Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Hobbies

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê trần phú như
Ngày gửi: 08h:34' 23-05-2020
Dung lượng: 14.9 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Collecting stamps
Swimming
Playing guitar
Go fishing
Watching TV
UNIT 13:
HOBBIES

A. READING
What is your hobby? Why?
5
Vocabulary
1. Accomplished
/əˈkʌmplɪʃt/ (a)
= talented; very good at a particular thing
6
Vocabulary
2. Accompany
/əˈkʌmpəni/ (v)
= play a musical instrument while somebody else sings
7
Vocabulary
3. Modest
/ˈmɒdɪst/ (a)
= not very large, small
8
Vocabulary
4. Avid
/ˈævɪd/ (a)
= very enthusiastic about something, keen on sth
9
Vocabulary
4. Avid
I am an avid stamp collector.
10
Vocabulary
5. Discard
/dɪˈskɑːd/ (v)
= throw away
11
Vocabulary
6. Once in a while
= sometimes, occasionally
12
Vocabulary
7. Indulge in
/ɪnˈdʌldʒ/ (v)
= enjoy something
/doing something
13
He indulges in …
Vocabulary
8. Keep so occupied /ˈɒkjupaɪd/
= keep someone busy
14
Watching TV keeps me occupied.
1. Accomplished
2. Accompany
3. Modest
4. Avid
5. Discard
6. Once in a while
7. Indulge in
8. Keep so occupied
UNIT 13:
HOBBIES

A. READING
Task 1: Matching
1. Accomplished = Talented, good at
2. Modest = not very large
3. Discard = throw away
4. Keep me occupied = keep me busy
5. Avid = very enthusiastic about something
6. Accompany = to play a musical instrument while somebody else sings
7. Indulge in = let yourself do something that you like
8. Once in a while = sometimes, occasionally
6
2
3
4
7
5
1
8
19
1
2
3
4
20
40
Why does the writer admire his uncle?
21
20
What is the writer’s second hobby?
22
How did he collect his fish?
30
23
50
What does he do with the common stamps?
Speaking
What are your hobbies?
Which hobby do you like most? Why?
24
 
Gửi ý kiến