Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

hh12-tiet25-26-hypebol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PC
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:25' 04-03-2008
Dung lượng: 720.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
Tiết 25 - 26
Giáo viên :
Phạm Quốc Khánh
1. Định nghĩa :
Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng sao cho :
F1
M(x ; y)
y
x
O

M (H)  MF1 - MF2 = 2a
F1 ; F2 được gọi : tiêu điểm
F1F2 = 2c : gọi tiêu cự
MF1 ; MF2 gọi : bán kính qua tiêu
F2
F1(c ; 0) ; F2(- c;0)
(H) : gọi là Hypebol
2. Phương trình chính tắc của Hypebol :
b2 = c2 – a2
F1
F2
M(x ; y)
Công thức bán kính
. x < 0 
. x > 0 
a2 = c2 – b2
F1
F2
M(x ; y)
Công thức bán kính
. y < 0 
. y > 0 
3. Hình dạng của Hypebol :
F1
M(x ; y)
y
x
O
F2
F1(c ; 0) ; F2(- c;0)
. Vì pt bậc chẵn đối với x và y nên đồ thị
có 2 trục đối xứng là ox và oy .
Tâm đối xứng là O
. (H) không cắt trục tọa độ nào (Ox V Oy) gọi là trục ảo . Còn cắt trục tại 2 điểm gọi
là trục thực và gọi là đỉnh (H). Các tiêu điểm F1 ; F2 nằm trên trục thực
. Độ dài trục thực A1A2 = 2a ( trục ảo B1B2 = 2b)
. (H) có 2 nhánh gọi trái phải hay trên dưới.
4. Đường tiệm cận của Hypebol :
F1
M(x ; y)
y
x
O
F2
F1(c ; 0) ; F2(- c;0)
Và có hình chữ nhật cơ sở
Cạnh 2a và 2b .
Đường chéo là 2c
5. Tâm sai của Hypebol :
Là tỉ số :
Hoặc :
6. Các ví dụ :
Lập phương trình chính tắc của (H) biết :
Nửa trục thực là 4 ; tiêu cự là 10
Vẽ (H) vừa tìm được.
Giải :
Nếu F1 ; F2 trên trục Ox

F1F2 = 2c = 10
 c = 5
a = 4
 b2 = c2 – a2 = 25 – 16 = 9
Vậy : (H) :
Vẽ (H) :
O
x
y
-4
4
3
-3
5
-5
F1
F2
Nếu F1 ; F2 trên trục Oy làm tương tự kết quả sẽ là :
2) Chứng minh tích các khoảng cách từ 1 điểm tùy ý trên (H) đến 2 tiệm cận là 1 số không đổi .
Giải :
. M ( x ; y)  (H) :
. Tiệm cận :
. d1 (M ; 1) =
. d2 (M ; 2) =
 d1.d2 =
=
=
7. Phần bổ trợ :
Bài tập về nhà : 1;2;3;4;5;6;7 trang 35 sgk
Tham khảo dề thi nói về Hypebol
Bài 3 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hupebol (H)
đi qua điểm M (5 ; 9/4) và nhận điểm F1(5 ; 0) làm tiêu điểm .
1) Viết phương trình chính tắc của hupebol (H) .
2)Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết rằng tiếp tuyến đó
song song với đường thẳng 5x + 4y ? 1 = 0.
Đề thi TNTHPT 2001-2002
Câu 3 : (2 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hypebol (H) có phương trình :
Tìm tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh và viết phương trình các
đường tiệm cận của (H) .
2) Viết phương trình các tiếp tuyến của (H) biết các tiếp tuyến đó đi qua điểm M(2 ; 1) .
Đề thi TNTHPT 2005 - 2006
Tham khaûo ñeà Toaùn veà Hypebol
Cho (H) : x2 ? 4y2 ? 4 = 0
a) Xác định đỉnh , tiêu điểm , tâm sai , tiệm cận của (H) .
(d) đi qua A(1 ; 4) và có hệ số góc k . Định k để (d) và (H) có điểm chung .
Từ đó suy ra phương trình tiếp tuyến qua A .
c) Cho M ? (H) ; F1 , F2 là tiêu điểm . Tính : OM2 ? F1M.F2M
x2 ? 4y2 ? 4 = 0 ?
? k2.4 ? 1.1 ? (k + 4)2 ? 3k2 ? 8k? 17 ? 0 :

(d) : k (x ? 1) + (y ? 4) = 0 ? kx + y ? k ? 4 = 0

(d) ? (H) :
suy ra tiếp tuyến qua A là (d) :
a)
b)
c)
d) Chứng minh rằng tích khoảng cách từ 1 điểm tuỳ ý trên (H)
đến 2 tiệm cận là 1 số không đổi .
d)
Với (H) :
Heát – Chaøo taïm bieät !
468x90
 
Gửi ý kiến