Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Hệ quy chiếu có gia tốc. Lực quán tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Trường Nhân
Ngày gửi: 22h:34' 07-02-2010
Dung lượng: 460.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Trường Nhân
Ngày gửi: 22h:34' 07-02-2010
Dung lượng: 460.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Xin kính chào các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ học Vật lý tại lớp 10A1
Xin chào các em học sinh
Trình bày nội dung của định luật I, định luật II và định luật III Niutơn?
Kiểm tra bài cũ:
Tiết 28
Bi 21:
Hệ quy chiếu có gia tốc.
Lực quán tính
Theo dõi hình 21.1 - SGK
Vì sao khi xe dừng lại đột ngột, hành khách lại bị chúi về phía trước?
Vậy, liệu các định luật Niutơn có được nghiệm đúng trong một hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc so với mặt đất hay không?
1. Hệ quy chiếu có gia tốc
Khi xe lăn chuyển động với gia tốc a so với bàn, nếu bỏ qua ma sát thì hòn bi có chuyển động không?
M
Trong hệ quy chiếu gắn với xe, định luật I Niutơn có còn được nghiệm đúng nữa không?
Hòn bi đứng yên so với bàn, nhưng chuyển động đối với xe về phía sau.
1. Hệ quy chiếu có gia tốc
Hệ quy chiếu phi quán tính: là hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc so với mặt đất.
Trong hệ quy chiếu phi quán tính, các định luật Niutơn không được nghiệm đúng.
1. Hệ quy chiếu có gia tốc
M
A
B
Xác định gia tốc của hòn bi đối với xe?
Xe chuyển động với gia tốc đối với bàn
Trọng lực luôn cân bằng với lực đỡ của mặt bàn. Vậy, phải có một lực nào đó làm hòn bi chuyển động đối với xe, hãy xác định lực này?
a
2. Lực quán tính
Trong một hệ quy chiếu chuyển động với gia tốc so với hệ quy chiếu quán tính, các hiện tượng cơ học xảy ra giống như là mỗi vật có khối lượng m chịu thêm tác dụng của một lực . Lực này gọi là lực quán tính:
2. Lực quán tính
Nêu những đặc điểm (hướng, độ lớn) của lực quán tính?
* Một số đặc điểm của lực quán tính:
- Hướng: ngược với hướng gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính.
- Độ lớn: Fqt = ma
2. Lực quán tính
Giải thích chuyển động của hòn bi đối với xe?
Khi xe chuyển động với gia tốc so với bàn. Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe (hệ quy chiếu phi quán tính) thì hòn bi chịu thêm tác dụng của lực quán tính
Lực này truyền cho hòn bi một gia tốc:
Hòn bi chuyển động về phía B.
M
A
B
Xe chuyển động với gia tốc đối với bàn
a
2. Lực quán tính
2. Lực quán tính
Lực quán tính có gì giống và khác lực thông thường?
- Giống: Lực qt cũng gây ra biến dạng hoặc gây ra gia tốc cho vật.
- Khác: Lực qt không phải là lực do các vật tác dụng lẫn nhau vì nó xuất hiện do tính chất phi quán tính của hệ quy chiếu.
Do đó lực qt không có phản lực.
2. Lực quán tính
A
B
A
B
2. Lực quán tính
A
B
Vì sao quả cầu bị lệch về phía A?
2. Lực quán tính
A
B
Quả cầu bị lệch về phía A do chịu thêm tác dụng của lực qt hướng từ B đến A.
Quả cầu bị lệch về phía A do chịu thêm tác dụng của lực qt hướng từ B đến A.
2. Lực quán tính
a
3. Bài tập vận dụng
Bài 1
A
B
Hãy chỉ ra các lực tác dụng lên vật?
Bài 2
m = 2 kg
a) Thang máy chuyển động đều.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
d) Thang máy rơi tự do a = g
Tìm số chỉ của lực kế?
Bài 2
Giải
Chọn hệ quy chiếu gắn với thang máy.
Số chỉ của lực kế bằng độ lớn của lực đàn hồi F của lò xo
a) Thang máy chuyển động đều.
