Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Hoạt động hô hấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngọc Tú
Ngày gửi: 11h:49' 12-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngọc Tú
Ngày gửi: 11h:49' 12-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1. Hô hấp là gì? Vai trò của hô hấp
Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào?
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
ND2: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
NHỜ ĐÂU MÀ KHÔNG KHÍ Ở PHỔI LUÔN ĐƯỢC ĐỔI MỚI?
CỬ ĐỘNG HÔ HẤP
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
? Phân biệt cử động hô hấp và nhịp hô hấp.
1 lần hít vào và
1 lần thở ra
Số cử động hô hấp trong một phút
Số nhịp hô hấp ở người từ 12 -20 nhịp,
tùy vào độ tuổi, giới tính, điều kiện sống và sự luyện tập.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
ND2: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
4
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
ND2: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Hãy hít vào và thở ra.
Thể tích lồng ngực thay đổi như thế nào?
5
- Sự thông khí ở phổi gồm cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng để khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
6
? Trong cử động hô hấp, có những bộ phận nào tham gia.
7
Cơ liên sườn co
Cơ hoành
Co
Các xương ức & xương sườn nâng lên
Vlồng ngực
tăng
dãn ra
dãn
hạ xuống
Vlồng ngực
giảm
8
- Khi hít vào, các cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co, các xương sườn nâng lên đẩy xương ức về phía trước → Vlồng ngực tăng .
- Khi thở ra các cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành dãn, các xương sườn được hạ xuống → Vlồng ngực giảm.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
9
Hít vào gắng sức
( 2100 -3100ml)
Thở ra gắng
sức(800- 1200ml)
Khí còn lại trong phổi
(1000- 1200ml )
Dung tích sống 3600-4800ml
Tổng dung tích của phổi 4.400- 6000ml
Khí bổ sung
Khí dự trữ
Khí cặn
Khí lưu thông
Thở ra bình thường(500ml)
Bài 21: HOẠT ĐỘG HÔ HẤP
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
? Nêu tên và ý nghĩa của các loại khí trong dung tích phổi
10
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
1. Dung tích sống là gì?
Vkhông khí lớn nhất mà 1 cơ thể có thể hít vào
2. Làm thế nào để tăng dung tích sống và giảm dung tích khí cặn đến mức nhỏ nhất?
- Luyện tập TDTT đều đặn từ bé và tập hít thở sâu.
3. Dung tích phổi khi hít vào, thở ra bình thường và gắng
sức có thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
giới tính, tầm vóc, tình trạng sức khoẻ, sự luyện tập.
11
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- Dung tích phổi bao gồm: Dung tích sống (khí bổ sung, khí lưu thông, khí dự trữ) và khí cặn.
Thể tích phổi phụ thuộc vào giới tính, tầm vóc, tình trạng sức khoẻ và sự luyện tập.
12
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào với một lượng khí là 420 ml. Khi người ấy tập luyện hô hấp sâu 12 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào là 620 ml không khí.
a) Tính lưu lượng khí lưu thông, khí vô ích ở khoảng chết, khí hữu ích ở phế nang của người hô hấp thường và hô hấp sâu?
b) So sánh lượng khí hữu ích giữa hô hấp thường và hô hấp sâu?
c) Lượng khí hô hấp sâu hơn hô hấp thường là bn?
Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150 ml ).
13
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Em có nhận xét gì về thành phần không khí khi hít vào và thở ra ?
Kết quả 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Hít vào lượng O2 cao, thở ra O2 thấp
Hít vào lượng CO2 thấp, thở ra CO2 cao
O2 từ phế nang vào mao mạch phổi (vào máu)
CO2 từ mao mạch phổi ra phế nang (phổi)
Không có ý nghĩa sinh học.
Do đường dẫn khí ẩm
Không đổi
Thay đổi không đáng kể
14
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
- Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào được thực hiện theo cơ chế khuyếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
CO2
O2
CO2
O2
Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào được thực hiện theo cơ chế nào ?
Mô tả sự khuếch tán của O2 và CO2 trong quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào?
15
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
CO2
O2
Mô tả sự khuếch tán của O2 và CO2 trong quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào?
- Trao đổi khí ở phổi:
+ O2 có nồng độ cao khuếch tán từ không khí phế nang vào mao mạch phổi (vào máu)
+ CO2 từ mao mạch phổi có nồng độ cao khuếch tán từ (máu) ra phế nang.
16
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
CO2
O2
Mô tả sự khuếch tán của O2 và CO2 trong quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào?
