấu, gián.
B. Ruồi, muỗi, châu chấu, bọ xít.
C. Bọ ngựa, tằm dâu, châu chấu, gián.
D. Ong, tằm dâu, ruồi, muỗi.
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
14. Dung dịch có [OH-] =10-12. Môi trường của dung dịch này là:
A. . Kiềm
B. a xít
C. Trung tính
D. Không xác định được
Tăng tốc
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A. Diệp lục a.
15. Sắc tố tham gia tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh là:
B. Diệp lục b.
C. Diệp lục a, b.
D. Diệp lục a, b và carotinôit
Tăng tốc
Dành cho khán giả
1
2
3
PHẦN THI VỀ ĐÍCH
về đích
- Có 3 gói câu hỏi, mỗi gói gồm 2 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 2 giữ kiện để trả lời. Trả lời ở giữ kiện thứ nhất ghi được 40 điểm, giữ kiện thứ 2 ghi được 30 điểm. Mỗi giữ kiện có thời gian suy nghĩ là 10 giây. Mỗi đội chỉ có một lần trả lời cho mỗi câu hỏi của gói câu hỏi mà mình chọn, thứ tự chọn phụ thuộc kết quả bốc thăm của vòng khởi động.
Về đích
Về đích
1. Đây là loài động vật thuộc lớp bò sát:
ĐK1: Chúng sống và kiếm ăn chủ yếu dưới nước
ĐK2: Tim của chúng có cấu tạo 4 ngăn
Đáp án: Cá sấu.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Về đích
2. Ông là ai ?
ĐK1: Ông là người nước Thụy Điển, Ông là người tìm ra thuốc nổ Dilamit.
ĐK2: Tên ông gắn liền với một giải thưởng rất lớn trên thế giới.
Đáp án: NoBen.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Về đích
1. Đây là một thực thể sống rất đặc biệt:
ĐK1: Được Ivanopxki phát hiện năm 1892
ĐK2: Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào vật chủ, Tên theo nghia la tinh là "mầm độc"
Đáp án: Virut.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Về đích
2.Bà là ai ?
ĐK1: Là người phụ nữ đầu tiên đạt hai giải thưởng NoBen về hai lĩnh vực Vật lí và Hóa học .
ĐK2: Bà là người tìm ra nguyên tố Urani và Poloni
Đáp án : Meriecurie.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Về đích
1. Đây là một trong những tập tính quan trọng của động vật:
ĐK1: Được hình thành trong quá trình sống của cá thể.
ĐK2: Cơ sở của tập tính là một chuỗi các phản xạ có điều kiện
Đáp án: Tập tính học được.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Về đích
2. Đây là một hợp chất quan trọng:
ĐK1: Trong cơ thể người nó chiếm hơn 70% khối lượng cơ thể.
ĐK2: Khi nghiên cứu sự sống, người ta phải tìm dấu tích của nó
Đáp án: Nước.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
 
Gửi ý kiến