Tìm kiếm Bài giảng
hoa hoc 9 - ÔN TẬP KIẾN THỨC HÓA HỌC 8 ĐẦU NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nhi
Ngày gửi: 09h:59' 17-09-2021
Dung lượng: 487.0 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nhi
Ngày gửi: 09h:59' 17-09-2021
Dung lượng: 487.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG THCS AN HÒA
MÔN HÓA HỌC 9
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ NHI
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
II. Lập phương trình hóa học
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
Hợp chất vô cơ được chia làm mấy loại?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
Hợp chất vô cơ được chia làm mấy loại?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
Kể tên các loại hợp chất vô cơ mà em đã học ở chương trình lớp 8?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
4. Bazơ
5. Muối
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
Oxit là gì?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ ba, ngày 7/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
Oxit axit là gì?
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ ba, ngày 7/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Em cho 1 ví dụ hợp chất oxit axit.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Gọi tên của: CO2:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Gọi tên của: CO2: cacbon đioxit
P2O5:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Gọi tên của: CO2: cacbon đioxit
P2O5: điphotpho pentaoxit
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
- Tên gọi: tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit
Các tiền tố: 1-mono, 2-đi, 3-tri, 4-tetra, 5-penta, …
VD: CO2: cacbon đioxit;
P2O5: điphotpho pentaoxit
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ ba, ngày 7/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
Oxit bazơ là gì?
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Em cho 1 ví dụ hợp chất oxit bazơ.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Gọi tên của: Na2O:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Gọi tên của: Na2O: natri oxit
CuO:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Gọi tên của: Na2O: natri oxit
CuO: đồng (II) oxit
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
VD: Na2O: natri oxit
CuO: đồng (II) oxit
- Tên gọi: tên kim loại + hóa trị (nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
Gọi tên của: HCl:
HCl: axit clohiđric
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
Gọi tên của: H2SO4:
HCl: axit clohiđric
H2SO4: axit sunfuric
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
4. Bazơ
Bazơ là gì?
4. Bazơ
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Em cho 1 ví dụ hợp chất bazơ.
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH:
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH: kali hiđroxit
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)2:
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
- Tên gọi: tên kim loại + hóa trị (nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit
VD: KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit
5. Muối
Muối là gì?
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
Em cho 1 ví dụ hợp chất muối.
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl:
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl: natri clorua
Al(NO3)3:
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl: natri clorua
Al(NO3)3: nhôm nitrat
FeSO4:
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl: natri clorua
Al(NO3)3: nhôm nitrat
FeSO4: sắt (II) sunfat
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (= SO4, ─ Cl, ─ NO3, … )
- Tên gọi: tên kim loại + hóa trị (nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
- Tên gốc axit: ─ Cl: clorua, = SO4: sunfat, ─NO3: nitrat, …
VD: NaCl: natri clorua;
Al(NO3)3: nhôm nitrat
FeSO4: sắt (II) sunfat, ...
II. Lập phương trình hóa học
Những phương trình như thế nào cần có điều kiện nhiệt độ (t0)
II. Lập phương trình hóa học
* Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
II. Lập phương trình hóa học
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
Thứ tự kiểm tra các nguyên tố trong phương trình hóa học như thế nào?
II. Lập phương trình hóa học
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
- Thứ tự kiểm tra: 1. Kim loại; 2. Phi kim; 3. Hiđro; 4. Oxi.
II. Lập phương trình hóa học
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
- Thứ tự kiểm tra: 1. Kim loại; 2. Phi kim; 3. Hiđro; 4. Oxi.
Tiếp theo chúng ta làm gì?
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
- Thứ tự kiểm tra: 1. Kim loại; 2. Phi kim; 3. Hiđro; 4. Oxi.
- Xét cùng một nguyên tố ở chất tham gia và chất sản phẩm, chỉ số là
+ Số chẵn thì giữ nguyên.
+ Số lẻ thì đặt hệ số 2 trước công thức. Sau đó tìm các hệ số của các nguyên tố còn lại.