- Trao đổi khí ở tế bào:
+ O2 khuếch tán từ mao mạch máu (cơ quan) vào tế bào
+ CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu.
17
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào được thực hiện theo cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
Sơ đồ sự trao đổi khí ở phổi và tế bào
Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào có mối quan hệ với nhau như thế nào ?
- Tế bào sử dụng O2 đã thúc đẩy sự trao đổi khí ở phổi, sự TĐK ở phổi tạo điều kiện cho sự TĐK ở tế bào
18
Chọn vào câu trả lời đúng:
1. Sự thông khí ở phổi là do:
a. Lồng ngực nâng lên, hạ xuống.
b. Cử động hô hấp hít vào, thở ra.
c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
d. Cả a, b, c.
2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào là:
a. Sự tiêu dùng ôxi ở tế bào của cơ thể
b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí
c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn tới khuếch tán.
d. Cả a, b, c.
19
Chọn vào câu trả lời đúng:
3. Sự thay đổi Vlồng ngực khi hít vào thở ra đó là:
A. Khi hít vào Vlồng ngực giảm và khi thở ra Vlồng ngực tăng
B. Cả khi hít vào và thở ra Vlồng ngực đều giảm
C. Cả khi hít vào và thở ra Vlồng ngực đều tăng
D. Khi hít vào Vlồng ngực tăng và khi thở ra Vlồng ngực giảm
4.Khi hô hấp các cơ nào sau đây tham gia làm thay đổi Vlồng ngực :
A. Cơ liên sườn ngoài. B. Cơ hoành.
C. Một số cơ khác. D. Cả a, b, c đều đúng
Nồng độ O2 trong không khí phế nang cao hơn trong máu mao mạch.
Nồng độ CO2 trong máu mao mạch cao hơn trong không khí phế nang.
Khuếch tán O2 từ máu vào phế nang, CO2 từ phế nang vào máu.
Khuếch tán O2 từ phế nang vào máu, CO2 từ máu vào phế nang.
5. Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở phổi?
Câu 6: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở tế bào?
Nồng độ O2 trong máu thấp hơn trong tế bào.
Nồng độ O2 trong máu cao hơn trong tế bào.
Nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu.
Khuếch tán O2 từ máu vào tế bào, CO2 từ tế bào vào máu.
22
Hoạt động hô hấp
Thông khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
Trao đổi khí ở phổi
Được thực hiện nhờ động tác hít vào và thở ra với sự tham gia của lồng ngực và cơ hô hấp.
O2không khí khuếch tán từ phế nang → máu.
- CO2 Mao mach phổi khuếch tán → phế nang.
O2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu
CỦNG CỐ
1
2
3
4
5
key
Dõy l m?t trong nh?ng ho?t d?ng quan trong c?n
thi?t cho s? sụng c?a co th?
Đơn vị cấu tạo của phổi được gọi là gì
Đây là thành phần của máu có chức năng
vận chuyển khí oxi và khí cacbonic
Nhờ quá trình này mà các chất đinh dưỡng cần
thiết của cơ thể được biến đổi thành năng lượng
Loại tế bào trong máu tham gia bảo vệ cơ thể
Cơ quan thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với
môi trường ngoài
a/Theo đề bài ra, khi người ta hô hấp bình thường khí lưu thông trong 1 phút là : 18.420 = 7560 (ml)
- Lưu lượng khí ở khoảng chết mà người đó hô hấp thường là ( vô ích ):
18.150 = 2700 (ml)
Lượng khí hữu ích 1 phút hô hấp thường là: 7560 – 2700 = 4500 (ml)
b/ Khi người đó hô hấp sâu:
Lưu lượng khí lưu thông là: 12.620 = 7460 (ml)
Lưu lượng khí vô ích ở khoảng chết là: 12.150 = 1800 (ml)
- 1 phút người đó hô hấp sâu với lưu lượng khí là :
7460 – 1800 = 5660 (ml).
c/Lượng khí hô hấp sâu hơn hô hấp thường là:
5660 – 4500 = 1160 (ml)
24
25
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Trả lời các câu hỏi 2,3,4 (SGK)
- Đọc mục : “ Em có biết ? ”
- Bài 22: VỆ SINH HÔ HẤP
+ Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho đường hô hấp và cách bảo vệ hệ hô hấp?
+ Đề ra các biện pháp luyện tâp để có 1 hệ hô hấp khỏe mạnh
+ Sưu tầm các tranh ảnh về hoạt động của con người gây ô nhiễm không khí và tác hại của nó.
