Bài 31. Hiđro clorua - Axit clohiđric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoà
Ngày gửi: 09h:29' 05-06-2008
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoà
Ngày gửi: 09h:29' 05-06-2008
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Sinh viên: Nguyễn Thị Lương
Lớp : K30 A- Hoá
Kiểm tra bài cũ
Viết công thức những hợp chất mà em đã được học trong đó clo có số oxi hóa là -1?
Viết các phương trình tạo ra các hợp chất đó từ clo?
Đáp án:
Các chất Clo có số oxi hóa là -1 là:
HCl, KCl; NaCl; CuCl2, FeCl3…………..
Các phương trình phản ứng :
H2 + Cl2 → 2HCl
2Na + Cl2 → 2NaCl
Cu + Cl2 → CuCl2
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
……..
Bài 31: HIDRO CLORUA VÀ AXIT CLOHIDRIC
(2 tiết)
CTPT: HCl
CT e là: H : Cl
CTCT: H – Cl
Sự hình thành phân tử: (hình)
I. Tính chất vật lí
Phiếu học tập số 1
Yêu cầu: Hãy nghiên cứu SGK và quan sát thí nghiệm cho biết:
1- Trạng thái, màu sắc, mùi tính tan của hidroclorua?
2- Hidroclorua nặng hay nhẹ hơn không khí?
3- Khi tan trong thành dd có tính axit hay bazơ?
Xem và giải thích hiện tượng thí nghiệm sau:
HCl
H2O có pha quỳ tím
1. Hiện tượng:
- Nước phun mạnh vào bình thành tia màu đỏ
2. Giải thích:
- Khí hidroclorua tan rất nhiều vào nước làm giảm áp suất trong bình và nước phun vào bình.
- Nước có pha quỳ tím chuyển thành màu đỏ → dd có tính axit
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hidroclorua
Phiếu học tập số 1:
1- Hidroclorua là chất khí, không màu, mùi xốc tan rất nhiều trong nước.
2- Hidrôclorua nặng hơn không khí ( d HCl/không khí= 36,5/29= 1,26)
3- Khi tan trong nước tạo thành dd axit (axit clohidric)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
2. Axit clohidric
DD axit clohidric đặc là chất lỏng, không màu, mùi xốc, “bốc khói” trong không khí ẩm.
Cùng là công thức HCl, khi nào là khí hidroclorua, khi nào là axit clohidric?
HCl
Khí,khô
+ H2O
Khí hidroclorua
Axit clohidric
Câu hỏi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit.
a. Hidroclorua.
Thực nghiệm cho thấy khí HCl không thể hiện tính chất thường thấy ở axit clohidric như: không làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, không tác dụng với CaCO3......
b. Axit clohidric
DD axit clohidric thể hiện đầy đủ tính chất của một axit mạnh.
Các em quan sát các thí nghiệm sau: cho biết hiện tượng và giải thích:
TN1.
Có kết tủa màu xanh do:
CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
Kết tủa tan, dd có màu xanh:
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2+ 2H2O
TN2
CuO tan, dd có màu xanh:
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
TN3
Mẩu đá vôi tan dần, có bọt khí bay lên
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
TN4
Các kim loại tan dần và có khí bay lên
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Trình bày tính axit của axit clohidric
Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tác dụng với bazơ → muối + nước
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + H2O
Tác dụng với oxit bazơ → muối + nước
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Tác dụng với muối → muối mới + axit mới(yếu)
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Tác dụng với nhiều kim loại đứng trước H2
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2↑
Phiếu học tập số 2:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có):
Fe + HCl → ?
Cu + HCl → ?
CaSO3 + HCl →?
d. CuO + HCl → ?
e. Mg(OH)2 + HCl → ?
f. Ca(NO3)2 + HCl → ?
Ở phản ứng (a) tác nhân oxi hóa là H+ hay Cl-?
Đáp án:
Hoàn thành PTPƯ:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cu + HCl → không phản ứng
CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + SO2↑ + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Ca(NO3)2 + HCl → không phản ứng
Xét phương trình (a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
0
+1
+2
0
Tác nhân oxi hóa là H+ (số oxi hóa giảm từ +1 xuống 0)
2. Tính khử
Phiếu học tập số 3:
Trình bày các số oxi hóa của clo? Xác định số oxi hóa của clo trong phân tử HCl? Dự đoán HCl thể hiện tính khử không? Vì sao?
Trả lời: Thang số oxi hóa của Clo
-1
0
+1
+3
+5
+7
HCl-1 :
HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh
Phiếu học tập số 4:
Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron?
Xác định chất oxi hóa, chất khử?
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
Đáp án:
1
1
b. KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
2
5
+4
-1
+2
0
+7
-1
+2
0
4
2
2
2
2
16
5
8
MnO2+ HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Tóm tắt các tính chất hóa học của HCl
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính khử
Tác dụng với KL
Tác dụng với chất oxi hóa
-Làm đổi màu quỳ
-Tác dụng với bazo
-Tác dụng với oxit bazo
-Tác dụng với muối
Axit HCl
Bài tập củng cố:
Phiếu học tập số 5:
Hoàn thành sơ đồ phản ứng
HCl
MnCl2
FeCl2
FeCl3
Cl2
HClO
CO2
(7)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(8)
(6)
III. ĐIỀU CHẾ
1. Trong PTN
NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl
2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl
Lớp : K30 A- Hoá
Kiểm tra bài cũ
Viết công thức những hợp chất mà em đã được học trong đó clo có số oxi hóa là -1?