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
O2 + H2 - - -> H2O
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
O2 + 2H2 2H2O
O2 + H2 - - -> H2O
1/ HgO - - -> Hg + O2
2/ Cu + O2 - - -> CuO
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
3/ Zn + HCl - - -> ZnCl2 + H2
4/ CaO + HNO3 - - -> Ca(NO3)2 + H2O
5/ Al2O3 + H2SO4 - - -> Al2(SO4)3 + H2O
1/ HgO - - -> Hg + O2
2/ Cu + O2 - - -> CuO
3/ Zn + HCl - - -> ZnCl2 + H2
2HgO 2Hg + O2
2Cu + O2 2CuO
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
4/ CaO + HNO3 - - -> Ca(NO3)2 + H2O
CaO + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
5/ Al2O3 + H2SO4 - - -> Al2(SO4)3 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
6/ Na2O + H2O - - -> NaOH
7/ Fe + Cl2 - - -> FeCl3
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
8/ Al + HCl - - -> AlCl3 + H2
9/ Fe2O3 + HCl - - -> FeCl3 + H2O
10/ KMnO4 - - -> K2MnO4 + MnO2 + O2
6/ Na2O + H2O - - -> NaOH
7/ Fe + Cl2 - - -> FeCl3
8/ Al + HCl - - -> AlCl3 + H2
9/ Fe2O3 + HCl - - -> FeCl3 + H2O
10/ KMnO4 - - -> K2MnO4 + MnO2 + O2
Na2O + H2O 2NaOH
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
=> 4
Kể tên các bước giải bài toán tính theo phương trình hóa học.
Bài toán tính theo phương trình hóa học có mấy bước?
=> - Bước 1: Tính số mol
- Bước 2: Lập phương trình hóa học
- Bước 3: Kê số mol vào phương trình hóa học
- Bước 4: Làm theo yêu cầu của đề bài
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
V: thể tích chất khí (l):
3. Số mol chất dựa vào nồng độ mol (CM) và thể tích dung dịch (V):
Bước 1: Tính số mol
1. Số mol chất:
2. Số mol chất khí ở đktc:
n (mol): số mol
; m (g): khối lượng chất
M: dựa vào nguyên tử khối tính
n(mol) = CM(M) . V(l)
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
4. Thể tích dung dịch:
Bước 2:
Bước 3:
Bước 4:
1. Khối lượng chất:
2. Thể tích chất khí ở đktc:
3. Nồng độ mol của dung dịch:
Lập phương trình hóa học.
Kê số mol chất đã tính được ở bước 1,
Làm theo yêu cầu của đề bài.
m(g) = n(mol) . M
V(l) = n(mol) . 22,4
tìm số mol chất cần tìm theo yêu cầu đề bài.
Bài tập 1
Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric theo sơ đồ phản ứng sau:
Fe + HCl - - -> FeCl2 + H2
Tính:
a) Thể tích chất khí tạo thành sau phản ứng (đktc)
b) Khối lượng FeCl2
(Biết: Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5).
Bài tập 1
Gỉai
b) Tính khối lượng FeCl2
- Thể tích khí H2 ở đktc
(mol)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
a) - Số mol 11,2g Fe
→ 0,2
→ 0,2
0,2
Bài tập 2
Cho 200ml dung dịch NaOH vào 100ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch NaCl và kết tủa Fe(OH)3.
Tính:
a) Nồng độ dung dịch NaOH tham gia phản ứng.
b) Khối lượng Fe(OH)3 được sau phản ứng.
(Biết: Na = 23; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Fe=56).
Bài tập 2
Gỉai
b) Khối lượng chất kết tủa Fe(OH)3
- Nồng độ dung dịch NaOH
(mol)
0,1
0,3 ←
→ 0,1
3NaOH + FeCl3→ 3NaCl + Fe(OH)3
a) - Số mol của FeCl3:
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC!