Hãy chỉ ra các lực tác dụng lên vật?
Khi vật cân bằng:
F = P = mg = 2.9,8 = 19,6 (N)
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Khi thang máy chuyển động có gia tốc hướng lên trên thì hiện tượng gì xảy ra?
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Lò xo bị dãn.
Vì sao lò xo bị dãn?
Lò xo bị dãn vì trong quá trình thang máy chuyển động, vật chịu thêm tác dụng của lực quán tính hướng xuống dưới.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
P
F
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Khi vật cân bằng:
F = P + Fqt = mg + ma = m(g + a)
= 2(9,8 + 2,2) = 24 (N)
a
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Cách giải khác:
Chọn hệ quy chiếu gắn với mặt đất
(+)
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
Khi thang máy chuyển động có gia tốc hướng xuống dưới thì hiện tượng gì xảy ra?
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
Lò xo bị nén lại.
Vì sao lò xo bị nén?
Lò xo bị nén vì trong quá trình thang máy chuyển động, vật chịu thêm tác dụng của lực quán tính hướng lên trên.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
Khi vật cân bằng ta có:
P = F + Fqt
F = P - Fqt = mg – ma = m(g - a)
= 2(9,8 – 2,2) = 15,2 (N)
d) Thang máy rơi tự do a = g
P
Fqt
Giải tương tự câu c) với a = g
ta có:
F = m(g - a) = m(g - g) = 0
Bài 2
So sánh số chỉ của lực kế với độ lớn của trọng lực
P = mg = 2.9,8 = 19,6 (N)?
a) Thang máy chuyển động đều: F = P = 19,6 N
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên: F = 24 N > P
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới: F = 15,2 N < P
d) Thang máy rơi tự do a = g: F = 0
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
A. Lực quán tính hướng từ B đến A nếu xe chuyển động chậm dần đều.
B. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động chậm dần đều.
C. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động nhanh dần đều.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 1: Chọn câu đúng:
A
B
v
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
A. Lực quán tính hướng từ B đến A nếu xe chuyển động chậm dần đều.
B. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động chậm dần đều.
C. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động nhanh dần đều.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 1: Chọn câu đúng:
A
B
v
Sai rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
A. Lực quán tính hướng từ B đến A nếu xe chuyển động chậm dần đều.
B. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động chậm dần đều.
C. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động nhanh dần đều.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 1: Chọn câu đúng:
A
B
v
Đúng rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
Nếu xe chuyển động chậm dần đều thì gia tốc của xe hướng từ B đến A.
Giải thích:
A
B
v
Do vậy lực quán tính tác dụng lên hòn bi hướng từ A đến B.
Vậy đáp án B đúng
Trắc nghiệm kiến thức:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Một vật có khối lượng 1 kg được móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2.
Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế là bao nhiêu?
A. 8 N
B. 10 N
C. 12 N
D. 14 N
Trắc nghiệm kiến thức:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Một vật có khối lượng 1 kg được móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2.
Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế là bao nhiêu?
A. 8 N
B. 10 N
C. 12 N
D. 14 N
Sai rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Một vật có khối lượng 1 kg được móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2.
Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế là bao nhiêu?
A. 8 N
B. 10 N
C. 12 N
D. 14 N
Đúng rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Khi vật cân bằng:
F = P + Fqt = mg + ma = m(g + a)
= 1(10 + 2) = 12 (N)
a
Giải thích
m = 1 kg ; a = 2 m/s2 ;
g = 10 m/s2.
Tính F?
Giải:
Kiến thức cần nhớ:
- Lực quán tính xuất hiện khi nào.
- Các đặc điểm của lực quán tính.
- Cách biểu diễn vectơ lực quán tính.
Bài tập về nhà:
- SGK: 1, 2, 3, 4, 5, 6 – Tr.97
- Ôn tập kiểm tra học kì I.
Xin cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ học Vật lý tại lớp 10A1
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt
Chúc các em học sinh học tập tốt
Xin chào các em học sinh
Trình bày nội dung của định luật I, định luật II và định luật III Niutơn?
