Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 44. Hệ sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Nhung
Ngày gửi: 23h:07' 06-05-2024
Dung lượng: 20.6 MB
Số lượt tải: 704
Số lượt thích: 0 người
QTSV1

QTSV2

QXSV
QTSV(n)

Môi trường sống

Là đơn
vị sinh
học gì ?

CÁC
ĐƠN
VỊ TỔ
CHỨC

Bài 44. HỆ SINH THÁI

Bể cá cảnh trong hình trên được xem là hệ sinh thái.
Vậy hệ sinh thái là gì?

Bài 44. HỆ SINH THÁI
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái

Em hãy nhận xét mối quan hệ giữa sinh vật với sinh
vật và giữa sinh vật với các yếu tố của môi trường
để tồn tại?

CT CT
CT
Quần thể A

CT CT
CT

Quần xã sinh vật

Quần thể C

CT CT
CT

Quần thể B
Khu vực sống

CÁ THỂ

QUẦN THỂ

QUẦN XÃ

Môi trường

Hệ sinh

SINH VẬT

SINH VẬT

sống

thái

Bài 44. HỆ SINH THÁI
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
Hệ sinh thái là một hệ thống gồm quần xã sinh vật và
môi trường sống của chúng.
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái

Bài 44. HỆ SINH THÁI

I. Hệ sinh thái

Quan sát hình 44.1 và thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:

1. Một một hệ sinh thái gồm những thành phần nào?
2. Thành phần vô sinh và hữu sinh gồm những thành phần nào?
3. Em hãy lấy ví dụ các loài sinh vật thuộc nhóm sinh vật sản xuất,
sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải trong một hệ sinh thái?

Bài 44. HỆ SINH THÁI

Thực vật

sâu

Sinh vật
sản xuất

bọ ngựa

rắn

Sinh vật
tiêu thụ

Sinh vật
tiêu thụ
bậc 1

Sinh vật
tiêu thụ
bậc 2

VSV
Sinh vật
phân giải

Sinh vật
tiêu thụ
bậc 3

Bài 44. HỆ SINH THÁI

1/ Thực vật
Sinh vật
sản xuất

2/ Lá cây mục
Sinh vật bị
phân giải

sâu

bọ ngựa

rắn

Sinh vật
tiêu thụ

giun đất
Sinh vật
tiêu thụ

VSV
Sinh vật
phân giải

ốc

VSV
Sinh vật
phân giải

Bài 44. HỆ SINH THÁI
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
Hệ sinh thái là một hệ thống gồm quần xã sinh
vật và môi trường sống của chúng.
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:
+ Thành phần vô sinh
+ Thành phần hữu sinh: sinh vật sản xuất, sinh
vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
3. Các kiểu hệ sinh thái

Bài 44. HỆ SINH THÁI

I. Hệ sinh thái
Phân biệt sự khác nhau giữa hệ sinh thái tự
nhiên và hệ sinh thái nhân tạo?

PHIẾU HỌC TẬP
Cho các hệ sinh thái sau: hệ sinh thái đồng cỏ, hệ sinh thái
suối, hệ sinh thái rừng ngập mặn, hệ sinh thái ruộng bậc
thang, hệ sinh thái rạn san hô. Em hãy xếp các hệ sinh thái
trên vào kiểu sinh thái phù hợp.
HÊ SINH
THÁI

Tự
nhiên
Nhân
tạo

Đồng cỏ

X

Suối

Ruộng
bậc
thang

Rừng
ngập
mặn

X

X
X

Rạn san


X

x

Hệ sinh thái rừng

Hệ sinh thái hoang mạc

Hệ sinh thái biển

Hệ sinh thái ôn đới

Hệ sinh thái tự nhiên:

HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN

Rừng lá kim (Taiga)

Sa mạc

Thảo nguyên

Hoang mạc

Hệ sinh thái tự nhiên:

HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)

Hệ sinh thái vùng biển khơi

Hệ sinh thái biển ven bờ

Hệ sinh thái tự nhiên:

HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)

Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)

Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)

Caùnh ñoàng luùa coù phaûi laø heä sinh thaùi khoâng?
 Caùnh ñoàng luùa laø heä sinh thaùi nhaân taïo

Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê

Đồi chè

Bài 44. HỆ SINH THÁI
I. Hệ sinh thái
1. Khái niệm hệ sinh thái
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:
+ Thành phần vô sinh
+ Thành phần hữu sinh: sinh vật sản xuất, sinh
vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
3. Các kiểu hệ sinh thái
Các hệ sinh thái được chia thành 2 nhóm: hệ sinh
thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
Quan sát hình 44.3 một chuỗi thức ăn trong HST và trả lời
các câu hỏi:

1. Chuỗi thức ăn là gì?
2. Phân tích mối quan hệ dinh dưỡng giữa châu chấu và
các sinh vật đứng trước và nó trong chuỗi thức ăn?

