Bài 44. Hiđro sunfua

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Chiến
Ngày gửi: 15h:41' 31-03-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 305
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Chiến
Ngày gửi: 15h:41' 31-03-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích:
0 người
BÀI 44:
HIĐRO SUNFUA
I. CẤU TẠO P HÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐiỀU CHẾ
V. MUỐI SUNFUA
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Mô hình phân tử H2S
Mô hình đặc
Mô hình rỗng
I. Cấu tạo phân tử
? Hóy vi?t CT e và CTCT c?a H2S . T? dú, xỏc d?nh b?n ch?t c?a liờn k?t và s? oxi hoỏ c?a luu hu?nh trong phõn t? H2 S
Công thức electron
Công thức cấu tạo
-2
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- Sè oxi ho¸ cña S lµ -2, lµ møc oxi ho¸ thÊp nhÊt của nguyên tố S
- Bản chất liên kết H-S: CHT phân cực
II. tính chất vật lý
? Ở điều kiện thường, H2S ở trạng thái nào? Mầu sắc? Mùi? Nặng hay nhẹ hơn không khí?
? Độ tan trong nước ?
- Khí không màu, mùi trứng thối.
- Nặng hơn không khí
- Tan ít trong nước
- Khí H2S rất độc
III. Tính chất hoá học
? T? thành ph?n và c?u t?o c?a phõn t? H2S, hóy d? doỏn cỏc tớnh ch?t húa h?c cú th? cú c?a nú?
Gợi ý:
1- Từ thành phần và cấu tạo của H2S, cho biết nó thuộc loại hợp chất nào?
2- Xét số oxi hoá của S trong H2S với những số oxi hóa có thể có của S, từ đó dự đoán tính chất oxi hóa - khử
1.Tính axit yếu
Tác dụng dung dịch bazơ tạo muối
H2S + NaOH → NaHS + H2O
natri hiđro sunfua
H2S +2NaOH → Na2S + 2H2O
Natri sunfua
H2S tác dụng được với một số muối.
H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
Xanh đen
Quan sát thí nghiệm và hoàn thành phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 2
2. Tính khử mạnh
Phiếu học tập số 2
2. Tính khử mạnh
? Hoàn thành phiếu học tập số 3
2.Tính khử mạnh
K?t lu?n: H2S cú tớnh kh? m?nh và tựy thu?c vào b?n ch?t và n?ng d? c?a ch?t oxi húa mà nguyờn t? S-2 cú th? b? oxi húa lờn S0 , S +4, S+6.
Cỏc quỏ trỡnh oxi húa cú th? cú:
S-2 ? S0 + 2 e
S-2 ? S+4 + 6 e
S-2 ? S+6 + 8 e
III. Tính chất hoá học
Tính chất
hoá học c?a H2S
Tính axit yếu
2 nấc (do H+)
Tính khử mạnh
(do S-2)
Kết luận chung:
iv. Trạng thái tự nhiên, điều chế
1. Trạng thái tự nhiên
Cháy rừng
Khí thải công nghiệp
? Dựa vào thí nghiệm đã làm ở trước, hãy nêu phương pháp điều chế H2S trong phòng thí nghiệm
- Nguyên tắc: Cho muối sunfua (FeS, ZnS,..) tác dụng với axit mạnh (HCl, H2SO4)
FeS + 2HCl ? FeCl2 + H2S ?
ZnS + H2SO4 ? ZnSO4 + H2S ?
2. Điều chế
v. Tính chất của muối sunfua
TÝnh tan:
- Loại 1: Tan trong nước, tan trong axit, gồm có muối sunfua của các kim loại nhóm IA, IIA( trừ Be )
Na2S + 2HCl ? 2NaCl + H2S
Loại 2: Không tan trong nước nhưng tan trong axit. Ví dụ: FeS, ZnS,
FeS + 2HCl ? FeCl2 + H2S
?Màu sắc: CdS màu vàng, PbS, Ag2S màu đen,..
Loại 3: Không tan trong nước, không tác dụng với axit, gồm có muối sunfua của một số kim loại nặng.
Ví dụ: PbS, CuS
CÂU 1: Hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là
Câu hỏi trắc nghiệm
A. tính oxi hóa.
B. không có tính oxi hóa, không có tính khử.
C. tính khử.
D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2 : Hiện tượng xảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 là:
A. tạo thành chất rắn màu đen.
B. dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
C. không có hiện tượng gì xảy ra.
D. dung dịch mất màu xanh và có
Kết tủa đen.
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Hoan hô! Đúng rồi!
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3 : Bạc tiếp xúc với không khí bị biến thành Ag2S màu đen:
4 Ag + 2 H2S + O2→ 2 Ag2S + 2H2O
Vai trò của vác chất trong phản ứng là:
A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
B. O2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Ag là chất khử, H2S vừa là chất
oxi hóa vừa là chất khử
D. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Hoan hô! Đúng rồi!
