Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hóa phân tích: Tạch cation nhóm II và III

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phương thảo
Ngày gửi: 09h:22' 07-08-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TRUNG CẤP BẾN THÀNH
Bài thuyết trình

Biên soạn: nhóm 2

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

Danh Sách Nhóm II
1. Nguyễn Thanh Dũng
(Báo Cáo)
2. Lâm Tuấn Kiệt
(Soạn PP)
3. Nguyễn Thanh Tuấn
( Bảng Tóm
tắt)
4. Nguyễn Tr. Phước Nam ( Bảng Tóm Tắt)
5. Nguyễn Thanh Sang
(Câu hỏi)
6. Lưu Huyền Đức
(Câu hỏi)
7. Lê T. Kiều Trang
( Cation Ba2+ )
8. Võ T. Thúy Liễu
( Cation Ba2+ )
9. Lê Anh Thy
(Thuốc thử nhóm)
10. Nguyễn T. Trúc Giang
nhóm)

(Thuốc thử

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

* Giải thích được các P.Ứ của thuốc thử
nhóm với cation II
* Viết được PT các P.Ứ của thuốc thử nhóm
với cation II
* Viết được các P.Ứ định tính của từng ion
nhóm II
* Phân tích và xác định được các cation II từ
hỗn hợp

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

1. Thuốc thử nhóm
1.1. Thuốc thử nhóm

Nhóm II sử dụng thuốc thử nhóm là H2SO4
loãng tạo kết tủa màu trắng.

I. Mục đích
II. Nội Dung

1. Thuốc thử nhóm
1.2. P.T. ion

Phản ứng của Ba2+:
III. K. Luận
IV. C. cố

Phản ứng của Ca2+:

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

1. Thuốc thử nhóm
1.2. P.T. ion

Các muối sulfat Ca2+ có độ tan lớn. Do đó khi
phân tích phải thêm etanol để làm giảm độ tan
của CaSO4.
Các muối sulfat có kết tủa, không tan trong
acid và kiềm.

I. Mục đích
II. Nội Dung

2. Thuốc thử Cation
2.1. Cation Ca2+

a) Thuốc thử Na2CO3 hoặc K2CO3
III. K. Luận
IV. C. cố

Tính chất: CaCO3 là kết tủa trắng; tan trong các
acid CH3COOH, HCl, HNO3 và giải phóng khí
CO2

I. Mục đích
II. Nội Dung

2. Thuốc thử Cation
2.1. Cation Ca2+

b) Thuốc thử (NH4)2C2O4
III. K. Luận
IV. C. cố

Ca2+ + (NH4)2C2O4  CaC2O4  (trắng) + 2NH4+

Tính chất: CaC2O4 là kết tủa trắng; tan trong các
acid HCl, HNO3 không tan trong CH3COOH

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

2. Thuốc thử Cation
2.1. Cation Ca2+

Video phản ứng nhuộm màu ngọn lửa

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

2. Thuốc thử Cation
2.1. Cation Ca2+

c) Nhuộm màu của ngọn lửa khi đốt cháy
muối Ca2+ có màu đỏ

I. Mục đích
II. Nội Dung

2. Thuốc thử Cation
2.2. Cation Ba2+

a) Thuốc thử Na2CO3 hoặc K2CO3
III. K. Luận
IV. C. cố

Ba2+ + CO32-  BaCO3  (trắng)

Tính chất: BaCO3 là kết tủa trắng; tan trong các
acid CH3COOH, HCl, HNO3 và giải phóng khí
CO2

I. Mục đích
II. Nội Dung

2. Thuốc thử Cation
2.2. Cation Ba2+

b) Thuốc thử (NH4)2C2O4
III. K. Luận
IV. C. cố

Ba2+ + (NH4)2C2O4  BaC2O4  (trắng) + 2NH4+

Tính chất: BaC2O4 là kết tủa trắng; tan trong các
acid CH3COOH, HCl, HNO3

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

2. Thuốc thử Cation
2.2. Cation Ba2+

c) Nhuộm màu của ngọn lửa khi đốt cháy
muối Ba2+ có màu vàng lục

I. Mục đích
II. Nội Dung

2. Thuốc thử Cation
2.2. Cation Ba2+

d) Thuốc thử dung dịch K2CrO4
III. K. Luận
IV. C. cố

Ba2+ + CrO42-  BaCrO4  (vàng) + 2NH4+

Tính chất: BaCrO4 là kết tủa vàng;
tan trong các acid vô cơ,
không tan CH3COOH và NaOH (nồng độ
3M)

I. Mục đích
II. Nội Dung

2. Thuốc thử Cation
2.2. Cation Ba2+

e) Phản ứng Voller: thuốc thử H2SO4 + KMnO4
III. K. Luận
IV. C. cố

Ba2+ + SO42-  BaSO4  (trắng)

Tính chất: BaSO4 là kết tủa trắng; nhưng do hấp
phụ với thuốc tím nên có màu hồng.

Thuốc
I. Mục
đích thử
H2SO4

II. Nội Dung
Na2CO3/
III. K. Luận
K2SO3

Ca2+

Ba2+

CaSO4trắng
tan nhiều trong H20

BaSO4 trắng

CaCO3 trắng

BaCO3trắng

(NH4)2C2O4

CaC2O4  trắng; tan trong BaC2O4 trắng; tan trong
HCl, HNO3
các acid CH3COOH, HCl,
Ko tan trong CH3COOH
HNO3

Ngọn lửa
K2CrO4

Màu đỏ

IV. C. cố

Phản ứng
Voller

Màu vàng lục
BaCrO4 vàng tười
BaSO4 màu hồng do
hấp phụ với thuốc tím

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

Thuốc thử cation nhóm II là :
A. axit HCl
B. axit H2SO4
C. d/dịch KMnO4
D. d/dịch NaOH

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

Ngọn lửa của cation Ba2+ có màu vàng lục:
Đúng
Sai

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

Ngọn lửa của cation Ca2+ có màu đỏ:
Đúng
Sai

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

Trong phản ứng Voller có kết tủa màu hồng là
do Ba2+
A. do hấp thụ oxy già.
B. do hấp phụ oxy già
C. do hấp thụ thuốc tím
D. do hấp phụ thuốc tím

I. Mục đích
II. Nội Dung
III. K. Luận
IV. C. cố

Kết tủa CaC2O4 không tan trong dung dịch axit
A. axit HCl
B. axit HNO3
B. axit CH3COOH
D. axit H2SO4
468x90
 
Gửi ý kiến