Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Héc - ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 21h:15' 13-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Bài 2: a) Đọc các số sau:
679 dam2

; 109250 hm2

b) Viết số thích hợp vào ô trống:
100 dam2
1hm2 = ..........
2
100
1dam2 =............m

Học viện công nghệ Isarael tạo ra 1 quyển
kinh thánh nhỏ nhất thế giới bằng một con
chip có diện tích 55 mi-li-mét
cm2 ( 5 vuông.
dm2 ).
1000
10

100000

Đế giày trượt băng có diện tích khoảng 5 cm2.

50mi-li-mét vuông.

Mạch điện tử

Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện
6
tích khoảng 6mi-li-mét
cm2 ( 6 vuông.
dm2 ).
100

Chíp điện tử

10

10000

Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2022
Toán:
Bài: MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
1 cm2 = 100
...... mm 2

1cm2

1
......
1 mm =
cm 2
100
2

1mm
1 mm 2

1mm

1 cm

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

a) Mi-li-mét vuông: mm2

1 cm2 = 100 mm 2
1
2
1 mm =
cm 2
100

b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Lớn hơn mét vuông

Mét vuông

Bé hơn mét vuông

km2

hm2

dam2

m2

dm2

cm

mm2

1 km 2

1 hm 2

1 dam 2

1 m2

1 dm 2

1 cm 2

1 mm2

2
= 100 hm 2 = 100 dam2 = 100 m

2

= 100 dm 2 = 100 cm 2 = 100 mm 2

Lớn hơn mét vuông

Mét vuông

Bé hơn mét vuông

km

hm2

dam2

m2

dm2

cm2

mm2

1 km 2

1 hm 2

1 dam 2

1 m2

1 dm 2

1 cm 2

1 mm2

2

= 100

hm 2

= 100 dam2 = 100 m2

= 100 dm 2 = 100 cm 2 = 100 mm 2

Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp
liền.

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

a) Mi-li-mét vuông: mm2

b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Lớn hơn mét vuông

1 cm2 = 100 mm 2
1
2
1 mm =
cm 2
100

Mét vuông

Bé hơn mét vuông

km2

hm2

dam2

m2

dm2

cm

mm2

1 km 2

1 hm 2

1 dam 2

1 m2

1 dm 2

1 cm 2

1 mm2

2

2
= 100 hm 2 = 100 dam2 = 100 m
= 100 dm 2 = 100 cm 2 = 100 mm 2
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
dm =
cm2
dam =
=
km =
hm =
m =
100
100
100
100
100
100

Lớn hơn mét vuông

Bé hơn mét vuông

Mét vuông

km2

hm2

dam2

m2

dm2

cm2

mm2

1 km 2

1 hm 2

1 dam 2

1 m2

1 dm 2

1 cm 2

1 mm2

2
= 100 hm 2 = 100 dam2 = 100 m
= 100 dm 2 = 100 cm 2 = 100 mm 2
1
1
1
1
1
1
dm2 =
cm2
dam 2 =
=
km2 =
hm2 =
m 2 =
100
100
100
100
100
100

Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp
liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1 đơn vị lớn hơn tiếp
100
liền.

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Luyện tập:
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau: 29 mm2 ; 305mm 2 ;
1200mm.2
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông. 168 mm 2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông. 2310 mm 2

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
2
2
2
1m
=
.............cm
a) 5cm = … mm
2
2
2
5m
=
.............cm
2
12km = … hm
2
2
2
2
2
12m
9dm
=
.........dm
7hm = … m
2
2
2
2
2
37dam
24m
=
..........m
1hm = … m
b) 800mm2 =......cm2
12 000hm2 =........km2
2
2
150cm2 = .....dm.......cm

3400dm2 =........m 2
90 000m 2 = .......hm 2
2
2
2010m 2 = .......dam.......m

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm 2 = .......mm2
1km2 = ........dam 2
1cm2 = 100 mm2
1km2 = 100hm2
2
2
1hm
=
100
dam
5cm2 = 500 mm2
1km2 = 10000dam2(100 x 100)
(5x100)

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
10000
1m2
= .............cm
a) 5cm2 = 500
… mm 2
50000 2
5m2
= .............cm
12km2 = 1200
… hm2
12m2 9dm2 = 1209
.........dm2
1hm 2 = 10000
… m2
3724 2
7hm 2 = 70000
… m2
37dam2 24m2 = ..........m
2
8
b) 800mm2 =......cm
12 000hm2 =........km
120 2
2 50
2
1
150cm2 = .....dm.......cm

34 2
3400dm2 =........m
2
9
90 000m 2 = .......hm
2
20
10 2
2010m 2 = .......dam.......m

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé: 7hm2 = .....m2
7hm2 = 7 00 00
hm2 dam2 m2
Vậy 7hm2 = 70000m2

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

LuyÖn tËp:
Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
10000
1m2
= .............cm
a) 5cm 2 = 500
… mm 2
50000 2
5m2
= .............cm
12km 2 = 1200
… hm 2
2
2
2
10000
12m
9dm2 = 1209
.........dm2
1hm = … m
3724 2
7hm 2 = 70000
… m 2
37dam2 24m2 = ..........m
2
8
b) 800mm2 =......cm
12 000hm2 =........km
120 2
2 50
2
1
150cm2 = .....dm.......cm

34 2
3400dm2 =........m
2
9
90 000m 2 = .......hm
2
20
10 2
2010m 2 = .......dam.......m

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

12 m2 9dm2 = .......dm2
1200dm2
1200dm2+9dm2 = 1209dm2

Toán:
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

LuyÖn tËp:
Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
10000
1m2
= .............cm
a) 5cm 2 = 500
… mm 2
50000 2
5m2
= .............cm
12km2 = 1200
… hm 2
2
2
2
10000
12m
9dm2 = 1209
.........dm2
1hm = … m
3724 2
7hm 2 = 70000
… m2
37dam2 24m2 = ..........m
2
8
b) 800mm2 =......cm
12 000hm2 =........km
120 2
2 50
2
1
150cm2 = .....dm.......cm

34 2
3400dm2 =........m
2
9
90 000m 2 = .......hm
2
20
10 2
2010m 2 = .......dam.......m

Toán:

MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m =
1
2 ........cm

2

100
8mm2 = .......cm
2
8
100
29mm2 = .......cm
2
29
100

1dm
7dm
34dm

= .........m
1

2

100
= ..........m
2
7
100
= ...........m
2
34
100
468x90
 
Gửi ý kiến