Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

tiết 52 Hóa 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huệ
Ngày gửi: 22h:08' 17-03-2013
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Tập thể lớp 9A5
Kính chào
Các thầy cô giáo!
H?I THI
GIO VIN GI?I C?P THNH PH? 2012 - 2013
GV: Bi Th HuƯ - THCS Cưa ng
THẢO LUẬN NHÓM
Liên kết đơn

Liên kết đôi
Liên kết ba

3 liên kết đơn xen kẽ
3 liên kết đôi
(mạch vòng)
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
C = C
H
H
H
H
1) Phản ứng thế clo của metan:

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
2) Phản ứng cộng dd brom của etilen:
CH2= CH2 + Br2 CH2Br – CH2Br
Hay: C2H4 + Br2 C2H4Br2

3) Phản ứng cộng dd brom của axetilen:
CH CH + Br2 BrCH = CHBr
BrCH = CHBr + Br2 Br2CH – CHBr2
Hay: C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

4) Phản ứng thế brom của benzen:
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
* Phản ứng cộng của benzen:
C6H6 + 3H2 C6H12

Ánh sáng
Fe, t0
Ni, t0
1mol : 1mol
1mol : 2mol
Liên kết đơn

Liên kết đôi
Liên kết ba

3 liên kết đơn xen kẽ
3 liên kết đôi
(mạch vòng)
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Là nhiên liệu và nguyên liệu trong
công nghiệp
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Là nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong
công nghiệp
Là nguyên liệu
cho nhiều quá trình sản xuất hóa học
Là nguyên liệu quan trọng trong
công nghiệp
C = C
H
H
H
H
Bài 1/133 : Viết công thức cấu tạo của C3H8 , C3H6 , C3H4
( CH3 - CH2 - CH3 )
( CH2 = CH - CH3 )
CH2 = C = CH2
C3H6
Propilen
Xiclopropan
Propađien
Propin
Xiclopropen
Propan
H
H
H
H
H
H
1) C C C
H
H
H
H
C
H
C
C
C
H
H
H
C
C
C
C
C
H
H
H
H
H
H
H2
C3H8
C3H4
C
C
C
Viết gọn:
Viết gọn:
CnH2n + 2 (n≥1)
CnH2n ( n ≥2)
CnH2n - 2 ( n ≥2)
1)
2)
2)
3)
Chú ý: - Đảm bảo hóa trị của các nguyên tố: C (IV), H (I)
- Triển khai mạch C dạng mạch hở, mạch nhánh, mạch vòng
- Sử dụng liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba

Bài tập 2 /SGK - T133.
Có hai bình đựng hai chất khí là CH4 và C2H4. Chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất khí trên không ? Nêu cách tiến hành.
Phương pháp:
- Dựa vào những phản ứng đặc trưng, có dấu hiệu
dễ dàng quan sát.
- Viết phương trình hóa học (nếu có)
Dẫn từng khí qua dung dịch brom màu da cam
Khí nào làm dung dịch brom bị mất màu, đó là khí C2H4 , khí còn lại là CH4
PTHH: CH2= CH2 + Br2 CH2Br – CH2Br
Hay: C2H4 + Br2 C2H4Br2
Bài 3 /SGK-tr133:
Biết 0,01 mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dd brom 0,1 M.Vậy X có thể là?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
III. Trắc nghiệm - vận dụng
1mol : 1mol
1mol : 2mol
b)
Gọi công thức của A là CxHy ( x,y nguyên dương), có:
=
nH
nC
0,2
0,6
=
1
3
=
- Công thức thực nghiệm (CH3)n ( n nguyên dương)
(12+ 3)n < 40  15n < 40 n < 2,67
Nếu n =1 vô lí, không đảm bảo hoá trị C
n = 2 ; MA = 30 < 40  A : C2H6
y
x
Bài 4/SGK Tóm tắt:
a. A có những nguyên tố nào?
b. Tìm công thức phân tử của A.
mA = 3g
mCO2 = 8,8g
mH2O = 5,4g
MA < 40
c. Chất A có làm mất màu dung dịch brom không?
d. Viết phương trình hóa học của A với clo khi có ánh sáng.
b)
Gọi công thức của A là CxHy ( x,y nguyên dương), có:
=
nH
nC
0,2
0,6
=
1
3
=
- Công thức thực nghiệm (CH3)n ( n nguyên dương)
(12+ 3)n < 40  15n < 40 n < 2,67
Nếu n =1 vô lí, không đảm bảo hoá trị C
n = 2 ; MA = 30 < 40  A : C2H6
y
x
Bài 4/SGK Tóm tắt:
a. A có những nguyên tố nào?
b. Tìm công thức phân tử của A.
Các bước lập CTPT hợp chất hữu cơ
Xác định nguyên tố có trong hợp chất
Viết CT dạng tổng quát CxHy ( CxHyOz)
Tìm tỉ lệ x : y ( x:y:z)
Biện luận, tìm CTPT
mA = 3g
mCO2 = 8,8g
mH2O = 5,4g
MA < 40
c. Chất A có làm mất màu dung dịch brom không?
d. Viết phương trình hóa học của A với clo khi có ánh sáng.
Từ CTCT của A => TCHH
Hay CH3- CH3
→ A không làm mất màu dung dÞch brom.


CH3 – CH3 + Cl2 CH3 – CH2Cl + HCl
¸nh s¸ng
C2H6 + Cl2 ¸ C2H5Cl + HCl
ánhsáng

c. Chất A có làm mất màu dung dịch brom không?
d. Phản ứng thế với clo:
+ Cl - Cl
ánhsáng
Là hợp chất của cacbon ( trừ CO, CO2, H2CO3
và các muối cacbonat kim loại )
1
2
Chất được dùng để điều chế Polietilen
3
4
Chất khí được điều chế từ canxi cacbua
và nước
5
Một hidrocacbon có cấu tạo vòng 3 liên kết đôi
và 3 liên kết đơn xen kẽ nhau
Một hidrocacbon ở trạng thái khí có trong bùn
ao. bioga, mỏ dầu …
Trò chơi ô chữ
Ô chữ gồm 5 hàng ngang. Từ chìa khóa có 9 chữ cái
Thể lệ trò chơi : Mỗi đội lần lượt chọn một hàng ngang để trả lời, nếu không trả lời đúng nhường quyền trả lời cho đội bạn. Sau 4 hàng ngang mở ra mới được đoán từ chìa khóa
( Nếu đội nào đoán sai từ chìa khóa bị dừng cuộc chơi)
Cách tính điểm: - Mở được một hàng ngang : 10đ
- Mở được từ chìa khóa : 40đ

Axetilen
Etilen
Metan
Bezen
HIĐROCACBON
HU?NG D?N V? NH
Ôn lại:+ Tính chất vật lí, tính chất hoá học của Axetilen , Benzen.
+ Cách thu khí và điều chế axetilen
Hoàn thiện bài tập trong SGK
Làm bài tập 42.1, 42.5 SBT/ T47
Kẻ sẵn bản tường trình hành vào vở
Kết thúc
Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo .
Chúc các em ngoan, học giỏi!
 
Gửi ý kiến