Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Hiđro clorua - Axit clohiđric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tương
Ngày gửi: 07h:49' 17-04-2011
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
Hidro clorua-axit clohiric
Nội dung
I-Hiđroclorua
1. Tính chất vật lí.
2. Tính chất hoá học.
II-Axit clohiđric
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hoá học.
3. Điều chế và ứng dụng.
III- Muối clorua - nhận biết ion clorua
1. Độ tan của muối clorua.
2. Nhận biết ion clorua.
3. ứng dụng.
I-hidro clorua
1.Tính chất vật lí
* Quan sát lọ đựng khí hidro clorua ( khí HCl ) nhận xét trạng thái,màu sắc,mùi của nó?
xem thí nghiệm cho biết sự thay đổi màu sắc d2,giải thích?
- khí không màu , mùi xốc
- tan nhiều trong nước tạo ra dung dịch axit HCl (1l H2O hoà tan khoảng 500l khí HCl)
- nặng hơn không khí khoảng 1,26 lần
- rất độc ( nồng độ cho phép 0,005mg/l)
?
2.Tính chất hoá học
Khí HCl khô không thể hiện tính chất thường thấy của dung dịch axit :
VD:
- không làm đổi màu quì
- không tác dụng với CaCO3
- rất khó tác dụng với kim loại.
I-hidro clorua
Ii-AXit clohidric
1.Tính chất vật lí
* Quan sát bình đựng d2 HCl đặc nhận xét trạng thái, màu sắc,mùi của nó và hiện tượng khi mở nút đậy?
- chất lỏng không màu, mùi xốc, bốc khói trong không khí ẩm
- ở 200C : d2 axit đặc có C = 37%,
d = 1,19g/ml
2.Tính chất hoá học
2.1.CÊu t¹o ph©n tö
CT electron: H : Cl :

CTCT: H - Cl
. liªn kÕt céng ho¸ trÞ ph©n cùc vÒ phÝa Cl
. tÝnh chÊt
tÝnh axit , tÝnh oxi ho¸
H – Cl
tÝnh khö
..
+1
-1
Ii-AXit clohidric
..

2.2.Tính chất hoá học


2.1.1.Tính axit , tính oxi hoá
*Tính chất hoá học chung của axit và điều kiện pư?

Cu(OH)2 + 2HCl ? CuCl2 + 2H2O
CuO + 2HCl ? CuCl2 + 2H2O
AgNO3 + HCl ? AgCl? + HNO3
CaCO3 + 2HCl ? CaCl2 + H2O + CO2?

Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2 ?
axit HCl thể hiện tính oxi hoá
ở nguyên tử H số oxi hoá -1





+1
0
+2
0
Ii-AXit clohidric
- Làm đỏ quì tím
- Tác dụng với bazơ:
- Tác dụng với oxit bazơ :
- Tác dụng với muối:
- Tác dụng với kim loại:
2.1.2.Tính khử
*Nguyên tắc điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm? Viết PTPƯ ?
2KMnO4 +16HCl? 2KCl + 2MnCl2+5Cl2 ?+ 8H2O

MnO2 + 4HCl ? MnCl2 + Cl2 ? + 2H2O
? axit HCl thể hiện tính khử ở nguyên tử
Cl số oxi hoá -1




+7
-1
+2
0
0
+2
-1
+4
Ii-AXit clohidric
3.Điều chế và ứng dụng
3.1.Điều chế
3.1.1. Trong phòng thí nghiệm
xem thí nghiệm cho biết điều kiện về
trạng thái các chất, cách thu khí HCl ? Giải thích ?
NaCltt + H2SO4 ? NaHSO4 + HCl?

2NaCltt + H2SO4 ? Na2SO4 + 2HCl ?

HCl ? + H2O ? d2 HCl
? Phương pháp Sunphat



<2500C
>4000C
Ii-AXit clohidric
?
3.1.2.Trong công nghiệp
- Phương pháp Sunphat
- Phương pháp tổng hợp
Phân tích sơ đồ thiết bị sản xuất axit HCl ?
H2 + Cl2 ? 2HCl
+ khí H2 và Cl2 được dẫn cùng chiều
+ khí HCl được hấp thụ theo nguyên tắc
ngược dòng
- Quá trình clo hoá các chất hữu cơ
Ii-AXit clohidric
?
3.2.ứng dụng
Axít HCl có rất nhiều ứng dụng :
- Điều chế muối clorua : BaCl2, ZnCl2...
-Tẩy han gỉ,làm sạch bề mặt kim loại
trước khi sơn,mạ.
- Dùng trong y tế.
- Dùng trong công nghiệp thực phẩm.
- Kiểm tra các khoáng cacbonat
Cách vận chuyển axit clohđric :
Trong các xitec có lót cao su
không bị ăn mòn, trong lọ thuỷ tinh, lọ polietilen
Ii-AXit clohidric
Iii-Muối clorua - nhận biết ion clorua
1.Độ tan của muối clorua
*Dựa vào bảng tính tan nhân xét độ tan các muối clorua?
- Hầu hết là muối tan: NaCl, MgCl2, FeCl2...
- Một số ít tan : AgCl, PbCl2,CuCl,Hg2Cl2
( PbCl2 tan nhiều trong nước nóng )

2.Nhận biết ion clorua
Bài tập: Nhận biết: HCl, NaNO3, NaOH, KCl





Kết luận: d2 AgNO3 là thuốc thử nhận biết ion clorua
( trong d2 muối hoặc d2 axit )
Chú ý:
2AgCl ? 2Ag?đen + Cl2

a/s
II-Muối clorua - nhận biết ion clorua
3.ứng dụng
- NaCl: là gia vị không thể thiếu,
dùng để sản xuất NaOH ,Cl2
H2 , nước Javen,thuốc trừ sâu,
polime...
- KCl: làm phân bón.
- ZnCl2:chống mục,mọt,tẩy gỉ
trước khi hàn kim loại
- CaCl2 khan: làm chất hút ẩm
- AlCl3 khan: làm xúc tác cho
tổng hợp hữu cơ.
II-Muối clorua - nhận biết ion clorua
Luyện tập
Hãy viết PTPƯ của axit HCl với các chất sau:
NaOH, Fe2O3,Fe3O4,FexOy,NaNO3,Zn,Cu,K2CrO4
1. NaOH + HCl ? NaCl + H2O
2. Fe2O3 + 6HCl ? 2FeCl3 + 3H2O
3. Fe3O4 + 8HCl ? 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
4. FexOy + 2yHCl ? xFeCl2y/x + yH2O
5. NaNO3 + HCl ? không pư
6. Zn + 2HCl ? ZnCl2 + H2?
7. Cu + HCl ? không pư
8.K2CrO4 + 12HCl ? 2CrCl3 +2KCl +3Cl2 ?
+ 6H2O
Xin chân thành cảm ơn !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