Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hình tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Vũ
Ngày gửi: 07h:39' 27-06-2025
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 5

Tuần 19

Tập 2

Bài 50: Hình tam giác - Tiết
1

Gọi tên các đỉnh, các cạnh, các góc của tam giác.
A

B

C

A
HƯỚNG DẪN:
• Tam giác có 3 đỉnh: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
• Tam giác có 3 cạnh: AB, BC, CA.

B

• Tam giác có 3 góc: góc đỉnh A, cạnh AB và AC; góc đỉnh B,
cạnh BA và BC; góc đỉnh C, cạnh CA và CB

C

1. Nhận biết tam giác nhọn, tam giác tù, tam giác vuông
Có bao nhiêu loại góc và đặc điểm của từng loại là gì?
Có 4 loại góc: góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
• Góc nhọn là góc lớn hơn 0o và nhỏ hơn 90o. 
• Góc vuông là góc có số đo bằng 90o.
• Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90o và nhỏ hơn 180o.
• Góc bẹt là góc có số đo bằng 180o.

Các tam giác dưới đây có đặc điểm gì?

(1)

(2)

• Hình (1): Tam giác có 3 góc nhọn.
• Hình (2): Tam giác có 1 góc tù.
• Hình (3): Tam giác có 1 góc vuông.

(3)

Định nghĩa
• Tam giác có 3 góc nhọn gọi là tam giác nhọn.
• Tam giác có 1 góc tù gọi là tam giác tù.
• Tam giác có 1 góc vuông gọi là tam giác vuông.

Hình 1 là tam giác nhọn, hình 2 là tam giác tù, hình 3 là tam giác vuông

(1)

(2)

(3)

2. Nhận biết tam giác đều
Đo độ dài các cạnh, các góc của mỗi tam giác dưới đây và so sánh chúng.

Mỗi tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau,
3 góc bằng nhau bằng 60o.

Định nghĩa
Tam giác có 3 cạnh bằng nhau, 3 góc bằng nhau và
đều bằng 60o gọi là tam giác đều.

Vậy các tam giác ở hình vẽ trên là tam giác đều.

01 a) Nêu tên ba góc, ba cạnh, ba đỉnh của mỗi tam giác dưới đây

b) Trong các tam giác ở câu a, chỉ ra tam
giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù.

01

Bài giải

a) Tam giác ABC:
3 góc: góc đỉnh A, cạnh AB, AC;
góc đỉnh B, cạnh BA,BC;
góc đỉnh C, cạnh CA, CB.
3 đỉnh A, B, C.
3 cạnh AB, BC, CA.

01

Bài giải

a) Tam giác DEG:
3 góc: góc đỉnh E, cạnh ED, EG;
góc đỉnh G, cạnh GE, GD;
góc đỉnh D, cạnh DE, DG.
3 đỉnh: D, E, G.
3 cạnh: ED, DG, GE.

01

Bài giải

a) Tam giác IKH
3 góc: góc đỉnh I, cạnh IK, IH;
góc đỉnh K, cạnh KI, KH;
góc đỉnh H, cạnh HI, HK.
3 đỉnh: I, H, K.
3 cạnh IH, HK, IK.

01

b)
• Tam giác tù: ABC.
• Tam giác nhọn: DEG.
• Tam giác vuông IHK.

02

a) Đo độ dài các cạnh mỗi hình sau và chỉ ra tam giác đều:

02

b) Đo các góc trong mỗi hình sau và cho biết hình tam giác đó có

phải tam giác đều hay không?

02

Bài giải

a) Tam giác DEG đều

b) Tam giác ABC và MNP là tam giác đều

On
g

non
học

việ
c

HƯỚNG DẪN
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào màn hình để chuyển sang câu hỏi tiếp
theo.

Câu 1: Tam giác nhọn có

A. ba góc bằng 60o.

B. một góc vuông.

C. một góc tù.

D. ba góc nhọn.

Câu 2: Tam giác vuông có

A. một góc vuông.

B. một góc tù.

C. ba góc bằng 60o.

D. một góc nhọn.

Câu 3: Cho tam giác UTS đều có cạnh 28
cm.
Hỏi các góc đỉnh U, đỉnh T, đỉnh S có số đo là
bao nhiêu?
A. 30

B. 60°.

C. 90

D. 45

Câu 4: Cho tam giác UTS đều có cạnh 28
cm.
Tính chu vi tam giác UTS.

A. 56 cm.

B. 84 cm.

C. 132 cm.

D. 100 cm.

MỪN
G
CHÚC

CÁC
EM

Qua bài học hôm nay, em đã học thêm
thêm được điều gì?

Ôn tập kiến

Hoàn thành bài

thức đã học

tập trong VBT

Đọc và chuẩn bị trước
Bài 50: Hình tam giác – Tiết
1
 
Gửi ý kiến