Bài 54 Hiện tượng dính ướt và không dính ướt. Hiện tượng mao dẫn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thoa
Ngày gửi: 10h:35' 10-03-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 809
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thoa
Ngày gửi: 10h:35' 10-03-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 809
Số lượt thích:
0 người
HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT CHẤT LỎNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu đặc điểm của lực căng bề mặt chất lỏng?
+ xuất hiện ở bề mặt của chất lỏng
+ điểm đặt: đặt lên đường giới hạn
+ phương: tiếp tuyến với bề mặt của khối lỏng
+ chiều: hướng về phía màng bề mặt khối lỏng gây ra Fc
+ độ lớn: F = ?.l
TIẾT 74:
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Giáo viên : VŨ THỊ THOA
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
Kết luận: Khi chất lỏng tiếp xúc với chất rắn, tùy theo bản chất của chất lỏng và chất rắn mà có thể xảy ra hiện tượng dính ướt hay không dính ướt.
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn mạnh hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
b. Giải thích
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
b. Giải thích
Hiện tượng không dính ướt : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn yếu hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
b. Hiện tượng dính ướt. Hiện tượng không dính ướt.
c. Ứng dụng của hiện tượng dính ướt:
Công nghệ tuyển khoáng.
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Hiện tượng không dính ướt
Sơn chống thấm
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
b. Giải thích
Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn mạnh hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
Hiện tượng không dính ướt : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn yếu hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn :
Mặt chất lỏng ở sát thành bình có dạng mặt khum lõm.
Hiện tượng không dính ướt :
Mặt chất lỏng ở sát thành bình có dạng mặt khum lồi.
c. Ứng dụng của hiện tượng dính ướt
d. Dạng mặt chất lỏng ở chỗ tiếp giáp với thành bình
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
Nước dâng lên trong khe hẹp thuỷ tinh
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng dâng lên hay hạ xuống của mực chất lỏng ở bên trong ống có bán kính nhỏ, trong các vách hẹp, khe hẹp, các vật xốp...so với mực chất lỏng ở bên ngoài.
Nước
thuỷ ngân
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
b. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn :
Trong đó :
h : (m) độ dâng lên (hạ xuống) của mực chất lỏng.
: (N/m) hệ số căng bề mặt của chất lỏng.
: (kg/m3) khối lượng riêng của chất lỏng.
g : (m/s2) gia tốc trọng trường.
d : ( m) đường kính trong của ống.
c. Ý nghĩa của hiện tượng mao dẫn :
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
b. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn :
c. Ý nghĩa của hiện tượng mao dẫn :
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
b. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn :
A
1. Hiện tượng giọt nước khi rơi trên mặt vật
rắn, bị co tròn lại và hơi dẹt xuống
2. Hiện tượng giọt nước khi rơi trên mặt vật
rắn không co tròn lại mà chảy lan rộng ra
3. Hiện tượng mực chất lỏng trong các ống
nhỏ dâng cao hơn bên ngoài ống hoặc
hạ thấp hơn bên ngoài ống
4.
B
a. Hiện tượng căng mặt ngoài
của chất lỏng
b. Công thức tính độ chênh l?ch mức chất lỏng trong ống
mao dẫn
c. Hiện tượng không dính ướt
d. Hiện tượng dính ướt
e. Hiện tượng mao dẫn
CỦNG CỐ BÀI HỌC: Ghép nội dung ở cột A với nội dung tương ứng ở cột B
Đáp án:
1- c
2- d
3- e
4- b
CỦNG CỐ BÀI HỌC:
Đáp án: A
Bài tập về nhà
Bài tập SGK
Bài tập SBT: 7.28 -> 7.30 Đọc trước: Sự chuyển thể. Sự nóng chảy và đông đặc
Tìm hiểu xem người ta chế tạo các vật đúc (như cây nến, cái chuông con) như thế nào?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu đặc điểm của lực căng bề mặt chất lỏng?