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
a) Chuỗi thức ăn
- Chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh
dưỡng với nhau

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
b, lưới thức ăn

Caày

Saâu aên laù
Boï ngöïa

Caây goã

1. Chuột tham
gia vào những
chuỗi thức ăn
nào?
2. Lưới thức
ăn là gì?

Caây luùa

LƯỚI THỨC ĂN

Cây
cỏ
…………
..

Cây cỏ

Chuột

Chuột

Rắn
…………
..

Cầy

Chuột là mắt xích
chung

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
a) Chuỗi thức ăn
b) Lưới thức ăn
- Lưới thức ăn gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt
xích chung
- Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn thể hiện mối quan
hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã
c) Tháp sinh thái

c) Tháp sinh thái
Quan sát hình 44.4 và SGK trả lời câu hỏi:
1. Thế nào là tháp sinh thái?Có mấy loại tháp sinh thái?
2. Cho biết đây là loại tháp sinh thái nào?

Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật
ở mỗi bậc dinh dưỡng.

Tháp sinh khối xây dựng dựa trên khối lượng tổng số
của tất cả các sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể
tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.

- Tháp năng lượng là hoàn thiện nhất được xây dựng dựa
trên số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích
hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh
dưỡng.

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
a) Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
b) Tháp sinh thái
- Tháp sinh thái dùng để đánh giá mức độ dinh dưỡng
trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn của quần xã sinh vật
- Có 3 dạng tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng
lượng.
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong
hệ sinh thái

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
c) Tháp sinh thái

Trình bày khái quát quá trình trao đổi chất và
chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?

Bài 44. HỆ SINH THÁI

II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
a) Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
b) Tháp sinh thái
- Tháp sinh thái dùng để đánh giá mức độ dinh dưỡng
trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn của quần xã sinh vật
- Có 3 dạng tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng
lượng.
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong
hệ sinh thái
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ
sinh thái được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh
vật và giữa quần xã với môi trường sống.

Bài 44. HỆ SINH THÁI

III. Bảo vệ các hệ sinh thái

Nêu một số nguyên nhân
gây suy giảm hệ sinh
thái?

III. Bảo vệ các hệ sinh thái

III. Bảo vệ các hệ sinh thái

III. Bảo vệ các hệ sinh thái

Bài 44. HỆ SINH THÁI

III. Bảo vệ các hệ sinh thái

- Các hệ sinh thái trong tự nhiên giúp bảo vệ tài
nguyên đất, nước và sinh vật.
- Bảo vệ sự bền vững của các hệ sinh thái chính là
bảo vệ cuộc sống của con người.
IV. Thực hành: Điều tra thành phần quần xã sinh vật
Trong hệ sinh thái

Bài 44. HỆ SINH THÁI

III. Bảo vệ các hệ sinh thái

IV. Thực hành: Điều tra thành phần quần xã sinh vật
Trong hệ sinh thái
- Giới thiệu chung về hệ sinh thái điều tra (vườn sinh
học)
- GV hướng dẫn HS điều tra theo 3 bước hướng dẫn
trong SGK
- GV yêu cầu HS sau khi hoàn thành bảng 44.1 phân
tích mối quan hệ giữa các sinh vật quan sát được
trong hệ sinh thái.

CỦNG CỐ

Cho 1 quần xã sinh vật đơn giản gồm:
thỏ, thực vật, gà, cáo, vi sinh vật, đại bàng.
Hãy thành lập một lưới thức ăn có đủ các quần thể sinh vật đó

Thực vật



Cáo

Thỏ

Đại bàng

Vi sinh vật

1
2

Q

3
E
CH M
CÂ ỌN
NÀ U
O?

4

H
5
6

T

N

C A
C

S

I

U



N

T

H Ể
H

M



T

X

ÍI

C
C

H

H

T

H



T
T

N

H



S

I

Đ

Ô


N

G

V

H

Ư


C

Ă

N

N

Á

H

I

Tập hợp nhiều cá thể cùngĐây
loài,
cùng
không
gian,
thời gian gọi là:

sinh
vật
tiêu
thụ:
TrongQuần
chuỗixã
thức
ăn
mắt
xích
đứng
trước
là....của
mắtlàxích
Khu
Trong
vực
sống
chuổi
của
thức
quần
ăn

mỗi
còn
sinh
gọi
vật

gọi
gì?
một:sau
và khu vực sống của quần xã gọi là:
CHÌA KHOÁ

C H U Ỗ I

T H Ứ C Ă N

-Học bài, nắm vững khái niệm hệ sinh thái,
nhận biết được hệ sinh thái trong tự nhiên,
phân biệt chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, cho ví
dụ về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
468x90
 
Gửi ý kiến