Bài 42. Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Khải
Ngày gửi: 16h:30' 27-01-2021
Dung lượng: 32.7 MB
Số lượt tải: 1192
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Khải
Ngày gửi: 16h:30' 27-01-2021
Dung lượng: 32.7 MB
Số lượt tải: 1192
Số lượt thích:
0 người
Chương III:
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
Bài 42
HỆ SINH THÁI
SVTT: Trương Minh Khải
GVHD: ThS. Phạm Thị Mỹ Hạnh
I. KHÁI NIỆM
Mỗi cá thể trong ảnh đại diện cho quần thể
Liệt kê một số quần thể dưới nước và trên cạn
I. KHÁI NIỆM
HỆ SINH THÁI LÀ GÌ?
I. KHÁI NIỆM
* Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh.
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
Kích thước của hệ sinh thái rất đa dạng.
Kể tên các nhân tố vô sinh
Kể tên các nhân tố hữu sinh?
Cấu trúc hệ sinh thái
Thành phần vô sinh
Thành phần hữu sinh
Sinh vật sản xuất
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật phân giải
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
Môi trường vật lí, chất hữu cơ, các yếu tố khí hậu
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
SINH VẬT SẢN XUẤT
Là sinh vật tự dưỡng
Gồm hai loại:
Sử dụng năng lượng của ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (quang hợp) → quang tự dưỡng (thực vật, tảo, vi khuẩn lam)
Sử dụng nguồn năng lượng từ các phản ứng hóa học → hóa tự dưỡng
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
SINH VẬT TIÊU THỤ
Là sinh vật dị dưỡng → phải lấy chất hữu cơ bằng cách tiêu thụ sinh vật dị dưỡng khác hoặc các sinh vật tự dưỡng.
Bao gồm:
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
SINH VẬT PHÂN HỦY
Là vi sinh vật sống dị dưỡng hoại sinh, phân huỷ xác chết, các chất bài tiết và chất trao đổi khác đến chất vô cơ đơn giản.
Gồm vi khuẩn, nấm, động vật không xương sống (giun đất, bọ hung…).
III. CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT
HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
HỆ SINH THÁI NHÂN TẠO
HST nhân tạo : Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng,
thành phố, bể cá, vườn rau, ao cá …
PHÂN BIỆT HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VÀ NHÂN TẠO
Nhiều
Ít
Ngắn → năng suất cao
Dài → năng suất thấp
Phức tạp → bền vững
Đơn giản → kém bền
Khác biệt
Đồng đều
Tự nhiên
Tự nhiên và nhân tạo
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
Bài 42
HỆ SINH THÁI
SVTT: Trương Minh Khải
GVHD: ThS. Phạm Thị Mỹ Hạnh
I. KHÁI NIỆM
Mỗi cá thể trong ảnh đại diện cho quần thể
Liệt kê một số quần thể dưới nước và trên cạn
I. KHÁI NIỆM
HỆ SINH THÁI LÀ GÌ?
I. KHÁI NIỆM
* Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh.
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
Kích thước của hệ sinh thái rất đa dạng.
Kể tên các nhân tố vô sinh
Kể tên các nhân tố hữu sinh?
Cấu trúc hệ sinh thái
Thành phần vô sinh
Thành phần hữu sinh
Sinh vật sản xuất
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật phân giải
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
Môi trường vật lí, chất hữu cơ, các yếu tố khí hậu
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
SINH VẬT SẢN XUẤT
Là sinh vật tự dưỡng
Gồm hai loại:
Sử dụng năng lượng của ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (quang hợp) → quang tự dưỡng (thực vật, tảo, vi khuẩn lam)
Sử dụng nguồn năng lượng từ các phản ứng hóa học → hóa tự dưỡng
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
SINH VẬT TIÊU THỤ
Là sinh vật dị dưỡng → phải lấy chất hữu cơ bằng cách tiêu thụ sinh vật dị dưỡng khác hoặc các sinh vật tự dưỡng.
Bao gồm:
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
SINH VẬT PHÂN HỦY
Là vi sinh vật sống dị dưỡng hoại sinh, phân huỷ xác chết, các chất bài tiết và chất trao đổi khác đến chất vô cơ đơn giản.
Gồm vi khuẩn, nấm, động vật không xương sống (giun đất, bọ hung…).
III. CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT
HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
HỆ SINH THÁI NHÂN TẠO
HST nhân tạo : Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng,
thành phố, bể cá, vườn rau, ao cá …
PHÂN BIỆT HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VÀ NHÂN TẠO
Nhiều
Ít
Ngắn → năng suất cao
Dài → năng suất thấp
Phức tạp → bền vững
Đơn giản → kém bền
Khác biệt
Đồng đều
Tự nhiên
Tự nhiên và nhân tạo
 







Các ý kiến mới nhất