1. Hô hấp là gì? Vai trò của hô hấp
Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào?
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
ND2: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
NHỜ ĐÂU MÀ KHÔNG KHÍ Ở PHỔI LUÔN ĐƯỢC ĐỔI MỚI?
CỬ ĐỘNG HÔ HẤP
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
? Phân biệt cử động hô hấp và nhịp hô hấp.
1 lần hít vào và
1 lần thở ra
Số cử động hô hấp trong một phút
Số nhịp hô hấp ở người từ 12 -20 nhịp,
tùy vào độ tuổi, giới tính, điều kiện sống và sự luyện tập.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
ND2: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
4
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
ND2: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Hãy hít vào và thở ra.
Thể tích lồng ngực thay đổi như thế nào?
5
- Sự thông khí ở phổi gồm cử động hô hấp hít vào và thở ra nhịp nhàng để khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
6
? Trong cử động hô hấp, có những bộ phận nào tham gia.
7
Cơ liên sườn co
Cơ hoành
Co
Các xương ức & xương sườn nâng lên
Vlồng ngực
tăng
dãn ra
dãn
hạ xuống
Vlồng ngực
giảm
8
- Khi hít vào, các cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co, các xương sườn nâng lên đẩy xương ức về phía trước → Vlồng ngực tăng .
- Khi thở ra các cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành dãn, các xương sườn được hạ xuống → Vlồng ngực giảm.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
9
Hít vào gắng sức
( 2100 -3100ml)
Thở ra gắng
sức(800- 1200ml)
Khí còn lại trong phổi
(1000- 1200ml )
Dung tích sống 3600-4800ml
Tổng dung tích của phổi 4.400- 6000ml
Khí bổ sung
Khí dự trữ
Khí cặn
Khí lưu thông
Thở ra bình thường(500ml)
Bài 21: HOẠT ĐỘG HÔ HẤP
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
? Nêu tên và ý nghĩa của các loại khí trong dung tích phổi
10
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
1. Dung tích sống là gì?
Vkhông khí lớn nhất mà 1 cơ thể có thể hít vào
2. Làm thế nào để tăng dung tích sống và giảm dung tích khí cặn đến mức nhỏ nhất?
- Luyện tập TDTT đều đặn từ bé và tập hít thở sâu.
3. Dung tích phổi khi hít vào, thở ra bình thường và gắng
sức có thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
giới tính, tầm vóc, tình trạng sức khoẻ, sự luyện tập.
11
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- Dung tích phổi bao gồm: Dung tích sống (khí bổ sung, khí lưu thông, khí dự trữ) và khí cặn.
Thể tích phổi phụ thuộc vào giới tính, tầm vóc, tình trạng sức khoẻ và sự luyện tập.
12
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào với một lượng khí là 420 ml. Khi người ấy tập luyện hô hấp sâu 12 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào là 620 ml không khí.
a) Tính lưu lượng khí lưu thông, khí vô ích ở khoảng chết, khí hữu ích ở phế nang của người hô hấp thường và hô hấp sâu?
b) So sánh lượng khí hữu ích giữa hô hấp thường và hô hấp sâu?
c) Lượng khí hô hấp sâu hơn hô hấp thường là bn?
Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150 ml ).
13
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Em có nhận xét gì về thành phần không khí khi hít vào và thở ra ?
Kết quả 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Hít vào lượng O2 cao, thở ra O2 thấp
Hít vào lượng CO2 thấp, thở ra CO2 cao
O2 từ phế nang vào mao mạch phổi (vào máu)
CO2 từ mao mạch phổi ra phế nang (phổi)
Không có ý nghĩa sinh học.
Do đường dẫn khí ẩm
Không đổi
Thay đổi không đáng kể
14
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
- Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào được thực hiện theo cơ chế khuyếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
CO2
O2
CO2
O2
Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào được thực hiện theo cơ chế nào ?
Mô tả sự khuếch tán của O2 và CO2 trong quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào?
15
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
CO2
O2
Mô tả sự khuếch tán của O2 và CO2 trong quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào?
- Trao đổi khí ở phổi:
+ O2 có nồng độ cao khuếch tán từ không khí phế nang vào mao mạch phổi (vào máu)
+ CO2 từ mao mạch phổi có nồng độ cao khuếch tán từ (máu) ra phế nang.
16
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
CO2
O2
Mô tả sự khuếch tán của O2 và CO2 trong quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào?