+ xuất hiện ở bề mặt của chất lỏng
+ điểm đặt: đặt lên đường giới hạn
+ phương: tiếp tuyến với bề mặt của khối lỏng
+ chiều: hướng về phía màng bề mặt khối lỏng gây ra Fc
+ độ lớn: F = ?.l
TIẾT 74:
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Giáo viên : VŨ THỊ THOA
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
Kết luận: Khi chất lỏng tiếp xúc với chất rắn, tùy theo bản chất của chất lỏng và chất rắn mà có thể xảy ra hiện tượng dính ướt hay không dính ướt.
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn mạnh hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
b. Giải thích
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
b. Giải thích
Hiện tượng không dính ướt : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn yếu hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
b. Hiện tượng dính ướt. Hiện tượng không dính ướt.
c. Ứng dụng của hiện tượng dính ướt:
Công nghệ tuyển khoáng.
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
Hiện tượng không dính ướt
Sơn chống thấm
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
a. Quan sát :
b. Giải thích
Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn mạnh hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
Hiện tượng không dính ướt : khi lực hút giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn yếu hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
Hiện tượng chất lỏng dính ướt chất rắn :
Mặt chất lỏng ở sát thành bình có dạng mặt khum lõm.
Hiện tượng không dính ướt :
Mặt chất lỏng ở sát thành bình có dạng mặt khum lồi.
c. Ứng dụng của hiện tượng dính ướt
d. Dạng mặt chất lỏng ở chỗ tiếp giáp với thành bình
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
Nước dâng lên trong khe hẹp thuỷ tinh
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng dâng lên hay hạ xuống của mực chất lỏng ở bên trong ống có bán kính nhỏ, trong các vách hẹp, khe hẹp, các vật xốp...so với mực chất lỏng ở bên ngoài.
Nước
thuỷ ngân
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
b. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn :
Trong đó :
h : (m) độ dâng lên (hạ xuống) của mực chất lỏng.
: (N/m) hệ số căng bề mặt của chất lỏng.
: (kg/m3) khối lượng riêng của chất lỏng.
g : (m/s2) gia tốc trọng trường.
d : ( m) đường kính trong của ống.
c. Ý nghĩa của hiện tượng mao dẫn :
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
b. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn :
c. Ý nghĩa của hiện tượng mao dẫn :
HIỆN TƯỢNG DÍNH ƯỚT VÀ KHÔNG DÍNH ƯỚT. HIỆN TƯỢNG MAO DẪN.
1. Hiện tượng dính ướt và không dính ướt.
2. Hiện tượng mao dẫn.
a. Quan sát hiện tượng :
b. Công thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn :
A
1. Hiện tượng giọt nước khi rơi trên mặt vật
rắn, bị co tròn lại và hơi dẹt xuống
2. Hiện tượng giọt nước khi rơi trên mặt vật
rắn không co tròn lại mà chảy lan rộng ra
3. Hiện tượng mực chất lỏng trong các ống
nhỏ dâng cao hơn bên ngoài ống hoặc
hạ thấp hơn bên ngoài ống
4.
B
a. Hiện tượng căng mặt ngoài
của chất lỏng
b. Công thức tính độ chênh l?ch mức chất lỏng trong ống
mao dẫn
c. Hiện tượng không dính ướt
d. Hiện tượng dính ướt
e. Hiện tượng mao dẫn
CỦNG CỐ BÀI HỌC: Ghép nội dung ở cột A với nội dung tương ứng ở cột B
Đáp án:
1- c
2- d
3- e
4- b
CỦNG CỐ BÀI HỌC:
Đáp án: A
Bài tập về nhà
Bài tập SGK
Bài tập SBT: 7.28 -> 7.30 Đọc trước: Sự chuyển thể. Sự nóng chảy và đông đặc
Tìm hiểu xem người ta chế tạo các vật đúc (như cây nến, cái chuông con) như thế nào?
 







Các ý kiến mới nhất