Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Hiđro sunfua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Trung
Ngày gửi: 14h:49' 22-03-2019
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh
Em có biết?
BÀI 44:
HIĐRO SUNFUA
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
CTPT: H2S
CTCT:


Trong hợp chất này, S có số oxi hóa: -2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất khí, không màu, mùi trứng thối.
- Nặng hơn không khí.
- Tan ít trong nước.
- Rất độc.
A. HIĐRO SUNFUA
1.Tính axit yếu
Tính axit: H2S < H2CO3
khí hiđro sunfua
axit sunfuhiđric
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
T 1: tạo muối NaHS, H2S dư.
1 < T < 2 : tạo 2 muối NaHS và Na2S.
T  2 : tạo muối Na2S, NaOH dư.
Tác dụng với dung dịch kiềm
 
2. Tính khử mạnh
-2 0 +4 +6
S S S S
Tính khử mạnh
a. H2S tác dụng với oxi :
- Nhiệt độ cao, đủ oxi:
- Nhiệt độ thường, thiếu oxi:
- H2S là chất khử
- O2 là chất oxi hoá.
Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
H2S(K)
FeS và HCl
b. H2S tác dụng với chất oxi hóa khác :
Vàng nâu mất màu
b. H2S tác dụng với chất oxi hóa khác :
 Nhận biết H2S.
1. Trạng thái tự nhiên:
A. HIĐRO SUNFUA
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
Các nguồn sinh ra
H2S?
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
 Khí núi lửa
 Nước suối
 Protein thối rữa
1. Trạng thái tự nhiên:
A. HIĐRO SUNFUA
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
Cần làm gì để góp phần hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường do H2S?
HCl
FeS
H2S
Bông tẩm
dd Cu(NO3)2
H2S
Điều chế và
thu khí H2S
trong phòng
thí nghiệm
FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 
2. Điều chế
- Trong công nghiệp: người ta không sản xuất H2S
FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 
2. Điều chế:
Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,…
- Trong PTN:
V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
- Thuốc thử dung nhận biết S2-: dung dịch Pb(NO3)2, Cu(NO3)2.
Na2S+Pb(NO3)2 →PbS↓(đen) + 2NaNO3.
- Màu sắc của các muối sunfua:
+ CdS có màu vàng.
+ PbS, CuS, FeS, Ag2S.. màu đen.
HIĐRO SUNFUA
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là của H2S:

A. Là chất khí, không màu, rất độc
B. Trong dung dịch là axit yếu có tính khử mạnh
C. Không tác dụng được với muối cacbonat
D. Trong mọi trường hợp tác dụng với dung dịch kiềm chỉ cho một sản phẩm.
HIĐRO SUNFUA
Câu 2: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?

A. dung dịch HCl
B. dung dịch Pb(NO3)2
C. dung dịch K2SO4
D. dung dịch NaCl
HIĐRO SUNFUA
Câu 3: Hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:

A. Tính oxi hóa.
B. Không có tính khử, không có tính oxi hóa.
C. Tính khử.
D. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
HIĐRO SUNFUA
Câu 4: Cho phản ứng:
H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
HIĐRO SUNFUA
Câu 5: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau : Na2S, NaCl, NaBr, NaNO3.
HIĐRO SUNFUA
Câu 6: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
www.themegallery.com
Company Logo
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác