Bài 20. Hô hấp và các cơ quan hô hấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quôc Huynh
Ngày gửi: 11h:25' 13-11-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 382
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quôc Huynh
Ngày gửi: 11h:25' 13-11-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Tuần 11 Tiết 21
HÔ HẤP & CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
Gv thực hiện:
Tổ: Khoa học tự nhiên
MÁU
O2
CO2
CO2
O2
NƯỚC MÔ
TẾ BÀO
- O2 từ môi trường ngoài đưa vào tế bào
- CO2 từ tế bào thải ra môi trường ngoài
Qua hệ hô hấp của cơ thể
1/ Đăc điểm cấu tạo của các cơ quan hô hấp phù hợp với chức năng.
2/ Hô hấp gồm có các giai đoạn nào? Mối quan hệ của các giai đoạn đó.
3/ Cơ chế của hô hấp.
4/ Đề ra các biện pháp luyện tập để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh.
5/ Đề ra các biện pháp bảo vệ môi trường.
Chương IV: HÔ HẤP
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Lấy O2 vào và thải CO2 ra khỏi cơ thể.
Sự sống gắn liền với sự thở.
Hô hấp
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Lấy O2 vào và thải CO2 ra khỏi cơ thể.
Sự sống gắn liền với sự thở.
Hô hấp
Hô hấp gồm những giai đoạn nào?
Hô hấp là gì?
KK (O2) từ ngoài →phổi
KK (CO2) từ phổi→ngoài
O2 từ phổi → máu
CO2 từ máu → tế bào phổi.
O2 từ máu vào tế bào.
CO2 từ tế bào vào máu
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
→ Hoâ haáp laø quaù trình cung caáp O2 cho caùc teá baøo cuûa cô theå vaø loaïi CO2 do caùc teá baøo thaûi ra khoûi cô thể
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ th?
Hô hấp gồm 3 giai đoạn là: sự thở ( sự thông khí ở phổi), sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào.
Cần có năng lương.
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
? Hô hấp có liên quan như thế nào với các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
? Sự thở có ý nghĩa gì với hô hấp.
O2
CO2
Không khi`
CO2
Sự thở
Sự trao đổi khí ở phổi
Sự trao đổi khí ở tế bào
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Sự thở giúp thông khí ở phổi ( hít vào và thở ra), tạo điều kiện cho sự trao đổi khí ở tế bào diển ra liên tục.
Hô hấp cung cấp O2 cho tế bào để oxi hóa các chất (G,L, P) ? năng lượng,
năng lượng ? mọi hoạt động sống của tế bào, cơ thể; Đồng thời thải CO2 ra khỏi cơ thể.
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
- Ý nghĩa của hô hấp: Oxi đi vào cơ thể được sử dụng để oxi hóa các chất dinh dưỡng, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
? Xác định các cơ quan tạo nên hệ hô hấp.
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II/ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA NGƯỜI VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG.
Mũi
Họng
Phế quản
Khí quản
Phổi
Thanh quản
Hệ hô hấp gồm đường dẩn khí và 2 lá phổi
Câu 1: Các cơ quan thuộc đường dẫn khí là:
A. Họng
B. Thanh quản
C. Phế quản
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Không khí được sưởi ấm tại thành mũi là nhờ:
A. Trong mũi có nhiều lông mũi
B. Cánh mũi rộng và dày
C. Có lưới mao mạch dày đặc
D. Có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy
BÀI TẬP
Câu 3: Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
A. Họng
B. Thanh quản
C. Khí quản
D. Phế quản
Câu 4: Không khí vào phổi được diệt khuẩn, cản bụi là nhờ các bộ phận:
A. Mũi có nhiều lông mũi. lưới mao mạch dày đặc
B. Có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy
C. Họng có tuyến amidan và V.A có chứa các tế bào limpo .
D. Tất cả các ý trên
BÀI TẬP
Cấu tạo tổng thể và chi tiết của hệ hô hấp
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II/ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA NGƯỜI VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG.
