hiệu 2 lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đại số 8
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 15h:35' 14-11-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn: đại số 8
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 15h:35' 14-11-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ CÙNG
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
50:50
50:50
Key
Câu 1. Chọn câu sai.
A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
B. A2 - B2 = (A - B)(A + B)
C. (A + B)3 = (B + A)3
D. (A – B)3 = (B – A)3
50:50
Key
Câu 2. Viết biểu thức (x + 3y)(x2 + 3xy + 9y2)
dưới dạng tổng hai lập phương
A. x3 + (3y)
C. x3 + (3y)3
B. x + (9y)
D. x3 – (9y)3
3
3
50:50
Key
Câu 3. Giá trị của biểu thức (x +y).(x2 – xy + y2) khi
x = 1; y = 2 là ?
A. Một số lẻ
C. Một số chính phương
B. Một số chẵn
D. Một số chia hết cho 5
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
Với hai số a,b bất kì, viết và áp dụng hằng đẳng thức lập phương của
một tổng để tính
Từ đó rút ra liên hệ giữa và
Giải
Ta thấy:
Kết luận:
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
a/. Công thức:
A3 – B3 = ( A – B).( A2 + AB + B2)
b/. Ví dụ 3 (SGK – tr38)
Viết các đa thức sau
dưới dạng tích:
3
𝑎¿ 𝑥 −1
3
𝑏¿8 𝑥 − 𝑦
3
Giải
Bài 2.12 (SGK – tr.39)
LUYỆN TẬP
Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hay hiệu hai
lập phương:
a)
b)
a)
b)
Giải
Ví dụ 4 (SGK – tr38)
Rút gọn các biểu thức sau:
𝑎 ¿ ( 𝑥 − 3 ) ( 𝑥 2+ 3 𝑥 + 9 ) − 𝑥 3
2
2
3
3
(
)
(
)
𝑏 ¿ 2 𝑥 − 𝑦 4 𝑥 +2 𝑥𝑦 + 𝑦 + 𝑦 − 7 𝑥
Ví dụ 4 (SGK – tr38)
Giải
Rút gọn các biểu thức sau:
VẬN DỤNG
Giải quyết tình huống sau:
Giải
CHÚ Ý
Bài 2.12 (SBT– tr.24)
Từ một khối lập phương có độ dài cạnh là x + 3 ( cm), ta cắt bỏ một
khối lập phương có độ dài x -1 ( cm). Tính thể tích phần còn lại, viết
Giải
kết quả dưới dạng một đa thức.
Thể tích khối lập phương ban đầu:
V1 = (x + 3)3 ( cm3)
Thể tích khối lập phương cắt bỏ:
V2 = ( x -1)3 ( cm3)
Thể tích khối lập phương còn lại:
V = V1 – V2 = (x + 3)3 – ( x – 1)3 ( cm3)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ
Hoàn thành các
Chuẩn bị trước
kiến thức trong bài.
bài tập trong SBT.
Luyện tập chung.
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
50:50
50:50
Key
Câu 1. Chọn câu sai.
A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
B. A2 - B2 = (A - B)(A + B)
C. (A + B)3 = (B + A)3
D. (A – B)3 = (B – A)3
50:50
Key
Câu 2. Viết biểu thức (x + 3y)(x2 + 3xy + 9y2)
dưới dạng tổng hai lập phương
A. x3 + (3y)
C. x3 + (3y)3
B. x + (9y)
D. x3 – (9y)3
3
3
50:50
Key
Câu 3. Giá trị của biểu thức (x +y).(x2 – xy + y2) khi
x = 1; y = 2 là ?
A. Một số lẻ
C. Một số chính phương
B. Một số chẵn
D. Một số chia hết cho 5
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
Với hai số a,b bất kì, viết và áp dụng hằng đẳng thức lập phương của
một tổng để tính
Từ đó rút ra liên hệ giữa và
Giải
Ta thấy:
Kết luận:
2. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
a/. Công thức:
A3 – B3 = ( A – B).( A2 + AB + B2)
b/. Ví dụ 3 (SGK – tr38)
Viết các đa thức sau
dưới dạng tích:
3
𝑎¿ 𝑥 −1
3
𝑏¿8 𝑥 − 𝑦
3
Giải
Bài 2.12 (SGK – tr.39)
LUYỆN TẬP
Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hay hiệu hai
lập phương:
a)
b)
a)
b)
Giải
Ví dụ 4 (SGK – tr38)
Rút gọn các biểu thức sau:
𝑎 ¿ ( 𝑥 − 3 ) ( 𝑥 2+ 3 𝑥 + 9 ) − 𝑥 3
2
2
3
3
(
)
(
)
𝑏 ¿ 2 𝑥 − 𝑦 4 𝑥 +2 𝑥𝑦 + 𝑦 + 𝑦 − 7 𝑥
Ví dụ 4 (SGK – tr38)
Giải
Rút gọn các biểu thức sau:
VẬN DỤNG
Giải quyết tình huống sau:
Giải
CHÚ Ý
Bài 2.12 (SBT– tr.24)
Từ một khối lập phương có độ dài cạnh là x + 3 ( cm), ta cắt bỏ một
khối lập phương có độ dài x -1 ( cm). Tính thể tích phần còn lại, viết
Giải
kết quả dưới dạng một đa thức.
Thể tích khối lập phương ban đầu:
V1 = (x + 3)3 ( cm3)
Thể tích khối lập phương cắt bỏ:
V2 = ( x -1)3 ( cm3)
Thể tích khối lập phương còn lại:
V = V1 – V2 = (x + 3)3 – ( x – 1)3 ( cm3)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ
Hoàn thành các
Chuẩn bị trước
kiến thức trong bài.
bài tập trong SBT.
Luyện tập chung.
 







Các ý kiến mới nhất