Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Học cách chào hỏi bằng Tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:21' 26-11-2011
Dung lượng: 403.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
1
Unit 1: Hello
2
Unit 1: Hello
I. Aim

II. Preparation

III. Teaching step
3
I. Aims
1. General knowledge

2. Skill

3. Attitude
4
1. General knowledge:
After this lesson, students can:
Say hello and introduce themselves to strange people.
Know people and countries around the world.

This part includes:
5
1. General knowledge:
a. Vocabulary

b. Proper names

c. Countries

d. Grammar

e. Expressions

6
a. Vocabulary:
Teacher (n): giáo viên

Student (n): sinh viên

From(prep): từ

Where (adv): ở đâu
Very (adv): rất

And (conj): và

How (adv): thế nào, ra sao

Fine (adj): khỏe, tốt

7
b. Proper names:
David Clark
John
Peter
Linda Martin
8
c. Countries:

England: nước Anh

Canada: nước Canada
9
d. Grammar:
PERSONAL PRONOUN (Đại từ nhân xưng): dùng để thay thế cho noun.
+ I (ngôi thứ 1 số ít): tôi, tớ…
Ex: My name is Thu. I am a student.
Thu là một tên riêng (noun) được thay thế bằng I là một pronoun.
+ YOU (ngôi thứ 2 số ít): anh, chị, ông, bà, mày…
Ex: Nam is watching TV. Có ai đó hỏi: What are you doing, Nam?
Nam là một tên riêng (noun) được thay thế bằng you là một pronoun.
10
d. Grammar:
+ HE, SHE (ngôi thứ 3 số ít): anh ấy, chị ấy…
Ex: Hai is a worker. He is in work.
Hai là tên riêng được thay thế bằng He là một pronoun.
+ IT (ngôi thứ 3 số ít): nó, việc đó…
Ex: Nam works hard. It is very good.
It là pronoun được dùng để thay thế cho hành động làm việc chăm chỉ.
11
d. Grammar:
Qua các thí dụ trên chúng ta thấy rằng dùng pronoun để thay thế cho noun nhằm tránh lặp lại noun quá nhiều lần trong một đoạn dễ gây nhàm chán; thuận tiện trong việc nói và viết.
12
d. Grammar
The present simple tense of To Be: có các dạng:
+ am
+ is
+ are
To Be: thì, là, ở
13
d. Grammar
* Personal pronoun
I
You
He
She
It
* The prensent simple tense of To Be
am
are
is
is
is
14
e. Expression
To be from: từ… đến, quê ở
Ex: I am from Thuan An-Binh Duong.
And you? = And how are you?: còn anh có khỏe không?
15
I. Aims:
2. Skill: improve listening and speaking skill.

3. Attitude: students can give and reply to suggestions politely.
16
II. Preparation:
1. References: Streamline English Departures.

2. Method: communicative method.

3. Teaching aids: projector and computer.
17
III. Teaching steps:
18
Look at these photos
19
Look at these photos
20
III. Teaching steps:
21
Teacher’s activities: after introduce and make friends. Photos below show that people in the photos are a team. They will have a good co-operation.
22
III. Teaching steps:
23
III. Teaching steps:
24


THANK YOU





 
Gửi ý kiến