Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:38' 29-10-2013
Dung lượng: 393.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 1 người (Trần Đăng Khoa)
Chào mừng hội thi giáo viên giỏi
Tỉnh Khánh Hòa
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Tiết 57 - ĐS9
2012 - 2013
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Giải phương trình:
3x2 - 8x + 5 = 0
- Tính x1 + x2, x1.x2?
Tiết 57
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
I. Hệ thức Vi-ét:
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của pt ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) thì:
Định lý Vi-ét:
? = ...... ;
Bài 25: Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào chỗ trống (.):
a/ 2x2 - 17x + 1 = 0
? = ..... .; x1 + x2 = ........ ; x1.x2 = ........
c/ 8x2 - x + 1 = 0
281
–31
d/ 25x2 + 10x + 1 = 0
0
x1 + x2 = ........ ; x1.x2 = .......
? = ...... ; x1 + x2 = ........ ; x1.x2 = .....
< 0
(không tồn tại)
(không tồn tại)
> 0
NHÓM 1 & NHÓM 2:
THẢO LUẬN NHÓM
Điền vào các ô trống trong bảng:
NHÓM 3 & NHÓM 4:
Điền vào các ô trống trong bảng:
Thời gian: 2 phút
3x2 + 7x + 4 = 0
01 60 120
Thời gian
Hết giờ
2x2 - 5x + 3 = 0
NHÓM 1 & NHÓM 2:
2x2 - 5x + 3 = 0
2 + (-5) + 3 = 0
2.12 - 5.1 + 3
3x2 + 4x -7 = 0
3 + 4 + (-7) = 0
3.12 + 4.1 - 7
ax2 + bx + c = 0
a + b + c = 0
a.12 + b.1 + c
(a ? 0)
= 2 - 5 + 3 = 0
= 3 + 4 - 7 = 0
Nếu
= a + b + c
= 0
NHÓM 3 & NHÓM 4:
3x2 + 7x + 4 = 0
3 - 7 + 4 = 0
3.(-1)2 + 7.(-1) + 4
ax2 + bx + c = 0
a - b + c = 0
a.(-1)2 + b.(-1) + c
(a ? 0)
= 3 - 7 + 4 = 0
Nếu
= a - b + c
= 0
Tiết 57
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
I. Hệ thức Vi-ét:
Ap dụng:
Tiết 57
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
I. Hệ thức Vi-ét:
Ap dụng:
Bài 27: Dùng hệ thức Vi-ét nhẩm nghiệm của phương trình
a/ x2 - 7x + 12 = 0
Giải:
Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12 nên x1 = 3, x2 = 4 là hai nghiệm của pt.
? = (-7)2 - 4.12 = 1 > 0 nên pt có hai nghiệm phân biệt.
Theo định lý Vi-ét:
II. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
Nếu hai số có tổng bằng S, tích bằng P thì chúng là nghiệm của phương trình:
x2 - S.x + P = 0
ĐK để có hai số đó: S2 - 4P ? 0
Tiết 57
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Tìm hai số có tổng bằng S; tích bằng P.
Gọi một số là x.
Theo giả thiết ta có pt:
x . (S - x) = P
? x2 - S.x + P = 0
Số kia sẽ là S - x.
x2 - S.x + P = 0
Tiết 57
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Bài tập 1: Tìm hai số có tổng bằng 20 và tích bằng 96.
Giải:
x2 – 20x + 96 = 0
S = 20
P = 96
Vì S2 > 4P nên hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:
II. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
Nếu hai số có tổng bằng S, tích bằng P thì chúng là nghiệm của phương trình:
x2 - S.x + P = 0
ĐK để có hai số đó: S2 - 4P ? 0
?5 Tìm hai số có tổng bằng 1 và tích bằng 5.
Vậy không tồn tại k.
Bài tập: Cho phương trình x2 + x + k = 0. (1)
Tìm k để phương trình (1) có tích hai nghiệm bằng .
Giải:
(Không thỏa điều kiện)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học thuộc định lý Vi-ét.
Cách tìm hai số khi biết tổng và tích.
Làm bài tập: 25b, 26bd, 27b, 28.
Chuẩn bị tiết 58: "LUYỆN TẬP"
Các trường hợp đặc biệt có thể nhẩm được nghiệm của pt bậc hai mà không dùng công thức nghiệm.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Bài 28: Tìm hai số u, v trong mỗi trường hợp:
a/ u + v = 32, uv = 231
? S = u + v = 32;
? So sánh S2 với 4P
P = uv = 231;
Ghép vào pt bậc hai
Không tìm được u, v
 
Gửi ý kiến