Kiểm tra bài cũ:
Tiết 28
Bi 21:
Hệ quy chiếu có gia tốc.
Lực quán tính
Theo dõi hình 21.1 - SGK
Vì sao khi xe dừng lại đột ngột, hành khách lại bị chúi về phía trước?
Vậy, liệu các định luật Niutơn có được nghiệm đúng trong một hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc so với mặt đất hay không?
1. Hệ quy chiếu có gia tốc
Khi xe lăn chuyển động với gia tốc a so với bàn, nếu bỏ qua ma sát thì hòn bi có chuyển động không?
M
Trong hệ quy chiếu gắn với xe, định luật I Niutơn có còn được nghiệm đúng nữa không?
Hòn bi đứng yên so với bàn, nhưng chuyển động đối với xe về phía sau.
1. Hệ quy chiếu có gia tốc
Hệ quy chiếu phi quán tính: là hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc so với mặt đất.
Trong hệ quy chiếu phi quán tính, các định luật Niutơn không được nghiệm đúng.
1. Hệ quy chiếu có gia tốc
M
A
B
Xác định gia tốc của hòn bi đối với xe?
Xe chuyển động với gia tốc đối với bàn
Trọng lực luôn cân bằng với lực đỡ của mặt bàn. Vậy, phải có một lực nào đó làm hòn bi chuyển động đối với xe, hãy xác định lực này?
a
2. Lực quán tính
Trong một hệ quy chiếu chuyển động với gia tốc so với hệ quy chiếu quán tính, các hiện tượng cơ học xảy ra giống như là mỗi vật có khối lượng m chịu thêm tác dụng của một lực . Lực này gọi là lực quán tính:
2. Lực quán tính
Nêu những đặc điểm (hướng, độ lớn) của lực quán tính?
* Một số đặc điểm của lực quán tính:
- Hướng: ngược với hướng gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính.
- Độ lớn: Fqt = ma
2. Lực quán tính
Giải thích chuyển động của hòn bi đối với xe?
Khi xe chuyển động với gia tốc so với bàn. Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe (hệ quy chiếu phi quán tính) thì hòn bi chịu thêm tác dụng của lực quán tính
Lực này truyền cho hòn bi một gia tốc:
Hòn bi chuyển động về phía B.
M
A
B
Xe chuyển động với gia tốc đối với bàn
a
2. Lực quán tính
2. Lực quán tính
Lực quán tính có gì giống và khác lực thông thường?
- Giống: Lực qt cũng gây ra biến dạng hoặc gây ra gia tốc cho vật.
- Khác: Lực qt không phải là lực do các vật tác dụng lẫn nhau vì nó xuất hiện do tính chất phi quán tính của hệ quy chiếu.
Do đó lực qt không có phản lực.
2. Lực quán tính
A
B
A
B
2. Lực quán tính
A
B
Vì sao quả cầu bị lệch về phía A?
2. Lực quán tính
A
B
Quả cầu bị lệch về phía A do chịu thêm tác dụng của lực qt hướng từ B đến A.
Quả cầu bị lệch về phía A do chịu thêm tác dụng của lực qt hướng từ B đến A.
2. Lực quán tính
a
3. Bài tập vận dụng
Bài 1
A
B
Hãy chỉ ra các lực tác dụng lên vật?
Bài 2
m = 2 kg
a) Thang máy chuyển động đều.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
d) Thang máy rơi tự do a = g
Tìm số chỉ của lực kế?
Bài 2
Giải
Chọn hệ quy chiếu gắn với thang máy.
Số chỉ của lực kế bằng độ lớn của lực đàn hồi F của lò xo
a) Thang máy chuyển động đều.
Hãy chỉ ra các lực tác dụng lên vật?
Khi vật cân bằng:
F = P = mg = 2.9,8 = 19,6 (N)
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Khi thang máy chuyển động có gia tốc hướng lên trên thì hiện tượng gì xảy ra?
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Lò xo bị dãn.