Mao mạch máu bao quanh phế nang
Câu 5: Đơn vị cấu tạo của phổi là:
A. Phế quản
B. Phế nang
C. 2 lá phổi
D. Đường dẫn khí
BÀI TẬP
Câu 6: Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700- 800 triệu phế nang?
A. Nhằm tăng lượng khí hít vào
B. Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí
C. Tăng tính đàn hồi của mô phổi
D. Giúp thở sâu hơn
BÀI TẬP
Thảo luận 3 phút:
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II/ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA NGƯỜI VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG.
1/ Đường dẫn khí:
gồm mũi ? họng ? thanh quản ? khí quản ? phế quản.
- Chức năng dẫn khí vào và ra, làm ẩm, ấm không khí đi vào phổi và bảo vệ phổi.
2/ Phổi: bao ngoài là 2 lớp màng. Mỗi lá phổi có các phế nang tập hợp thành cụm và bao bởi mạng mao mạch dày đặc ? là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài.
1
2
3
4
HỘP QUÀ KIẾN THƯC
Câu 1: Hoạt động hô hấp có vai trò gì?
A. Cung cấp oxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ
B. Thải loại khí cacbonic ra khỏi cơ thể
C. Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại
D. Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường
Câu 2: Nói sự sống gắn liền với sự thở vì:
A. Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng
B. Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết
C. Lấy oxi ào để oxi hóa chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống
D. Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình oxi hóa ở tế bào
Câu 3: Đường dẫn khí có chức năng gì?
A. Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường
B. Trao đổi khí ở phổi và tế bào
C. Bảo vệ hệ hô hấp
D. Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi
Câu 4: Quá trình hô hấp bao gồm:
A. Sự thở và sự trao đổ khí ở phổi
B. Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào
C. Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào
D. Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.
Qua bài học các em hãy tóm tắt
dưới dạng sơ đồ tư duy.
Chuẩn bị bài mới:
1/ đếm số nhịp thở trong 1 phút
2/ Khi hít vào , thở ra các xương xườn, cơ
ngực, cơ bụng, cơ giữa sườn cử động như
thế nào.Thể tích lồng ngực thay đổi như
thế nào.
Tham khảo nhung không lấy nguyên bản tải lên nhé!
Tuần 11 Tiết 21
HÔ HẤP & CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
Gv thực hiện:
Tổ: Khoa học tự nhiên
MÁU
O2
CO2
CO2
O2
NƯỚC MÔ
TẾ BÀO
- O2 từ môi trường ngoài đưa vào tế bào
- CO2 từ tế bào thải ra môi trường ngoài
Qua hệ hô hấp của cơ thể
1/ Đăc điểm cấu tạo của các cơ quan hô hấp phù hợp với chức năng.
2/ Hô hấp gồm có các giai đoạn nào? Mối quan hệ của các giai đoạn đó.
3/ Cơ chế của hô hấp.
4/ Đề ra các biện pháp luyện tập để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh.
5/ Đề ra các biện pháp bảo vệ môi trường.
Chương IV: HÔ HẤP
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Lấy O2 vào và thải CO2 ra khỏi cơ thể.
Sự sống gắn liền với sự thở.
Hô hấp
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Lấy O2 vào và thải CO2 ra khỏi cơ thể.
Sự sống gắn liền với sự thở.
Hô hấp
Hô hấp gồm những giai đoạn nào?
Hô hấp là gì?
KK (O2) từ ngoài →phổi
KK (CO2) từ phổi→ngoài
O2 từ phổi → máu
CO2 từ máu → tế bào phổi.
O2 từ máu vào tế bào.
CO2 từ tế bào vào máu
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
→ Hoâ haáp laø quaù trình cung caáp O2 cho caùc teá baøo cuûa cô theå vaø loaïi CO2 do caùc teá baøo thaûi ra khoûi cô thể
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ th?
Hô hấp gồm 3 giai đoạn là: sự thở ( sự thông khí ở phổi), sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào.
Cần có năng lương.
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
? Hô hấp có liên quan như thế nào với các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
? Sự thở có ý nghĩa gì với hô hấp.
