Bài 43. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 17h:53' 31-08-2012
Dung lượng: 734.0 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 17h:53' 31-08-2012
Dung lượng: 734.0 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Bài 43: LƯU HUỲNH
Mỏ lưu huỳnh
Tinh thể lưu huỳnh
CẤU TẠO TINH THỂ &
TCVL
LƯU HUỲNH TÀ PHƯƠNG
Sœ
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ
Sß
CẤU TẠO TINH THỂ
KHỐI LƯỢNG RIÊNG
TNC
NHIỆT ĐỘ BỀN
2,07 g/cm3
1,96 g/cm3
119oC
95,5- 119oC
Dưới 95,5oC
113oC
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1) Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
I.Tính chất vật lí:
1. Hai dạng thù hình của S:
- Lưu huỳnh tà phương (S ) và lưu huỳnh đơn tà (S ).
- Chúng có tính chất hoá học giống nhau nhưng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí:
+ S bền hơn S
+ Khối lượng riêng của S lớn hơn S
+ Nhiệt độ nóng chảy S lớn hơn S
+ Các tinh thể S và S đều cấu tạo từ các vòng S8.
MÔ HÌNH CẤU TẠO VÒNG CỦA PHÂN TỬ S8
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh:
Nhiệt độ
Trạng thái
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
< 113oC
119oC
187oC
445oC
1400oC
1700oC
rắn
vàng
S8, mạch vòng tinh thể S or S
lỏng
vàng
S8, mạch vòng , linh động
Quánh,nhớt
Nâu đỏ
Vòng S8 chuỗi S8 Sn
Hơi
Hơi
hơi
Da cam
S6, S4
S2
S
2) Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo
phân tử và TCVL của Lưu huỳnh:
Trong pư hh để
Đơn giản
KH: S
187oC
Phân tử lưu huỳnh S8 có cấu tạo vòng
Chuỗi có 8 ntử lưu huỳnh
Phân tử lớn có n ntử S
SỰ BIẾN ĐỔI S8 THÀNH Sn
II. Tính chất hoá học của lưu huỳnh:
Thể hiện tính khử,có tính oxi hoá.
1/. Tác dụng với kim loại và hidro (ở nhiệt độ cao) tạo thành muối sunfua hoặc hidro sunfua:
2Al + 3S Al2S3
H2 + S H2S
Hg + S HgS
to
to
Nhôm sunfua
Hidro sunfua
Thuỷ ngân sunfua
0 0 +3 -2
0 0 +1 -2
0 0 +2 -2
Số oxh của S giảm từ 0 xuống -2, S thể hiện tính oxi hoá.
2. Tác dụng với phi kim như O2, Clo, Flo:
S + O2 SO2
S + 3F2 SF6
to
to
0 0 +4 -2
0 0 +6 -1
Số oxh của S tăng từ 0 đến +4, +6; S thể hiện tính khử.
IV. Sản xuất lưu huỳnh:
1. Khai thác lưu huỳnh:
2. Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất:
a. Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí:
III. Ứng dụng: Sgk
2H2S + O2 2S + 2H2O
b. Dùng H2S khử SO2:
2H2S + SO2 3S + 2H2O
to
Củng cố
2/. So sánh TCHH của lưu huỳnh với oxi ? Cho ví dụ ?
3/. Hãy viết các pthh biểu diễn sự biến hoá sau :
1/. S có những TCHH gì ? Viết pthh minh hoạ ?
Mỏ lưu huỳnh
Tinh thể lưu huỳnh
CẤU TẠO TINH THỂ &
TCVL
LƯU HUỲNH TÀ PHƯƠNG
Sœ
LƯU HUỲNH ĐƠN TÀ
Sß
CẤU TẠO TINH THỂ
KHỐI LƯỢNG RIÊNG
TNC
NHIỆT ĐỘ BỀN
2,07 g/cm3
1,96 g/cm3
119oC
95,5- 119oC
Dưới 95,5oC
113oC
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH
1) Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
I.Tính chất vật lí:
1. Hai dạng thù hình của S:
- Lưu huỳnh tà phương (S ) và lưu huỳnh đơn tà (S ).
- Chúng có tính chất hoá học giống nhau nhưng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí:
+ S bền hơn S
+ Khối lượng riêng của S lớn hơn S
+ Nhiệt độ nóng chảy S lớn hơn S
+ Các tinh thể S và S đều cấu tạo từ các vòng S8.
MÔ HÌNH CẤU TẠO VÒNG CỦA PHÂN TỬ S8
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh:
Nhiệt độ
Trạng thái
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
< 113oC
119oC
187oC
445oC
1400oC
1700oC
rắn
vàng
S8, mạch vòng tinh thể S or S
lỏng
vàng
S8, mạch vòng , linh động
Quánh,nhớt
Nâu đỏ
Vòng S8 chuỗi S8 Sn
Hơi
Hơi
hơi
Da cam
S6, S4
S2
S
2) Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo
phân tử và TCVL của Lưu huỳnh:
Trong pư hh để
Đơn giản
KH: S
187oC
Phân tử lưu huỳnh S8 có cấu tạo vòng
Chuỗi có 8 ntử lưu huỳnh
Phân tử lớn có n ntử S
SỰ BIẾN ĐỔI S8 THÀNH Sn
II. Tính chất hoá học của lưu huỳnh:
Thể hiện tính khử,có tính oxi hoá.
1/. Tác dụng với kim loại và hidro (ở nhiệt độ cao) tạo thành muối sunfua hoặc hidro sunfua:
2Al + 3S Al2S3
H2 + S H2S
Hg + S HgS
to
to
Nhôm sunfua
Hidro sunfua
Thuỷ ngân sunfua
0 0 +3 -2
0 0 +1 -2
0 0 +2 -2
Số oxh của S giảm từ 0 xuống -2, S thể hiện tính oxi hoá.
2. Tác dụng với phi kim như O2, Clo, Flo:
S + O2 SO2
S + 3F2 SF6
to
to
0 0 +4 -2
0 0 +6 -1
Số oxh của S tăng từ 0 đến +4, +6; S thể hiện tính khử.
IV. Sản xuất lưu huỳnh:
1. Khai thác lưu huỳnh:
2. Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất:
a. Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí:
III. Ứng dụng: Sgk
2H2S + O2 2S + 2H2O
b. Dùng H2S khử SO2:
2H2S + SO2 3S + 2H2O
to
Củng cố
2/. So sánh TCHH của lưu huỳnh với oxi ? Cho ví dụ ?
3/. Hãy viết các pthh biểu diễn sự biến hoá sau :
1/. S có những TCHH gì ? Viết pthh minh hoạ ?
 








Các ý kiến mới nhất