Vì sao lò xo bị dãn?
Lò xo bị dãn vì trong quá trình thang máy chuyển động, vật chịu thêm tác dụng của lực quán tính hướng xuống dưới.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
P
F
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Khi vật cân bằng:
F = P + Fqt = mg + ma = m(g + a)
= 2(9,8 + 2,2) = 24 (N)
a
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên.
Cách giải khác:
Chọn hệ quy chiếu gắn với mặt đất
(+)
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
Khi thang máy chuyển động có gia tốc hướng xuống dưới thì hiện tượng gì xảy ra?
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
Lò xo bị nén lại.
Vì sao lò xo bị nén?
Lò xo bị nén vì trong quá trình thang máy chuyển động, vật chịu thêm tác dụng của lực quán tính hướng lên trên.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới.
Khi vật cân bằng ta có:
P = F + Fqt
F = P - Fqt = mg – ma = m(g - a)
= 2(9,8 – 2,2) = 15,2 (N)
d) Thang máy rơi tự do a = g
P
Fqt
Giải tương tự câu c) với a = g
ta có:
F = m(g - a) = m(g - g) = 0
Bài 2
So sánh số chỉ của lực kế với độ lớn của trọng lực
P = mg = 2.9,8 = 19,6 (N)?
a) Thang máy chuyển động đều: F = P = 19,6 N
b) a = 2,2 m/s2 hướng lên trên: F = 24 N > P
c) a = 2,2 m/s2 hướng xuống dưới: F = 15,2 N < P
d) Thang máy rơi tự do a = g: F = 0
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
A. Lực quán tính hướng từ B đến A nếu xe chuyển động chậm dần đều.
B. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động chậm dần đều.
C. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động nhanh dần đều.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 1: Chọn câu đúng:
A
B
v
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
A. Lực quán tính hướng từ B đến A nếu xe chuyển động chậm dần đều.
B. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động chậm dần đều.
C. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động nhanh dần đều.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 1: Chọn câu đúng:
A
B
v
Sai rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
A. Lực quán tính hướng từ B đến A nếu xe chuyển động chậm dần đều.
B. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động chậm dần đều.
C. Lực quán tính hướng từ A đến B nếu xe chuyển động nhanh dần đều.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 1: Chọn câu đúng:
A
B
v
Đúng rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Xét trong hệ quy chiếu gắn với xe lăn chuyển động từ A đến B:
Nếu xe chuyển động chậm dần đều thì gia tốc của xe hướng từ B đến A.
Giải thích:
A
B
v
Do vậy lực quán tính tác dụng lên hòn bi hướng từ A đến B.
Vậy đáp án B đúng
Trắc nghiệm kiến thức:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Một vật có khối lượng 1 kg được móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2.
Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế là bao nhiêu?
A. 8 N
B. 10 N
C. 12 N
D. 14 N
Trắc nghiệm kiến thức:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Một vật có khối lượng 1 kg được móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2.
Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế là bao nhiêu?
A. 8 N
B. 10 N
C. 12 N
D. 14 N
Sai rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Một vật có khối lượng 1 kg được móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2.
Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế là bao nhiêu?
A. 8 N
B. 10 N
C. 12 N
D. 14 N
Đúng rồi
Trắc nghiệm kiến thức:
Khi vật cân bằng:
F = P + Fqt = mg + ma = m(g + a)
= 1(10 + 2) = 12 (N)
a
Giải thích
m = 1 kg ; a = 2 m/s2 ;
g = 10 m/s2.
Tính F?
Giải:
Kiến thức cần nhớ:
- Lực quán tính xuất hiện khi nào.
- Các đặc điểm của lực quán tính.
- Cách biểu diễn vectơ lực quán tính.
Bài tập về nhà:
- SGK: 1, 2, 3, 4, 5, 6 – Tr.97
- Ôn tập kiểm tra học kì I.
Xin cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ học Vật lý tại lớp 10A1
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt
Chúc các em học sinh học tập tốt
 








Các ý kiến mới nhất