Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Hoá trị và số oxi hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngân
Ngày gửi: 22h:44' 30-11-2019
Dung lượng: 664.5 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
Tổ Hoá
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

Giáo viên :NGUYỄN THỊ NGÂN

LỚP 10A1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Cho các chất sau: NaCl, NH3, H2O, CaF2.
a. Chất nào có liên kết ion? Chất đó được hình thành bởi những ion nào?
b. Chất nào có liên kết cộng hóa trị? Viết công thức cấu tạo của chất đó?
BÀI 15: HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
I. HÓA TRỊ:
- Cách tính: Điện hóa trị = điện tích ion
- Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion gọi là điện hóa trị
- Cách ghi: số trước, dấu sau
1. Hóa trị trong hợp chất ion
BÀI 15: HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Nhận xét :
+ Trong hợp chất ion:
. Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA, IIA, IIIA có điện hóa trị là 1+, 2+, 3+.

. Các nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA, VIIA có thể có điện hóa trị là 2-, 1-.
5
I. HÓA TRỊ:
- Cách tính: Cộng hóa trị = số liên kết
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
- Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị gọi là cộng hóa trị

Quan sát phân tử NH3
Trong phân tử NH3
N có cộng hoá trị 3
H có cộng hoá trị 1.
Quan sát phân tử H2O
Trong phân tử H2O
O có cộng hoá trị 2
H có cộng hoá trị 1.
-Cách viết số oxi hoá: dấu trước, số sau (trừ số oxi hóa 0, không có dấu) và được đặt phía trên kí hiệu nguyên tố
II .SỐ OXI HÓA:
II .SỐ OXI HÓA:
Qui tắc 1: Trong các đơn chất, số oxi hóa của nguyên tố bằng không.
VD: Xác định số oxi hóa của các đơn chất sau:

Na Cu H2 N2.
0
0
0
0
II .SỐ OXI HÓA:
Qui tắc 2:
Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng không.
II .SỐ OXI HÓA:
Qui tắc 3:
- Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxihoa của các nguyên tố bằng điện tích ion
VD: Xác định số oxi hóa của các ion đơn nguyên tử sau:
Ca2+ S2-
+2 -2
II .SỐ OXI HÓA:
Qui tắc 4:
- Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hidro bằng +1(trừ NaH, CaH2…), số oxihoa của oxi bằng –2(trừ OF2, H2O2…)
Chú ý: Trong đa số hợp chất, số oxi hoá của các kim loại bằng hoá trị của nó
VD: Trong hợp chất FeSO4, Fe hoá trị II => số oxi hoá của Fe là +2
VD2: Tính số oxi hoá (x)của nitơ trong amoniac NH3, axit nitrơ HNO2 và ion nitrat NO3
Trong NH3 : x + 3.(+1) = 0 => x= -3
Trong HNO2: (+1) + x + 2.(-2) = 0 => x = +3
Trong NO3: x + 3.(-2) = -1 => x= +5
VD1: Số oxi hóa của các nguyên tố ở các ion K, Ca, Cl, S lần lượt là: +1, +2, -1, -2

II .SỐ OXI HÓA:
+ 2+ - 2-
-
-
CỦNG CỐ
Câu 1: Trong CsCl:
A. Điện hóa trị của Cs là +1 B. Điện hóa trị của Cs là 1-
C. Cộng hóa trị của Cl là 1 D. Điện hóa trị của Cl là 1-
D. Điện hóa trị của Cl là 1-
CỦNG CỐ
Câu 2: Trong CH4:
A. Điện hóa trị của C là +4 B. Số oxihoa của H là 1-
C. Cộng hóa trị của C là 4 D. Điện hóa trị của H là +1

C. Cộng hóa trị của C là 4
© 2007 kiyoshi_penny
Câu 3: Số oxi hóa của: Mn , Fe trong Fe3+
S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

A. 0 , +3 , +6 , +5 B. +3, +5 , 0 , +6
C. 0 , +3 , +5 , +6 D. +5 , +6 , +3 , 0
CỦNG CỐ
Dặn dò:
- Học bài
- Bài tập SGK trang 90
- Bài tập phần luyện tập chương3

 
Gửi ý kiến