Violet
Baigiang

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tin tức thư viện

    Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

    12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
    Xem tiếp

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 096 181 2005
    • contact@bachkim.vn

    Tìm kiếm Bài giảng

    Bài 48. Hệ thần kinh sinh dưỡng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: tạ quốc hưng
    Ngày gửi: 22h:30' 22-01-2022
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 562
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
    Trình bày cấu tạo của đại não ?
    Trả lời:
    Cấu tạo ngoài
    Rãnh liên bán cầu chia đại não làm 2 nửa (bán cầu não phải và bán cầu não trái).
    Rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thùy (trán, đỉnh, chẩm, thái dương)
    Khe và rãnh tạo thành khúc cuộn não làm tăng diện tích bề mặt não.
    Cấu tạo trong
    Chất xám (ngoài): làm thành vỏ não dày 2- 3mm gồm 6 lớp.
    Chất trắng (trong): là các đường thần kinh. Hầu hết các đường này bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy sống.

    Dựa vào chức năng
    Hệ thần kinh vận động
    Hệ thần kinh:

    Hệ thần kinh sinh d­ưỡng

    Phân hệ thần kinh giao cảm
    Phân hệ thần kinh đối giao cảm
    Tiết 47 BÀI 48
    HỆ THẦN KINH
    SINH DƯỠNG
    Cung phản xạ sinh dưỡng:
    Cung phản xạ sinh dưỡng:
    A. Cung phản xạ vận động
    B. Cung phản xạ sinh dưỡng do bộ phận thần kinh giao cảm phụ trách làm giảm nhu động ruột
    Cung phản xạ sinh dưỡng:
    Rễ sau
    Rễ sau
    Da

    Sừng sau
    A. Cung phản xạ vận động
    B. Cung phản xạ sinh dưỡng
    Rễ trước
    Cung phản xạ sinh dưỡng:
    Rễ trước
    Rễ sau
    Rễ sau
    Hạch thần kinh
    Sừng bên
    Sừng sau
    Da
    Ruột

    Cung phản xạ sinh dưỡng
    Trung khu của các phản xạ vận động và phản xạ sinh dưỡng nằm ở đâu?
    Trung khu của các phản xạ vận động nằm ở chất xám của đại não và tủy sống.
    Trung khu của các phản xạ sinh dưỡng nằm ở chất xám của trụ não và sừng bên tủy sống.
    Cấu tạo
    Chức năng
    Cung phản xạ vận động
    Cung phản xạ sinh dưỡng
    Trung ương
    Hạch TK
    Đường hướng tâm
    Đường li tâm
    Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Có; đại não,tủy sống; không có; đến thẳng cơ quan phản ứng; trụ não,sừng bên tủy sống; từ cơ quan thụ cảm đến sừng sau; chuyển giao ở hạch thần kinh;từ cơ quan thụ cảm đến sừng bên; điều khiển hoạt động cơ vân; điều khiển nội quan
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Cấu tạo
    Chức năng
    Cung phản xạ vận động
    Cung phản xạ sinh dưỡng
    Trung ương
    Hạch TK
    Đường hướng tâm
    Đường li tâm
    Đại não, tủy sống
    Trụ não, sừng bên tủy sống
    Cấu tạo:
    Trung ương của cung phản xạ dinh dưỡng nằm ở chất xám của trụ não và tủy sống (sừng sau).
    Có hạch thần kinh.
    Đường hướng tâm từ cơ quan thụ cảm đến trung ương thần kinh (sừng bên).
    Đường li tâm từ trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng qua sợi trước hạch sợi sau hạch.
    Chức năng:
    Điều khiển hoạt động nội quan (không có ý thức).
    Hình 48- 3. Hệ thần kinh sinh dưỡng
    Sợi
    Sau
    Hạch
    Sợi
    Trước
    Hạch
    Chuỗi
    Hạch
    Giao
    cảm
    Sợi trước
    Hạch
    Trung
    ương
    Đối
    Giao cảm
    Sợi sau
    Hạch
    Cấu tạo của hệ thần kinh sinh dưỡng
    Hệ thần kinh sinh d­ưỡng gồm những phần nào?
    Hệ thần kinh sinh d­ưỡng gồm 2 phần:
    Trung ­ương nằm trong não, tuỷ sống.
    Ngoại biên là các dây thần kinh và hạch thần kinh.
    Hệ thần kinh sinh d­ưỡng gồm có những phân hệ nào?
    Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm 2 phân hệ:
    Phân hệ giao cảm
    Phân hệ đối giao cảm



    Hệ thần kinh sinh dưỡng có 2 phần:
    + Trung ương: Não và tủy sống
    + Ngoại biên: Dây thần kinh và hạch thần kinh
    Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm 2 phân hệ:
    + Phân hệ thần kinh giao cảm
    + Phân hệ thần kinh đối giao cảm
    Hình 48- 3. Hệ thần kinh sinh dưỡng
    Sợi
    Sau
    Hạch
    Sợi
    Trước
    Hạch
    Chuỗi
    Hạch
    Giao
    cảm
    Sợi trước
    Hạch
    Trung
    ương
    Đối
    Giao cảm
    Sợi sau
    Hạch
    Phân hệ giao cảm
    Phân hệ đối giao cảm
    Co
    Đồng tử
    Dãn
    Tăng
    Giảm
    Phế nang
    Tim
    Dãn
    Co
    Căn cứ vào hình 48.3 em có nhận xét gì về chức năng của phân hệ giao cảm và đối giao cảm? Điều đó có ý nghĩa gì?
    Hai phân hệ giao cảm và đối giao cảm có tác dụng đối lập đối với hoạt động của các cơ quan sinh dưỡng.
    Điều hoà các hoạt động của cơ quan. Giúp cơ thể tự điều chỉnh được và thích nghi với những biến đổi của môi trường.
    Phân hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm có tác dụng đối lập nhau đối với hoạt động của các cơ quan sinh dưỡng
    Nhờ tác dụng đối lập đó mà hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa được hoạt động của các nội quan trong cơ thể
    Tại sao khi đi ngoài trời nắng mắt chúng ta thường nheo lại
    Khi ra trời nắng thì đồng tử của mắt sẽ co lại so với khi ở trong bóng mát nhờ vậy mắt của chúng ta sẽ tránh nhận một nguồn sáng mạnh.
    1) Phần ngoại biên của hệ thần kinh sinh dưỡng gồm:
    a) Các dây thần kinh và sợi thần kinh.
    b) Các dây thần kinh và hạch thần kinh.
    c) Các nơron
    d) Các hạch thần kinh.
    Củng cố
    2) Trung ương của phân hệ giao cảm nằm ở:
    a) Chất xám ở đại não.
    b) Chất xám thuộc sừng bên tủy sống.
    c) Chất xám ở trụ não.
    d) Cả b và c
    Củng cố
    3) Chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng là:
    a) Điều hòa hoạt động các cơ quan nội tạng.
    b) Điều khiển các phản xạ có điều kiện.
    c) Điều khiển các hoạt động của cơ vân.
    d) Cả b và c
    Củng cố
    D?n dị :
    Học bài
    Đọc mục “Em có biết?”
    Đọc trước bài 49 ( cơ quan phân tích thị giác)
     
    Gửi ý kiến