Tập 1 - Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn - Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Viết Toàn
Ngày gửi: 14h:40' 21-09-2025
Dung lượng: 963.1 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Đặng Viết Toàn
Ngày gửi: 14h:40' 21-09-2025
Dung lượng: 963.1 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Bài 18. HÌNH TAM GIÁC ĐỀU.
HÌNH VUÔNG. HÌNH LỤC GIÁC
ĐỀU.
§18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. HÌNH
LỤC GIÁC ĐỀU.
TAM GIÁC ĐỀU
tam giác đều
Hình
ảnh
giác
đềuảnh
trong
Lấy
các
ví tam
dụ về
hình
tam
giác đềuthực
trongtếthực tế ?
C
HĐ 2
A
B
1. Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác
đều ABC.
2. Dùng thước thẳng để đo và so sánh các cạnh
của tam giác ABC.
3. Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh các góc
của tam giác ABC.
Phiếu học tập
C
1. Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác
đều ABC.
2.Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh
các góc của tam giác ABC
A
3. Sử dụng thước thẳng để đo và so sánh các
cạnh của tam giác ABC
Đỉnh
Tên
Số đo
Góc
B
Cạnh
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
HOẠT ĐỘNG NHÓM
- Hình thức: Hoạt động nhóm đôi
-Yêu cầu: Mỗi nhóm gồm 2 bạn cùng bàn, hoàn
thành yêu cầu của HĐ 2 và điền kết quả vào bảng
trên phiếu học tập.
- Thời gian hoạt động nhóm: 3 phút.
- Hình thức: 2 bạn cùng bàn thảo luận và thực hiện
HD2, bạn ngồi bên tay phải ghi kết quả vào phiếu.
Phiếu học tập
C
1. Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác
đều ABC.
2.Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh
các góc của tam giác ABC
3. Sử dụng thước thẳng để đo và so sánh các
cạnh của tam giác ABC
A
B
Đỉnh
Góc
Cạnh
Tên
A, B, C
^𝐴, ^𝐵, 𝐶^
AB, AC, BC
Số đo
AB = 5cm
AC = 5cm
BC = 5cm
CÁCH VẼ
Em hãy kiểm tra lại hình
vừa vẽ, xem các cạnh của
tam giác ABC có bằng nhau
không? các góc có bằng
nhau không?
LUYỆN TẬP
Bài 4.2(SGK . Tr 81)
Vẽ tam giác đều có cạnh bằng 2cm ?
HÌNH VUÔNG. HÌNH LỤC GIÁC
ĐỀU.
§18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. HÌNH
LỤC GIÁC ĐỀU.
TAM GIÁC ĐỀU
tam giác đều
Hình
ảnh
giác
đềuảnh
trong
Lấy
các
ví tam
dụ về
hình
tam
giác đềuthực
trongtếthực tế ?
C
HĐ 2
A
B
1. Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác
đều ABC.
2. Dùng thước thẳng để đo và so sánh các cạnh
của tam giác ABC.
3. Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh các góc
của tam giác ABC.
Phiếu học tập
C
1. Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác
đều ABC.
2.Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh
các góc của tam giác ABC
A
3. Sử dụng thước thẳng để đo và so sánh các
cạnh của tam giác ABC
Đỉnh
Tên
Số đo
Góc
B
Cạnh
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
HOẠT ĐỘNG NHÓM
- Hình thức: Hoạt động nhóm đôi
-Yêu cầu: Mỗi nhóm gồm 2 bạn cùng bàn, hoàn
thành yêu cầu của HĐ 2 và điền kết quả vào bảng
trên phiếu học tập.
- Thời gian hoạt động nhóm: 3 phút.
- Hình thức: 2 bạn cùng bàn thảo luận và thực hiện
HD2, bạn ngồi bên tay phải ghi kết quả vào phiếu.
Phiếu học tập
C
1. Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác
đều ABC.
2.Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh
các góc của tam giác ABC
3. Sử dụng thước thẳng để đo và so sánh các
cạnh của tam giác ABC
A
B
Đỉnh
Góc
Cạnh
Tên
A, B, C
^𝐴, ^𝐵, 𝐶^
AB, AC, BC
Số đo
AB = 5cm
AC = 5cm
BC = 5cm
CÁCH VẼ
Em hãy kiểm tra lại hình
vừa vẽ, xem các cạnh của
tam giác ABC có bằng nhau
không? các góc có bằng
nhau không?
LUYỆN TẬP
Bài 4.2(SGK . Tr 81)
Vẽ tam giác đều có cạnh bằng 2cm ?
 








Các ý kiến mới nhất