Xin chân thành cảm ơn
HIĐRO SUNFUA
I. CẤU TẠO P HÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐiỀU CHẾ
V. MUỐI SUNFUA
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Mô hình phân tử H2S
Mô hình đặc
Mô hình rỗng
I. Cấu tạo phân tử
? Hóy vi?t CT e và CTCT c?a H2S . T? dú, xỏc d?nh b?n ch?t c?a liờn k?t và s? oxi hoỏ c?a luu hu?nh trong phõn t? H2 S
Công thức electron
Công thức cấu tạo
-2
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- Sè oxi ho¸ cña S lµ -2, lµ møc oxi ho¸ thÊp nhÊt của nguyên tố S
- Bản chất liên kết H-S: CHT phân cực
II. tính chất vật lý
? Ở điều kiện thường, H2S ở trạng thái nào? Mầu sắc? Mùi? Nặng hay nhẹ hơn không khí?
? Độ tan trong nước ?
- Khí không màu, mùi trứng thối.
- Nặng hơn không khí
- Tan ít trong nước
- Khí H2S rất độc
III. Tính chất hoá học
? T? thành ph?n và c?u t?o c?a phõn t? H2S, hóy d? doỏn cỏc tớnh ch?t húa h?c cú th? cú c?a nú?
Gợi ý:
1- Từ thành phần và cấu tạo của H2S, cho biết nó thuộc loại hợp chất nào?
2- Xét số oxi hoá của S trong H2S với những số oxi hóa có thể có của S, từ đó dự đoán tính chất oxi hóa - khử
1.Tính axit yếu
Tác dụng dung dịch bazơ tạo muối
H2S + NaOH → NaHS + H2O
natri hiđro sunfua
H2S +2NaOH → Na2S + 2H2O
Natri sunfua
H2S tác dụng được với một số muối.
H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
Xanh đen
Quan sát thí nghiệm và hoàn thành phiếu học tập số 2:
Phiếu học tập số 2
2. Tính khử mạnh
Phiếu học tập số 2
2. Tính khử mạnh
? Hoàn thành phiếu học tập số 3
2.Tính khử mạnh
K?t lu?n: H2S cú tớnh kh? m?nh và tựy thu?c vào b?n ch?t và n?ng d? c?a ch?t oxi húa mà nguyờn t? S-2 cú th? b? oxi húa lờn S0 , S +4, S+6.
Cỏc quỏ trỡnh oxi húa cú th? cú:
S-2 ? S0 + 2 e
S-2 ? S+4 + 6 e
S-2 ? S+6 + 8 e
III. Tính chất hoá học
Tính chất
hoá học c?a H2S
Tính axit yếu
2 nấc (do H+)
Tính khử mạnh
(do S-2)
Kết luận chung:
iv. Trạng thái tự nhiên, điều chế
1. Trạng thái tự nhiên
Cháy rừng
Khí thải công nghiệp
? Dựa vào thí nghiệm đã làm ở trước, hãy nêu phương pháp điều chế H2S trong phòng thí nghiệm
- Nguyên tắc: Cho muối sunfua (FeS, ZnS,..) tác dụng với axit mạnh (HCl, H2SO4)
FeS + 2HCl ? FeCl2 + H2S ?
ZnS + H2SO4 ? ZnSO4 + H2S ?
2. Điều chế
v. Tính chất của muối sunfua
TÝnh tan:
- Loại 1: Tan trong nước, tan trong axit, gồm có muối sunfua của các kim loại nhóm IA, IIA( trừ Be )
Na2S + 2HCl ? 2NaCl + H2S
Loại 2: Không tan trong nước nhưng tan trong axit. Ví dụ: FeS, ZnS,
FeS + 2HCl ? FeCl2 + H2S
?Màu sắc: CdS màu vàng, PbS, Ag2S màu đen,..
Loại 3: Không tan trong nước, không tác dụng với axit, gồm có muối sunfua của một số kim loại nặng.
Ví dụ: PbS, CuS
CÂU 1: Hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là
Câu hỏi trắc nghiệm
A. tính oxi hóa.
B. không có tính oxi hóa, không có tính khử.
C. tính khử.
D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2 : Hiện tượng xảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 là:
A. tạo thành chất rắn màu đen.
B. dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
C. không có hiện tượng gì xảy ra.
D. dung dịch mất màu xanh và có
Kết tủa đen.
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Hoan hô! Đúng rồi!
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3 : Bạc tiếp xúc với không khí bị biến thành Ag2S màu đen:
4 Ag + 2 H2S + O2→ 2 Ag2S + 2H2O
Vai trò của vác chất trong phản ứng là:
A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
B. O2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Ag là chất khử, H2S vừa là chất
oxi hóa vừa là chất khử
D. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Hoan hô! Đúng rồi!
Xin chân thành cảm ơn
 







Các ý kiến mới nhất