Tìm kiếm Bài giảng
Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê xuân hiếu
Ngày gửi: 19h:21' 27-12-2023
Dung lượng: 917.4 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: lê xuân hiếu
Ngày gửi: 19h:21' 27-12-2023
Dung lượng: 917.4 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
TOÁN- LỚP 5
Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đặc điểm của hình tam giác có: ba cạnh, ba đỉnh, ba góc.
- Phân biệt 3 dạng hình tam giác (phân loại theo góc), phân biệt tam
giác đều...
- Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác.
- Rèn HS vẽ đường cao nhanh, chính xác.
- HS làm bài 1, 2.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải
quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
KHỞI ĐỘNG
Nêu tên các góc đã học ở lớp 4?
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Hình tam giác
Toán
Hình tam giác
A
A
B
B
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh BC.
cạnh AC,
* Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B,
C
C
đỉnh C.
Toán
Hình tam giác
a) Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC,
cạnh BC.
A
* Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
B
C
* Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt
là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt
là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là
góc C) .
Toán
Hình tam giác
Hình tam giác .có đặc điểm gì?
Hình tam giác có: 3
cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
?
Toán
Hình tam giác
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba
góc nhọn
Hình tam giác có một Hình tam giác có một
góc vuông và hai góc
góc tù và hai góc
nhọn (gọi là hình tam
nhọn
giác vuông)
Toán
Hình tam giác
c) Đáy và đường cao
B
BC là đáy,
A
H
C
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
Toán
Hình tam giác
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
A
A
A
H
B
H
AH là đường cao
ứng với đáy BC
C
B
AH là đường cao
ứng với đáy BC
C
B
C
AB là đường cao
ứng với đáy BC
Toán
Hình tam giác
Bài 1/86: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác
M
dưới đây:
D
A
B
C E
G K
Hình tam giác DEG có:
Hình tam giác ABC có:
- Ba góc là góc A, góc B, - Ba góc là góc D, góc
E, góc G.
góc C.
- Ba cạnh là cạnh AB,
- Ba cạnh là cạnh DE,
cạnh AC, cạnh BC.
cạnh DG, cạnh EG.
N
Hình tam giác MKN có:
- Ba góc là góc M, góc
K, góc N.
- Ba cạnh là cạnh MK,
cạnh MN, cạnh KN.
Toán
Hình tam giác
Bài 2/86: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được
vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
D
A
P
N
H
B
C
CH là đường cao
ứng với đáy AB
K
E
DK là đường cao
ứng với đáy EG
G
M
Q
MN là đường cao
ứng với đáy PQ
Toán
Hình tam giác
Bài 3: So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
A
E
B
D
H
C
nửa ô vuông
A
D
1 ô vuông
E
B
H
C
A
D
E
B
H
C
a) Diện tích hình tam giác AED bằng
........ diện tích tam
giác EDH.
A
E
B
D
H
C
b) Diện tích hình tam giác EBC bằng
......... diện tích hình
tam giác EHC.
A
E
D
H
B
C
đôi
c) Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp
.............
diện tích hình tam giác EDC.
Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đặc điểm của hình tam giác có: ba cạnh, ba đỉnh, ba góc.
- Phân biệt 3 dạng hình tam giác (phân loại theo góc), phân biệt tam
giác đều...
- Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác.
- Rèn HS vẽ đường cao nhanh, chính xác.
- HS làm bài 1, 2.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải
quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
KHỞI ĐỘNG
Nêu tên các góc đã học ở lớp 4?
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Hình tam giác
Toán
Hình tam giác
A
A
B
B
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh BC.
cạnh AC,
* Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B,
C
C
đỉnh C.
Toán
Hình tam giác
a) Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC,
cạnh BC.
A
* Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
B
C
* Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt
là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt
là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là
góc C) .
Toán
Hình tam giác
Hình tam giác .có đặc điểm gì?
Hình tam giác có: 3
cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
?
Toán
Hình tam giác
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba
góc nhọn
Hình tam giác có một Hình tam giác có một
góc vuông và hai góc
góc tù và hai góc
nhọn (gọi là hình tam
nhọn
giác vuông)
Toán
Hình tam giác
c) Đáy và đường cao
B
BC là đáy,
A
H
C
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
Toán
Hình tam giác
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
A
A
A
H
B
H
AH là đường cao
ứng với đáy BC
C
B
AH là đường cao
ứng với đáy BC
C
B
C
AB là đường cao
ứng với đáy BC
Toán
Hình tam giác
Bài 1/86: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác
M
dưới đây:
D
A
B
C E
G K
Hình tam giác DEG có:
Hình tam giác ABC có:
- Ba góc là góc A, góc B, - Ba góc là góc D, góc
E, góc G.
góc C.
- Ba cạnh là cạnh AB,
- Ba cạnh là cạnh DE,
cạnh AC, cạnh BC.
cạnh DG, cạnh EG.
N
Hình tam giác MKN có:
- Ba góc là góc M, góc
K, góc N.
- Ba cạnh là cạnh MK,
cạnh MN, cạnh KN.
Toán
Hình tam giác
Bài 2/86: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được
vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
D
A
P
N
H
B
C
CH là đường cao
ứng với đáy AB
K
E
DK là đường cao
ứng với đáy EG
G
M
Q
MN là đường cao
ứng với đáy PQ
Toán
Hình tam giác
Bài 3: So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
A
E
B
D
H
C
nửa ô vuông
A
D
1 ô vuông
E
B
H
C
A
D
E
B
H
C
a) Diện tích hình tam giác AED bằng
........ diện tích tam
giác EDH.
A
E
B
D
H
C
b) Diện tích hình tam giác EBC bằng
......... diện tích hình
tam giác EHC.
A
E
D
H
B
C
đôi
c) Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp
.............
diện tích hình tam giác EDC.
 









Các ý kiến mới nhất