Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Hình vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 16h:01' 18-11-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích: 0 người
Kính chào quý thầy cô và các em học sinh
Giáo viên: Nguyễn Thị Thuận
Hình học 8
TỔ TOÁN - TIN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG SƠN
Tháng 11 năm 2015
Trong các hình sau hình nào là hình chữ nhật,
hình nào là hình thoi?
H2
Hình chữ nhật là: H1, H2
Hình thoi là: H3, H2
Kiểm tra bài cũ:
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
Tiết 21
A
B
C
D
Tứ giác ABCD có gì đặc biệt?
1. Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác như thế nào?
Tứ giác ABCD là hình vuông

Bài 12 – HÌNH VUÔNG
Tiết 21
A
B
C
D
1. Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình vuông

* Từ định nghĩa hình vuông, ta suy ra:
- Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
- Hình vuông là hình thoi có bốn góc vuông.
* Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
Tính chất của hình chữ nhật
Tính chất của hình thoi
- Các cạnh đối bằng nhau
* Cạnh
- Các cạnh bằng nhau
- Các góc bằng nhau (= 90o)
* Góc
- Các góc đối bằng nhau
* Hai đường chéo
- Bằng nhau.
- Là các đường phân giác của các góc.
- Vuông góc với nhau.
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Tính chất của hình chữ nhật
Tính chất của hình thoi
- Các cạnh đối bằng nhau
* Cạnh
- Các cạnh bằng nhau
- Các góc bằng nhau (= 90o)
* Góc
- Các góc đối bằng nhau
* Hai đường chéo
- Bằng nhau.
- Là các đường phân giác của các góc.
- Vuông góc với nhau.
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Tính chất của hình vuông
- Bằng nhau, vuông góc với nhau.
?1
- Là các đường phân giác của các góc.
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
?1
A
B
C
D
Đường chéo của hình vuông có tính chất:
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
- Bằng nhau.
- Vuông góc với nhau.
- Là đường phân giác các góc của hình vuông
O
Để hình chữ nhật là hình vuông, ta cần điều kiện gì?
Hình
chữ nhật
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Hình
vuông
25/10/2014. Tuần 11. Tiết 22
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
Tiết 21
1. Định nghĩa:
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
1). Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
ABCD là hình chữ nhật
AB = AD

ABCD là hình vuông
GT
KL
Chứng minh:
ABCD là hình chữ nhật, ta có:
A = B = C = D = 900(1)
AB = DC, AD = BC mà AB = AD
nên AB = BC = CD = DA (2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình vuông
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Tiết 21
Hình
chữ nhật
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Có hai đường chéo vuông góc
Hình
vuông
25/10/2014. Tuần 11. Tiết 22
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
Tiết 21
1. Định nghĩa:
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Hình
chữ nhật
Hình
vuông
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Có hai đường chéo vuông góc
Có một đường chéo là đường
phân giác của một góc.
25/10/2014. Tuần 11. Tiết 22
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Tiết 21
Hình
chữ nhật
Hình
vuông
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Có hai đường chéo vuông góc
Có một đường chéo là đường
phân giác của một góc.
Có một góc vuông
Có hai đường chéo bằng nhau
Góc ?
Đường chéo ?
25/10/2014. Tuần 11. Tiết 22
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Tiết 21
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
( Xem SGK/107)
Nhận xét(Xem SGK/ 107)
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Thảo luận nhóm
Nội dung thảo luận:
Thực hiện hình a) và hình c )
0
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Thảo luận nhóm
Nội dung thảo luận:
Thực hiện hình a) và hình c )
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1p
2p
3p
4p
Tứ giác ABCD có :
OA = OB = OC = OD (gt)
 ABCD là hình chữ nhật
Mà AB = BC (gt)
 Tứ giác ABCD là hình vuông
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
?2
Tứ giác MNPQ có:
OM = ON = OP = OQ (gt)
 Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
Mà MP  NQ (gt)
 Tứ giác MNPQ là hình vuông
Tứ giác RSTU có:
RS = ST = TU = UR (gt)
 Tứ giác RSTU là hình thoi
Mà R = 90o (gt)
 Tứ giác RSTU là hình vuông
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
?2
Nên: tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
Mà: AD là phân giác của
Cho hình 106. Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
Tứ giác AEDF có:
Giải:
Suy ra: Tứ giác AEDF là hình vuông.
Bài 81/ sgk.
Và:
Tứ
Tứ giác AEDF có gì đặc biệt ?
AD là đường gì của góc A ?
Bài 12 – HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Tiết 21
2. Tính Chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. Đường chéo của hình vuông bằng bao nhiêu?
A
D
B
C
?
A.
3cm
18 cm
BD2 = AB2 + AD2
d2 =2a2
Tổng quát:Hình vuông cạnh a, có đường chéo d
ABD vuông tại A, có:
B. 4 cm
D. 5 cm
C. 6 cm
BD2 = 32 + 32 = 18
Bài 79/108
Vuông góc với nhau
Là phân giác của góc
a.Bài vừa học
- Về nhà học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông.
Làm bài tập 79; 80; 82/sgk.
b. Bài sắp học:
tiết sau luyện tập.
Làm các bài tập 83,84,85/109sgk
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Hướng dẫn bài 82 (SGK/Tr108)
Hình vuông ABCD có
EAB, FBC, GCD, HDA,
AE = BF = CG = DH
Tứ giác EFGH là hình vuông
Hướng dẫn chứng minh
Tứ giác EFGH là hình vuông
2
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh!
 
Gửi ý kiến