TRƯỜNG THCS AN HÒA
MÔN HÓA HỌC 9
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ NHI
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
II. Lập phương trình hóa học
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
Hợp chất vô cơ được chia làm mấy loại?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
Hợp chất vô cơ được chia làm mấy loại?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
Kể tên các loại hợp chất vô cơ mà em đã học ở chương trình lớp 8?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
4. Bazơ
5. Muối
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
Oxit là gì?
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Thứ sáu, ngày 10/ 9/ 2021
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ ba, ngày 7/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
Oxit axit là gì?
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ ba, ngày 7/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Em cho 1 ví dụ hợp chất oxit axit.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Gọi tên của: CO2:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Gọi tên của: CO2: cacbon đioxit
P2O5:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Gọi tên của: CO2: cacbon đioxit
P2O5: điphotpho pentaoxit
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
- Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
- Tên gọi: tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit
Các tiền tố: 1-mono, 2-đi, 3-tri, 4-tetra, 5-penta, …
VD: CO2: cacbon đioxit;
P2O5: điphotpho pentaoxit
ÔN TẬP
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8
Thứ ba, ngày 7/ 9/ 2021
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
Oxit bazơ là gì?
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Em cho 1 ví dụ hợp chất oxit bazơ.
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Gọi tên của: Na2O:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Gọi tên của: Na2O: natri oxit
CuO:
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Gọi tên của: Na2O: natri oxit
CuO: đồng (II) oxit
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
- Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
VD: Na2O: natri oxit
CuO: đồng (II) oxit
- Tên gọi: tên kim loại + hóa trị (nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
Gọi tên của: HCl:
HCl: axit clohiđric
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
Gọi tên của: H2SO4:
HCl: axit clohiđric
H2SO4: axit sunfuric
I. Các loại hợp chất vô cơ
1. Oxit axit
2. Oxit bazơ
3. Axit
4. Bazơ
Bazơ là gì?
4. Bazơ
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Em cho 1 ví dụ hợp chất bazơ.
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH:
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH: kali hiđroxit
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)2:
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
Gọi tên của: KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
4. Bazơ
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
- Tên gọi: tên kim loại + hóa trị (nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit
VD: KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit
5. Muối
Muối là gì?
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
Em cho 1 ví dụ hợp chất muối.
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl:
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl: natri clorua
Al(NO3)3:
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl: natri clorua
Al(NO3)3: nhôm nitrat
FeSO4:
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (=SO4, ─Cl, ─NO3, … ).
Gọi tên của: NaCl: natri clorua
Al(NO3)3: nhôm nitrat
FeSO4: sắt (II) sunfat
5. Muối
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit (= SO4, ─ Cl, ─ NO3, … )
- Tên gọi: tên kim loại + hóa trị (nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
- Tên gốc axit: ─ Cl: clorua, = SO4: sunfat, ─NO3: nitrat, …
VD: NaCl: natri clorua;
Al(NO3)3: nhôm nitrat
FeSO4: sắt (II) sunfat, ...
II. Lập phương trình hóa học
Những phương trình như thế nào cần có điều kiện nhiệt độ (t0)
II. Lập phương trình hóa học
* Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
II. Lập phương trình hóa học
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
Thứ tự kiểm tra các nguyên tố trong phương trình hóa học như thế nào?
II. Lập phương trình hóa học
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
- Thứ tự kiểm tra: 1. Kim loại; 2. Phi kim; 3. Hiđro; 4. Oxi.
II. Lập phương trình hóa học
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
- Thứ tự kiểm tra: 1. Kim loại; 2. Phi kim; 3. Hiđro; 4. Oxi.
Tiếp theo chúng ta làm gì?
*Phương trình hóa học có điều kiện nhiệt độ: phản ứng phân hủy, có chất tham gia là O2, H2, …
* Lập phương trình theo phương pháp “chẵn – lẻ”:
- Thứ tự kiểm tra: 1. Kim loại; 2. Phi kim; 3. Hiđro; 4. Oxi.
- Xét cùng một nguyên tố ở chất tham gia và chất sản phẩm, chỉ số là
+ Số chẵn thì giữ nguyên.
+ Số lẻ thì đặt hệ số 2 trước công thức. Sau đó tìm các hệ số của các nguyên tố còn lại.
