Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 10. Healthy lifestyle and longevity. Lesson 2. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 23-04-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 1403
Số lượt thích: 1 người (Mai Phương)
1. ageing /ˈeɪdʒɪŋ/ sự lão hóa

2. natural remedy /ˌnætʃrəlˈremədi/ liệu pháp tự nhiên

3.immune system /ɪˈmjuːn sɪstəm/ (n) hệ thống miễn dịch

4. meditation /ˌmedɪˈteɪʃn/(n) thiền, ngồi thiền

5. life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/(n) tuổi thọ

6. boost /buːst/(v) tăng

7. hesitation /ˌhezɪˈteɪʃn/ sự do dự

8. uncertainty /ʌnˈsɜːtnti/ sự không chắc chắn

9. invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ lời mời

10. suggestion /səˈdʒestʃən/ lời gợi ý
ACTIVITY:1
1. Complete the sentences with the right form of the following words and phrases
1.We need some .....................l to help our skin, brain and other organs grow, but too much of it can cause health problems.
2.Each prepackaged food item should have a ........................... label that tells you what is inside the food you are eating and lists its parts.
3.People usually try……………….…….. for mild health problems such as colds and headaches
4.Your body may not be able to fight infections naturally if your………..……………….. is weakened.
5.Sleep, rest and relaxation can slowdown the …………………………
6.One of the most effective ways to keep your mind stress-free and healthy is ………………………
7. ……………………………of people around the world has increased dramatically over the past years
8.You should exercise regularly and eat less salt and fat to ……………………. your health
. cholesterol
 nutrition
natural remedies
 immune system
ageing process
meditation
Life expectancy
boost
ACTIVITY:2
2. Use a dictionary to check the meaning of the following adjectives formed with -free or anti-. Then write a short explanation of the phrases in the space provided. The first one is an example.
milk that does not contain fat
 lifestyle that does not cause stress
foods that do not contain cholesterol
 foods that are believed to prevent the appearance from getting older
diet that prevent the formation of acne
medicine that lowers cholesterol levels or prevents high cholesterol
II.PRONUNCIATION 
ACTIVITYĂ:1. Intonation: Invitations, suggestions, polite requests, uncertainty and surprise
Listen and repeat. Pay attention to the fall-rise intonation. (↗)
1. Another drink? ⤻
2. You’re thirty years old? ⤻ You look a lot younger.
3. I’m not sure. ⤻
4. Could you explain that again, please. ⤻
5. Now, let me think … 
invitation / suggestion (lời mời/gợi ý)
surprise (ngạc nhiên)
uncertainty (sự không chắc chắn)   
polite request (yêu cầu lịch sự)
hesitation (do dự)

