Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Đường kính và dây của đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Việt Cường
Ngày gửi: 23h:35' 03-02-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
Cho (O;R) .VÏ ®­êng kÝnh AB vµ d©y CD(Dù ®o¸n g× vÒ ®é dµi d©y vµ ®­êng kÝnh em võa vÏ.§­êng kÝnh cã ph¶i d©y lín nhÊt trong ®­êng trßn kh«ng?)
xO
A
B
C
D


Bài toán:
Gọi AB là một dây bất kỳ của đường tròn (O;R) .
Chứng minh rằng

Bµi gi¶i
Tr­êng hîp 1:
D©y AB lµ ®­êng kÝnh.
Ta cã: AB=2R
X O
A
B
R
Trường hợp2:
Dây AB không là đường kính
Xét Tam giác AOB,ta có.
ABVậy ta luôn có AB < 2R
X O
A
B
Định lý 1:
Trong các dây của một đường tròn đường kính là dây lớn nhất.
Tóm tắt:


Cho (O),AB là đường kính
GT CD là dây không đi qua tâm
KL AB>CD



A
B
C
D
.o
(Hoạt động nhóm) Bài toán:
Cho hình vẽ sau so sánh AB và CD


Đáp án:
Ta có AB là đường kính,
CD là dây cung .
Theo định lý 1 ta có:
AB > CD

X
O
A
B
C
D

Bài toán:
Cho ( O;R) .Đường kính AB vuông góc với dây CD tại I .
So sánh IC và ID
Đáp án
Nối O với C,nối O với D
Ta có: Tam giác COD cân (OC=OD)
OI là đường cao nên cũng là đường trung tuyến nên : IC=ID
I
Nếu CD là đường kính điểm O trùng với điểm I.
Ta có: AB đi qua trung điểm O của CD hay IC=ID
Trong một đường tròn ,đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
định lý 2
Cho (O),đường kính AB
GT AB vuông góc CD tại I

KL CI=ID
Chứng minh
Xét đường tròn (O) có đường kính AB vuông góc dây CD
+ Trường hợp CD là đường kính: Ta có AB đi qua trung điểm O của CD.
+ Trường hợp CD không là đường kính: Gọi I là giao điểm của AB và CD.Tam giác COD có OC=OD (bán kính) Nên là tam giác cân tại O,OI là đường cao nên cũng là đường trung tuyến ,do đó IC=ID

I
Bài toán:
Quan sát các hình vẽ sau trả lời câu hỏi: Đường kính đi qua trung điểm 1 dây có vuông góc với dây đó không?

X O
A
B
C
D
I
Trong một đường tròn,đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.
Định lý 3
Cho (O) AB là đường kính
GT
KL

Chứng minh
(Các Em về nhà chứng minh)
A
B
C
D


X o
I
(Hoạt động nhóm) ?2
Hãy cho biết AB, biết OA = 13cm, AM = MB, OM = 5cm.
Giải :
Ta có: OM AB ( định lí 3)
AB = 2.AM = 2.12 = 24 (cm)

A
B
O
M


Áp dụng định lí pitago trong tam giác vuông OMA tại M
Ta có:

Câu hỏi: Qua định lý 2
Định lý 2: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc một dây thì đi qua trung điểm dây ấy.
Giả sử mệnh đề đảo của định lý 2 là : Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc dây ấy
+ Mệnh đề đảo của định lý 2 đúng hay sai.
+Có thể đúng trong trường hợp nào.

Trả lời
Mệnh đề đảo của định lý 2 là sai,mệnh đề đảo của định lý 2 này chỉ đúng trong trường hợp đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm của đường tròn.
Chọn phương án ĐÚNG, SAI cho câu sau:
Đ
Đ
S
Đ

A. T©m cña ®­êng trßn lµ t©m ®èi
xøng cña ®­êng trßn ®ã

B. BÊt kú ®­êng kÝnh nµo còng lµ trôc
®èi xøng cña ®­êng trßn ®ã.


C. Trong mét ®­êng trßn,®­êng kÝnh ®i qua
Trung ®iÓm cña mét d©y th×
vu«ng gãc d©y Êy.
D. Trong mét ®­êng trßn ®­êng kÝnh vu«ng
gãc mét d©y th× ®i qua trung ®iÎm d©y Êy.
Kiến thức trọng tâm của bài:
Nắm vững định lý
+ Định lý độ dài đường kính và dây. (định lý 1)
+ Định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính
và dây ( định lý 2 và 3)

Cho tam giác ABC ,các đường cao BH và CK.Chứng minh rằng:
Bốn điểm B;C;H vàK cùng thuộc một đường tròn.
HK < BC
Gt
Kl
Ch?ng minh:
a/ G?i O l trung di?m c?a BC.
Ta có OE l du?ng trung tuy?n c?a vuông BEC t?i E
M?t khác: OD l du?ng trung tuy?n c?a vuông BDC
M OB = OC = nên ta có:
OE = OD = OB = OC
V?y b?n di?m B, E, D, C thu?c (O; )
Tam giác ABC,
BD, CE l hai du?ng cao
a/ B?n di?m B, E, D, C cùng thu?c m?t du?ng tròn
b/ DE < BC
b/ Ta có BC là đường kính của đường tròn ,CD là dây cung (Theo định lý 1) BC>CD
1. Bài vừa học:
- BTVN: BT11/104(sgk), BT15,16/130(SBT)
Hướng dẫn: BT11/104(sgk)
HC = HM – MC
DK = KM - MD
2. Bài sắp học: Giải các bài tập trên chuẩn bị tiết sau luyện tập.
- Học thuộc ba định lí vừa học, chú ý cách áp dụng.
Bài 11: Cho đường tròn(O) đường kính AB,dây CD không cắt đường kính AB.Gọi H và K theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến CD.Chứng minh CH=DK.
Gợi ý: Kẻ OM vuông góc với CD.
 
Gửi ý kiến