- Trao đổi khí ở tế bào:
+ O2 khuếch tán từ mao mạch máu (cơ quan) vào tế bào
+ CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu.
17
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào được thực hiện theo cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
Sơ đồ sự trao đổi khí ở phổi và tế bào
Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào có mối quan hệ với nhau như thế nào ?
- Tế bào sử dụng O2 đã thúc đẩy sự trao đổi khí ở phổi, sự TĐK ở phổi tạo điều kiện cho sự TĐK ở tế bào
18
Chọn vào câu trả lời đúng:
1. Sự thông khí ở phổi là do:
a. Lồng ngực nâng lên, hạ xuống.
b. Cử động hô hấp hít vào, thở ra.
c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
d. Cả a, b, c.
2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào là:
a. Sự tiêu dùng ôxi ở tế bào của cơ thể
b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí
c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn tới khuếch tán.
d. Cả a, b, c.
19
Chọn vào câu trả lời đúng:
3. Sự thay đổi Vlồng ngực khi hít vào thở ra đó là:
A. Khi hít vào Vlồng ngực giảm và khi thở ra Vlồng ngực tăng
B. Cả khi hít vào và thở ra Vlồng ngực đều giảm
C. Cả khi hít vào và thở ra Vlồng ngực đều tăng
D. Khi hít vào Vlồng ngực tăng và khi thở ra Vlồng ngực giảm
4.Khi hô hấp các cơ nào sau đây tham gia làm thay đổi Vlồng ngực :
A. Cơ liên sườn ngoài. B. Cơ hoành.
C. Một số cơ khác. D. Cả a, b, c đều đúng
Nồng độ O2 trong không khí phế nang cao hơn trong máu mao mạch.
Nồng độ CO2 trong máu mao mạch cao hơn trong không khí phế nang.
Khuếch tán O2 từ máu vào phế nang, CO2 từ phế nang vào máu.
Khuếch tán O2 từ phế nang vào máu, CO2 từ máu vào phế nang.
5. Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở phổi?
Câu 6: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở tế bào?
Nồng độ O2 trong máu thấp hơn trong tế bào.
Nồng độ O2 trong máu cao hơn trong tế bào.
Nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu.
Khuếch tán O2 từ máu vào tế bào, CO2 từ tế bào vào máu.
22
Hoạt động hô hấp
Thông khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
Trao đổi khí ở phổi
Được thực hiện nhờ động tác hít vào và thở ra với sự tham gia của lồng ngực và cơ hô hấp.
O2không khí khuếch tán từ phế nang → máu.
- CO2 Mao mach phổi khuếch tán → phế nang.
O2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu
CỦNG CỐ
1
2
3
4
5
key
Dõy l m?t trong nh?ng ho?t d?ng quan trong c?n
thi?t cho s? sụng c?a co th?
Đơn vị cấu tạo của phổi được gọi là gì
Đây là thành phần của máu có chức năng
vận chuyển khí oxi và khí cacbonic
Nhờ quá trình này mà các chất đinh dưỡng cần
thiết của cơ thể được biến đổi thành năng lượng
Loại tế bào trong máu tham gia bảo vệ cơ thể
Cơ quan thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với
môi trường ngoài
a/Theo đề bài ra, khi người ta hô hấp bình thường khí lưu thông trong 1 phút là : 18.420 = 7560 (ml)
- Lưu lượng khí ở khoảng chết mà người đó hô hấp thường là ( vô ích ):
18.150 = 2700 (ml)
Lượng khí hữu ích 1 phút hô hấp thường là: 7560 – 2700 = 4500 (ml)
b/ Khi người đó hô hấp sâu:
Lưu lượng khí lưu thông là: 12.620 = 7460 (ml)
Lưu lượng khí vô ích ở khoảng chết là: 12.150 = 1800 (ml)
- 1 phút người đó hô hấp sâu với lưu lượng khí là :
7460 – 1800 = 5660 (ml).
c/Lượng khí hô hấp sâu hơn hô hấp thường là:
5660 – 4500 = 1160 (ml)
24
25
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Trả lời các câu hỏi 2,3,4 (SGK)
- Đọc mục : “ Em có biết ? ”
- Bài 22: VỆ SINH HÔ HẤP
+ Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho đường hô hấp và cách bảo vệ hệ hô hấp?
+ Đề ra các biện pháp luyện tâp để có 1 hệ hô hấp khỏe mạnh
+ Sưu tầm các tranh ảnh về hoạt động của con người gây ô nhiễm không khí và tác hại của nó.
 









Các ý kiến mới nhất