ACTIVITY:2
Listen and mark (↗) (fall-rise intonation). Then practise with a partner
1. A: Will you do me a favour? ⤻
B: Sure. What can I do for you? ⤻
2. A: I think acupuncture can reduce your pain. ⤻
B: Really? ⤻
3. A: Would you like another cup of tea? ⤻
B: No, thanks. I’ve had enough.
4. A: What do you think about natural remedies?
B: Um … They might be effective … ⤻
5. A: Fast food is not good for your health. Try not to eat too much of it.
B: OK, I’ll try. ⤻
6. A: Mr Brown, did you hear the news? What do you think about the project to build a new airport in our neighbourhood?
B: Well, let me collect my thoughts … ⤻
III.Grammar
ACTIVITY:1. Read the statements indirect speech. Decide if it is necessary to change the verb tenses in reported speech after reporting verbs in the past tense. Write C (changed) or U (unchanged) in the space provided. 
1. If I drink coffee before bedtime, I can’t sleep.
(Nếu tôi uống cà phê trước khi đi ngủ, tôi không thể ngủ được.)
2. You will boost your immune system if you have a healthy lifestyle.
(Bạn sẽ tăng cường hệ miễn dịch nếu bạn có lối sống lành mạnh.)
3. It would be nice if you could spend more time with the children.
(Sẽ tốt hơn nếu bạn có thể dành nhiều thời gian hơn cho các con.)
4. If Ann called me back, I’d arrange an appointment for her.
(Nếu Ann gọi tôi  lại, tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn với cô ấy.)
5. If you travel for a foreign country, you need a valid passport.
(Nếu bạn đi du lịch nước ngoài, bạn cần hộ chiếu hợp lệ.)
6. If you catch a cold, you should try natural remedies before taking any medicine.
(Nếu bạn bị cảm lạnh, bạn nên thử các biện pháp tự nhiên trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.)
7. If I were rich, I’d donate money to charity.
(Nếu tôi giàu có, tôi sẽ quyên góp tiền cho từ thiện.)
8. Mary will recover quickly if she follow the doctor’s advice.
(Mary sẽ hồi phục nhanh nếu cô ấy làm theo lời khuyên của bác sĩ.)
 C/U
 C/U
U
 U
U
U
U
C/U
ACTIVITY:2. Report each statement in 1. Make all possible changes.
1. I told him….,,,
2. Dr Quan said
3. John’s wife told him
4. Peter explained to us….
5. The travel agent explained to us
6. My grandmother keeps telling us…
7. John told me…….
8. Mary’s father said…….
if I drank coffee before bedtime, I couldn’t sleep. (C)
we’d boost our immune system if we had a healthy lifestyle. (C)
that it would be nice if he could spend more time with the children. (U)
that if Ann called him back, he’d arrange an appointment for her. (U)
that if we travel to a foreign country, we need a valid passport. (U)
that if we catch a cold, we should try natural remedies before taking any medicine. (U) 
that if he were rich, he’d donate money to charity. (U)
that Mary would recover quickly if she followed the doctor’s advice. (C)
ACTIVITY:3. Write the sentences in reported speech, using the reporting verbs in brackets.
1. Jack’s father: ‘You shouldn’t eat fast food every day.’ (advised)
2. Ann: ‘Can you do the dishes for me, Kim?’ (asked)
3. The doctor: ‘You must do a 30-minute workout every day.’ (told)
4. Mai: ‘Would you like to go out for a coffee, Peter?’ (invited)
5. Phong: ‘I broke your glasses. I’m sorry.’ (apologised)
6. Hoa: ‘Don’t forget to buy some groceries on the way home, Lan.’ (reminded)
7. Carol: ‘Let’s enrol on a yoga course.’ (suggested)
8. John and Max: ‘Yes. We forgot to submit the assignments yesterday.’ (admitted)
Jack’s father advised him not to eat fast food every day.
Ann asked Kim to do the dishes for her.
The doctor told me to do a 30-minute workout every day.
Mai invited Peter to go out for a coffee.
Phong apologised for breaking my glasses.
Hoa reminded Lan to buy some groceries on the way home.
Carol suggested enrolling on a yoga course.
John and Max admitted forgetting to submit the assignments the day before.
ACTIVITY:4. Change the sentences in reported speech into direct speech
(Hãy đổi những lời nói gián tiếp dưới đây sang lời nói trực tiếp.)
2. "Kim, don`t forget to turn off the lights before leaving the house."
Or: "Kim, remember to turn off the lights before leaving the house
3. "You shouldn`t exercise too hard because it`s not good for your heart."
4. "Let`s have a picnic next weekend."
Or: "Why don`t we have a picnic next weekend?"
5. "Don`t play near the construction site."
.`
6. "Would you like to spend your summer holidays on my grandparents` farm?"
7. "I`m sorry. I`ve made lots of mistakes in the report."
Or: " I`m sorry for making lots of mistakes in the report."
8. ‘Yes. I took my father`s car without permission.`
Tạm dịch: "Kim, đừng quên tắt đèn trước khi rời khỏi nhà" (hoặc: `Kim, nhớ quay lại ...`)
Tạm dịch: `Bạn không nên luyện tập quá sức bởi vì nó không tốt cho tim bạn.` 
Tạm dịch: `Hãy đi dã ngoại vào cuối tuần tới` (hoặc: `Tại sao chúng ta không đi picnic vào cuối tuần tới?`)
Tạm dịch: `Đừng chơi gần công trường
Tạm dịch:`Bạn có muốn nghỉ hè ở trang trại của ông bà tớ không?`
Tạm dịch:  `Tôi xin lôi. Tôi đã mắc nhiều sai lầm trong bản báo cáo `(hoặc:` Tôi xin lỗi vì đã có nhiều sai lầm trong bản báo cáo `).
Tạm dịch: Đúng vậy. Tôi đã lấy xe của bố mà không xin phép.
Trường thpt lương tài số 2
Hết giờ rồi về thôi
 
Gửi ý kiến