Bài 42. Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: chan younghwa
Ngày gửi: 16h:56' 04-09-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 662
Nguồn:
Người gửi: chan younghwa
Ngày gửi: 16h:56' 04-09-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 662
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: HỆ SINH THÁI
I. KHÁI NiỆM HỆ SINH THÁI
Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã (môi trường vô sinh của quần xã )
SINH CẢNH
QUẦN XÃ
Ánh sáng
Khí hậu
Đất
Nước
Xác sinh vật
SV Sản xuất
SV tiêu thụ
SV phân giải
_Trong HST, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của MT tạo nên một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định. _
HST rạn san hô
HST rừng nhiệt đới
01
Thành phần vô sinh
Thành phần hữu sinh
là môi trường vật lý ( sinh cảnh )
Là quần xã sinh vật
Các chất vô cơ
Nước, dioxit cacbon, oxi, ni tơ, photpho.....
Các chất hữu cơ
Protein, gluxit, vitamin, hoocmon,....
Các yếu tố khí hậu
Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, khí áp,....
Thành phần vô sinh
Sinh vật sản xuất
Loài sinh vật có khả năng quang hợp và hóa tổng hợp, tạo nên nguồn thức ăn cho mình và để nuôi các loài sinh vật dị dưỡng
Sinh vật tiêu thụ
Gồm các loài động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt
Sinh vật phân hủy
Các vi sinh vật sống dựa vào sự phân hủy các chất hữu cơ có sẵn. Chúng tham gia vào việc phân giải vật chất để trả lại cho môi trường những chất ban đầu
Thành phần hữu sinh
01 Các hệ sinh thái tự nhiên
Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước
Các hệ sinh thái trên cạn
Các hệ sinh thái dưới nước
Hệ sinh thái: rừng nhiệt đới, sa mạc và hoang mạc, savan đồng cỏ, thảo nguyên, rừng lá rộng ôn đới, rừng thông phương bắc, đồng rêu hàn đới
* Hệ sinh thái nước mặn (vùng nước lợ): vùng ven biển, cỏ biển, rạn san hô, hệ sinh thái vùng biển khơi * hệ sinh thái nước ngọt: hst nước đứng, hst nước chảy
02 Các hệ sinh thái nhân tạo
Là hệ sinh thái được con người cải tạo và xây dựng nên
Điểm khác nhau
Thành phần loài
Ít
Nhiều
Tính ổn định
Thấp, dễ bị sâu bệnh
Cao, khó bị sâu bệnh
Tốc độ sinh trưởng
Nhanh
Chậm
Năng suất sinh học
cao
Thấp
HST Nhân tạo
HST Tự nhiên
Nguyễn Ngọc Thư Kỳ
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE
I. KHÁI NiỆM HỆ SINH THÁI
Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã (môi trường vô sinh của quần xã )
SINH CẢNH
QUẦN XÃ
Ánh sáng
Khí hậu
Đất
Nước
Xác sinh vật
SV Sản xuất
SV tiêu thụ
SV phân giải
_Trong HST, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của MT tạo nên một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định. _
HST rạn san hô
HST rừng nhiệt đới
01
Thành phần vô sinh
Thành phần hữu sinh
là môi trường vật lý ( sinh cảnh )
Là quần xã sinh vật
Các chất vô cơ
Nước, dioxit cacbon, oxi, ni tơ, photpho.....
Các chất hữu cơ
Protein, gluxit, vitamin, hoocmon,....
Các yếu tố khí hậu
Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, khí áp,....
Thành phần vô sinh
Sinh vật sản xuất
Loài sinh vật có khả năng quang hợp và hóa tổng hợp, tạo nên nguồn thức ăn cho mình và để nuôi các loài sinh vật dị dưỡng
Sinh vật tiêu thụ
Gồm các loài động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt
Sinh vật phân hủy
Các vi sinh vật sống dựa vào sự phân hủy các chất hữu cơ có sẵn. Chúng tham gia vào việc phân giải vật chất để trả lại cho môi trường những chất ban đầu
Thành phần hữu sinh
01 Các hệ sinh thái tự nhiên
Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước
Các hệ sinh thái trên cạn
Các hệ sinh thái dưới nước
Hệ sinh thái: rừng nhiệt đới, sa mạc và hoang mạc, savan đồng cỏ, thảo nguyên, rừng lá rộng ôn đới, rừng thông phương bắc, đồng rêu hàn đới
* Hệ sinh thái nước mặn (vùng nước lợ): vùng ven biển, cỏ biển, rạn san hô, hệ sinh thái vùng biển khơi * hệ sinh thái nước ngọt: hst nước đứng, hst nước chảy
02 Các hệ sinh thái nhân tạo
Là hệ sinh thái được con người cải tạo và xây dựng nên
Điểm khác nhau
Thành phần loài
Ít
Nhiều
Tính ổn định
Thấp, dễ bị sâu bệnh
Cao, khó bị sâu bệnh
Tốc độ sinh trưởng
Nhanh
Chậm
Năng suất sinh học
cao
Thấp
HST Nhân tạo
HST Tự nhiên
Nguyễn Ngọc Thư Kỳ
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất