Chương 3: Các hình khối trong thực tiễn - Bài tập cuối chương 3.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Luân
Ngày gửi: 20h:01' 17-10-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 300
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Luân
Ngày gửi: 20h:01' 17-10-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7
TIẾT 11-12
ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hoạt động 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT:
1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT EFGH.MNPQ:
- Có mấy
mấy
đỉnh,12
mấy
cạnh?
- Cómặt,
6 mặt,
8 đỉnh,
cạnh.
- Cómấy
3 góc
- Có
gócvuông
vuôngở ởmỗi
mỗiđỉnh.
đỉnh?
- Có 4
đường
chéo.
mấy
đường
chéo?
2.(MQ
QP).QH
- Nêu công thức- S
tính
tích+xung
quanh.
xq =diện
- Nêu công thức- V
tính
thể tích.
= MQ.QP.QH
= S.h
Hoạt động 2. HÌNH LẬP PHƯƠNG:
2. HÌNH LẬP PHƯƠNG EFGH.MNPQ:
- Có mấy
mấy
đỉnh,12
mấy
cạnh?
- Cómặt,
6 mặt,
8 đỉnh,
cạnh.
- Cómấy
3 góc
- Có
gócvuông
vuôngở ởmỗi
mỗiđỉnh.
đỉnh?
- Có 4
đường
chéo.
mấy
đường
chéo?
2
S
=
4.QP
- Nêu công thứcxq
tính diện tích xung quanh.
3 tích.
- Nêu công thức
tính
thể
- V = QP
HĐ 3. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC:
3. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG:
- Có mấy
mấy
đỉnh,9mấy
cạnh?
- Có mặt,
5 mặt,
6 đỉnh,
cạnh.
- Nêu
- Sxq
= Cđáy
công
thức.h
tính
diện tích xung quanh.
-V=S
.h
- Nêu côngđáy
thức tính thể tích.
HĐ 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC:
4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG:
- Có mấy
mấy
đỉnh,12
mấy
cạnh?
- Có mặt,
6 mặt,
8 đỉnh,
cạnh.
- Nêu
thức
tính
- Scông
=
C
.h
xq
đáy
diện tích xung quanh.
- Nêu- công
tính thể tích.
V = Sthức .h
đáy
BT: Tính Diện tích xung quanh và thể tích của hình
hộp chữ nhật sau:
Diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật:
S xq= 2(4+3)6 = 84 cm
2
Thể tích của hình hộp chữ nhật:
3
V = 3.4.6 = 72 cm
BT: Tính Diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh 7cm và
chiều cao 10cm
Giải:
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng:
Sxq = Cđáy . h = 4.7 .10 = 280 cm 2
BT 1: (sgk 66)
Giải:
Vì hình khối này có 14
hình lập phương với cạnh
bằng 1 cm nên có thể tích
bằng 14 cm3
BT 2: (sgk 66)
BT 3: (sgk66)
Các kích thước của khối bê
tông được khuôn này đúc là
23 – (1,2 + 1,2) = 20,6 cm
13 – (1,2 + 1,2) = 10,6 cm
11 – 1,9 = 9,1 cm
Thể tích của khối bê tông được
khuôn này đúc là
3
V = 20,6. 10,6. 9,1 = 1 987,076 cm
BT 4: (sgk 66).
BT 5: (sgk 66).
BT 6: (sgk 67).
ÔN TẬP CHƯƠNG 3.
- Xem lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho bài học mới “Chương 4. Góc và đường thẳng song song ”
Lớp: 7
TIẾT 11-12
ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hoạt động 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT:
1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT EFGH.MNPQ:
- Có mấy
mấy
đỉnh,12
mấy
cạnh?
- Cómặt,
6 mặt,
8 đỉnh,
cạnh.
- Cómấy
3 góc
- Có
gócvuông
vuôngở ởmỗi
mỗiđỉnh.
đỉnh?
- Có 4
đường
chéo.
mấy
đường
chéo?
2.(MQ
QP).QH
- Nêu công thức- S
tính
tích+xung
quanh.
xq =diện
- Nêu công thức- V
tính
thể tích.
= MQ.QP.QH
= S.h
Hoạt động 2. HÌNH LẬP PHƯƠNG:
2. HÌNH LẬP PHƯƠNG EFGH.MNPQ:
- Có mấy
mấy
đỉnh,12
mấy
cạnh?
- Cómặt,
6 mặt,
8 đỉnh,
cạnh.
- Cómấy
3 góc
- Có
gócvuông
vuôngở ởmỗi
mỗiđỉnh.
đỉnh?
- Có 4
đường
chéo.
mấy
đường
chéo?
2
S
=
4.QP
- Nêu công thứcxq
tính diện tích xung quanh.
3 tích.
- Nêu công thức
tính
thể
- V = QP
HĐ 3. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC:
3. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG:
- Có mấy
mấy
đỉnh,9mấy
cạnh?
- Có mặt,
5 mặt,
6 đỉnh,
cạnh.
- Nêu
- Sxq
= Cđáy
công
thức.h
tính
diện tích xung quanh.
-V=S
.h
- Nêu côngđáy
thức tính thể tích.
HĐ 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC:
4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG:
- Có mấy
mấy
đỉnh,12
mấy
cạnh?
- Có mặt,
6 mặt,
8 đỉnh,
cạnh.
- Nêu
thức
tính
- Scông
=
C
.h
xq
đáy
diện tích xung quanh.
- Nêu- công
tính thể tích.
V = Sthức .h
đáy
BT: Tính Diện tích xung quanh và thể tích của hình
hộp chữ nhật sau:
Diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật:
S xq= 2(4+3)6 = 84 cm
2
Thể tích của hình hộp chữ nhật:
3
V = 3.4.6 = 72 cm
BT: Tính Diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh 7cm và
chiều cao 10cm
Giải:
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng:
Sxq = Cđáy . h = 4.7 .10 = 280 cm 2
BT 1: (sgk 66)
Giải:
Vì hình khối này có 14
hình lập phương với cạnh
bằng 1 cm nên có thể tích
bằng 14 cm3
BT 2: (sgk 66)
BT 3: (sgk66)
Các kích thước của khối bê
tông được khuôn này đúc là
23 – (1,2 + 1,2) = 20,6 cm
13 – (1,2 + 1,2) = 10,6 cm
11 – 1,9 = 9,1 cm
Thể tích của khối bê tông được
khuôn này đúc là
3
V = 20,6. 10,6. 9,1 = 1 987,076 cm
BT 4: (sgk 66).
BT 5: (sgk 66).
BT 6: (sgk 67).
ÔN TẬP CHƯƠNG 3.
- Xem lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho bài học mới “Chương 4. Góc và đường thẳng song song ”
Lớp: 7
 








Các ý kiến mới nhất