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
O2 + H2 - - -> H2O
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
O2 + 2H2 2H2O
O2 + H2 - - -> H2O
1/ HgO - - -> Hg + O2
2/ Cu + O2 - - -> CuO
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
3/ Zn + HCl - - -> ZnCl2 + H2
4/ CaO + HNO3 - - -> Ca(NO3)2 + H2O
5/ Al2O3 + H2SO4 - - -> Al2(SO4)3 + H2O
1/ HgO - - -> Hg + O2
2/ Cu + O2 - - -> CuO
3/ Zn + HCl - - -> ZnCl2 + H2
2HgO 2Hg + O2
2Cu + O2 2CuO
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
4/ CaO + HNO3 - - -> Ca(NO3)2 + H2O
CaO + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
5/ Al2O3 + H2SO4 - - -> Al2(SO4)3 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
6/ Na2O + H2O - - -> NaOH
7/ Fe + Cl2 - - -> FeCl3
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
8/ Al + HCl - - -> AlCl3 + H2
9/ Fe2O3 + HCl - - -> FeCl3 + H2O
10/ KMnO4 - - -> K2MnO4 + MnO2 + O2
6/ Na2O + H2O - - -> NaOH
7/ Fe + Cl2 - - -> FeCl3
8/ Al + HCl - - -> AlCl3 + H2
9/ Fe2O3 + HCl - - -> FeCl3 + H2O
10/ KMnO4 - - -> K2MnO4 + MnO2 + O2
Na2O + H2O 2NaOH
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
=> 4
Kể tên các bước giải bài toán tính theo phương trình hóa học.
Bài toán tính theo phương trình hóa học có mấy bước?
=> - Bước 1: Tính số mol
- Bước 2: Lập phương trình hóa học
- Bước 3: Kê số mol vào phương trình hóa học
- Bước 4: Làm theo yêu cầu của đề bài
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
V: thể tích chất khí (l):
3. Số mol chất dựa vào nồng độ mol (CM) và thể tích dung dịch (V):
Bước 1: Tính số mol
1. Số mol chất:
2. Số mol chất khí ở đktc:
n (mol): số mol
; m (g): khối lượng chất
M: dựa vào nguyên tử khối tính
n(mol) = CM(M) . V(l)
III. Bài toán tính theo phương trình hóa học:
4. Thể tích dung dịch:
Bước 2:
Bước 3:
Bước 4:
1. Khối lượng chất:
2. Thể tích chất khí ở đktc:
3. Nồng độ mol của dung dịch:
Lập phương trình hóa học.
Kê số mol chất đã tính được ở bước 1,
Làm theo yêu cầu của đề bài.
m(g) = n(mol) . M
V(l) = n(mol) . 22,4
tìm số mol chất cần tìm theo yêu cầu đề bài.
Bài tập 1
Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric theo sơ đồ phản ứng sau:
Fe + HCl - - -> FeCl2 + H2
Tính:
a) Thể tích chất khí tạo thành sau phản ứng (đktc)
b) Khối lượng FeCl2
(Biết: Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5).
Bài tập 1
Gỉai
b) Tính khối lượng FeCl2
- Thể tích khí H2 ở đktc
(mol)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
a) - Số mol 11,2g Fe
→ 0,2
→ 0,2
0,2
Bài tập 2
Cho 200ml dung dịch NaOH vào 100ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch NaCl và kết tủa Fe(OH)3.
Tính:
a) Nồng độ dung dịch NaOH tham gia phản ứng.
b) Khối lượng Fe(OH)3 được sau phản ứng.
(Biết: Na = 23; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Fe=56).
Bài tập 2
Gỉai
b) Khối lượng chất kết tủa Fe(OH)3
- Nồng độ dung dịch NaOH
(mol)
0,1
0,3 ←
→ 0,1
3NaOH + FeCl3→ 3NaCl + Fe(OH)3
a) - Số mol của FeCl3:
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC!
 









Các ý kiến mới nhất