O2
CO2
Không khi`
CO2
Sự thở
Sự trao đổi khí ở phổi
Sự trao đổi khí ở tế bào
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
Sự thở giúp thông khí ở phổi ( hít vào và thở ra), tạo điều kiện cho sự trao đổi khí ở tế bào diển ra liên tục.
Hô hấp cung cấp O2 cho tế bào để oxi hóa các chất (G,L, P) ? năng lượng,
năng lượng ? mọi hoạt động sống của tế bào, cơ thể; Đồng thời thải CO2 ra khỏi cơ thể.
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
I/ KHÁI NIỆM HÔ HẤP
- Ý nghĩa của hô hấp: Oxi đi vào cơ thể được sử dụng để oxi hóa các chất dinh dưỡng, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
? Xác định các cơ quan tạo nên hệ hô hấp.
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II/ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA NGƯỜI VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG.
Mũi
Họng
Phế quản
Khí quản
Phổi
Thanh quản
Hệ hô hấp gồm đường dẩn khí và 2 lá phổi
Câu 1: Các cơ quan thuộc đường dẫn khí là:
A. Họng
B. Thanh quản
C. Phế quản
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Không khí được sưởi ấm tại thành mũi là nhờ:
A. Trong mũi có nhiều lông mũi
B. Cánh mũi rộng và dày
C. Có lưới mao mạch dày đặc
D. Có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy
BÀI TẬP
Câu 3: Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
A. Họng
B. Thanh quản
C. Khí quản
D. Phế quản
Câu 4: Không khí vào phổi được diệt khuẩn, cản bụi là nhờ các bộ phận:
A. Mũi có nhiều lông mũi. lưới mao mạch dày đặc
B. Có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy
C. Họng có tuyến amidan và V.A có chứa các tế bào limpo .
D. Tất cả các ý trên
BÀI TẬP
Cấu tạo tổng thể và chi tiết của hệ hô hấp
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II/ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA NGƯỜI VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG.
Mao mạch máu bao quanh phế nang
Câu 5: Đơn vị cấu tạo của phổi là:
A. Phế quản
B. Phế nang
C. 2 lá phổi
D. Đường dẫn khí
BÀI TẬP
Câu 6: Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700- 800 triệu phế nang?
A. Nhằm tăng lượng khí hít vào
B. Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí
C. Tăng tính đàn hồi của mô phổi
D. Giúp thở sâu hơn
BÀI TẬP
Thảo luận 3 phút:
Tiết: 22 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II/ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA NGƯỜI VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG.
1/ Đường dẫn khí:
gồm mũi ? họng ? thanh quản ? khí quản ? phế quản.
- Chức năng dẫn khí vào và ra, làm ẩm, ấm không khí đi vào phổi và bảo vệ phổi.
2/ Phổi: bao ngoài là 2 lớp màng. Mỗi lá phổi có các phế nang tập hợp thành cụm và bao bởi mạng mao mạch dày đặc ? là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài.
1
2
3
4
HỘP QUÀ KIẾN THƯC
Câu 1: Hoạt động hô hấp có vai trò gì?
A. Cung cấp oxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ
B. Thải loại khí cacbonic ra khỏi cơ thể
C. Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại
D. Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường
Câu 2: Nói sự sống gắn liền với sự thở vì:
A. Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng
B. Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết
C. Lấy oxi ào để oxi hóa chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống
D. Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình oxi hóa ở tế bào
Câu 3: Đường dẫn khí có chức năng gì?
A. Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường
B. Trao đổi khí ở phổi và tế bào
C. Bảo vệ hệ hô hấp
D. Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi
Câu 4: Quá trình hô hấp bao gồm:
A. Sự thở và sự trao đổ khí ở phổi
B. Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào
C. Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào
D. Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.
Qua bài học các em hãy tóm tắt
dưới dạng sơ đồ tư duy.
Chuẩn bị bài mới:
1/ đếm số nhịp thở trong 1 phút
2/ Khi hít vào , thở ra các xương xườn, cơ
ngực, cơ bụng, cơ giữa sườn cử động như
thế nào.Thể tích lồng ngực thay đổi như
thế nào.
Tham khảo nhung không lấy nguyên bản tải lên nhé!
 







Các ý kiến mới nhất