Viết các phương trình tạo ra các hợp chất đó từ clo?
Đáp án:
Các chất Clo có số oxi hóa là -1 là:
HCl, KCl; NaCl; CuCl2, FeCl3…………..
Các phương trình phản ứng :
H2 + Cl2 → 2HCl
2Na + Cl2 → 2NaCl
Cu + Cl2 → CuCl2
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
……..
Bài 31: HIDRO CLORUA VÀ AXIT CLOHIDRIC
(2 tiết)
CTPT: HCl
CT e là: H : Cl
CTCT: H – Cl
Sự hình thành phân tử: (hình)
I. Tính chất vật lí
Phiếu học tập số 1
Yêu cầu: Hãy nghiên cứu SGK và quan sát thí nghiệm cho biết:
1- Trạng thái, màu sắc, mùi tính tan của hidroclorua?
2- Hidroclorua nặng hay nhẹ hơn không khí?
3- Khi tan trong thành dd có tính axit hay bazơ?
Xem và giải thích hiện tượng thí nghiệm sau:
HCl
H2O có pha quỳ tím
1. Hiện tượng:
- Nước phun mạnh vào bình thành tia màu đỏ
2. Giải thích:
- Khí hidroclorua tan rất nhiều vào nước làm giảm áp suất trong bình và nước phun vào bình.
- Nước có pha quỳ tím chuyển thành màu đỏ → dd có tính axit
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hidroclorua
Phiếu học tập số 1:
1- Hidroclorua là chất khí, không màu, mùi xốc tan rất nhiều trong nước.
2- Hidrôclorua nặng hơn không khí ( d HCl/không khí= 36,5/29= 1,26)
3- Khi tan trong nước tạo thành dd axit (axit clohidric)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
2. Axit clohidric
DD axit clohidric đặc là chất lỏng, không màu, mùi xốc, “bốc khói” trong không khí ẩm.
Cùng là công thức HCl, khi nào là khí hidroclorua, khi nào là axit clohidric?
HCl
Khí,khô
+ H2O
Khí hidroclorua
Axit clohidric
Câu hỏi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit.
a. Hidroclorua.
Thực nghiệm cho thấy khí HCl không thể hiện tính chất thường thấy ở axit clohidric như: không làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, không tác dụng với CaCO3......
b. Axit clohidric
DD axit clohidric thể hiện đầy đủ tính chất của một axit mạnh.
Các em quan sát các thí nghiệm sau: cho biết hiện tượng và giải thích:
TN1.
Có kết tủa màu xanh do:
CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
Kết tủa tan, dd có màu xanh:
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2+ 2H2O
TN2
CuO tan, dd có màu xanh:
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
TN3
Mẩu đá vôi tan dần, có bọt khí bay lên
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
TN4
Các kim loại tan dần và có khí bay lên
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Trình bày tính axit của axit clohidric
Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tác dụng với bazơ → muối + nước
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + H2O
Tác dụng với oxit bazơ → muối + nước
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Tác dụng với muối → muối mới + axit mới(yếu)
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Tác dụng với nhiều kim loại đứng trước H2
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2↑
Phiếu học tập số 2:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có):
Fe + HCl → ?
Cu + HCl → ?
CaSO3 + HCl →?
d. CuO + HCl → ?
e. Mg(OH)2 + HCl → ?
f. Ca(NO3)2 + HCl → ?
Ở phản ứng (a) tác nhân oxi hóa là H+ hay Cl-?
Đáp án:
Hoàn thành PTPƯ:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cu + HCl → không phản ứng
CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + SO2↑ + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Ca(NO3)2 + HCl → không phản ứng
Xét phương trình (a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
0
+1
+2
0
Tác nhân oxi hóa là H+ (số oxi hóa giảm từ +1 xuống 0)
2. Tính khử
Phiếu học tập số 3:
Trình bày các số oxi hóa của clo? Xác định số oxi hóa của clo trong phân tử HCl? Dự đoán HCl thể hiện tính khử không? Vì sao?
Trả lời: Thang số oxi hóa của Clo
-1
0
+1
+3
+5
+7
HCl-1 :
HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh
Phiếu học tập số 4:
Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron?
Xác định chất oxi hóa, chất khử?
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
Đáp án:
1
1
b. KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
2
5
+4
-1
+2
0
+7
-1
+2
0
4
2
2
2
2
16
5
8
MnO2+ HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Tóm tắt các tính chất hóa học của HCl
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính khử
Tác dụng với KL
Tác dụng với chất oxi hóa
-Làm đổi màu quỳ
-Tác dụng với bazo
-Tác dụng với oxit bazo
-Tác dụng với muối
Axit HCl
Bài tập củng cố:
Phiếu học tập số 5:
Hoàn thành sơ đồ phản ứng
HCl
MnCl2
FeCl2
FeCl3
Cl2
HClO
CO2
(7)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(8)
(6)
III. ĐIỀU CHẾ
1. Trong PTN
NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl
2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl
 







Các ý kiến mới nhất