Bài 45. Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tốt
Ngày gửi: 12h:00' 25-02-2009
Dung lượng: 541.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tốt
Ngày gửi: 12h:00' 25-02-2009
Dung lượng: 541.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TÂY NINH
Kính chúc các em học sinh vui học
đạt kết quả thật tốt trong tiết học vật lý
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha
Gv: Luu Th? T?t
Bài cũ: Thuyết động học phân tử và cấu tạo chất
1./Chất khí có những tính chất đặc biệt nào?
-Bành trướng, -dễ nén, -có khối lượng riêng nhỏ so với chất lỏng là rắn.
4./ Nguyên nhân gây ra áp suất chất khí lên thành bình?
- Do sự va chạm của các phân tử khí với thành bình trong khi chuyển động không ngừng.
2./ Chất khí thường có những dạng cấu trúc nào? Cho ví dụ
Chất khí đơn nguyên tử (Khí hiếm) như: Heli, Argon, Neon,..
Chất khí 2 hay 3 nguyên tử như: H2, O2, H2S, NO2 , CO2 ,.
Đáp án:
Câu hỏi:
3./ Công thức nào xác định lượng chất của một vật
5/ So sánh lực tương tác giữa các phân tử chất rắn, lỏng, khí?
Rắn > lỏng > khí
định luật bôi-lơ - mariôt
1.Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái
-Trạng thái của một lượng khi1được xác định bằng các đại lượng: Thể tích V, áp suất P, nhiệt độ T.
Cc i lỵng ny ỵc gi l
cc thng s trng thi.
- Phương trình thiết lập mối quan hệ giữa các thông số trạng thái gọi là phương trình trạng thái
Áp suất P
Thể tích V
Nhiệt độ T
Tiết 81
2 ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ - MA-RI-ỐT
T = const
Quaự trỡnh ủaỳng nhieọt
a. Quá trình đẳng (hay đẳng quá trình)
Quá trình ủaỳng nhieọt: laứ quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xaực ủũnh trong đó nhiệt độ không đổi.
Trạng thái 1
Trạng thái 2
Thế nào là quá trình đẳng nhiệt?
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định mà có một trong 3 thông số chỉ trạng thái không đổi.
Dụng cụ:
T=270C =300K
- Thước đo(cm)
- Đồng hồ đo áp suất(at)
- Xilanh chứa khí
T = Const
V(cm3)
P(at)
P.V
P/V
P.V = Const
60
40
30
20
1,0
1,5
2,0
3,0
60
60
60
60
0,0667
0,1500
Tiến hành:
0,0167
0,0375
- Thay đổi thể tích của khối khí
Kết quả: P.V=Const
b. Thí nghiệm:
Khi giảm thể tích khí thì áp suất trong ống sẽ như thế nào?
+ Khi giảm thể tích khí đi 1,5 lần, 2 lần, 3 lần thì áp suất tăng như thế nào?
+ Có nhận xét gì về tích số P.V?
2.Định luật Bôi-lơ--ma-ri-ốt
a. Quá trình đẳng nhiệt:
- Phát biểu 1: ở nhiệt độ không đổi tích của thể tích và áp suất của một khối lượng khí xác định là hằng số.
c. Định luật Bôilơ-Mariôt.
P.V = Const
- Phát biểu 2: ở nhiệt độ không đổi áp suất và thể tích của một khối khí xác định tỉ lệ nghịch với nhau.
P1.V1 = P2.V2
P1/P2 = V2/V1
2.Định luật Bôi-lơ--ma-ri-ốt
a. Quá trình đẳng:
b. Thí nghiệm:
Hãy phát biểu định luật Bôilơ - Marôt?
Dựa vào biểu thức (2) hãy phát biểu định luật?
(1)
(2)
3. Đường đẳng nhiệt
* Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất của một lượng khí theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
* P.V = Const (1)
P = Const/V
60
40
30
20
3,0
1,5
2,0
1,0
* Trong hệ toạ độ (P, V), đường đẳng nhiệt là đường hypebol.
Đường đẳng nhiệt
Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (P, V) có dạng như thế nào?
ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt khác nhau.
P1
P2
(I)
(II)
t1
t2
V
t2> t1
P2> P1
Đường đẳng nhiệt ở trên ứng với nhiệt độ cao hơn đường đẳng nhiệt ở dưới.
3. Đường đẳng nhiệt
Đường biểu diễn sự biến thiên áp suất của một lượng khí theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
4. Định luật Bôilơ- Mariôt là định luật gần đúng (vụựi khớ thửùc).
* Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Bôilơ- Mairôt.
H2
He
O2
Khí lí tưởng
1.Các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái ?
A. Thể tích.
B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ.
D. áp suất.
B. Khối lượng.
CŨNG CỐ:
2. Trong các quá trình sau đây, quá trình nào không phải là đẳng quá trình?
A. Nén khối khí ở nhiệt độ không đổi.
B. Để giữ cho áp suất bình chứa ổn định khi nhiệt độ thay đổi, người ta nối thông với túi cao su.
C. Đốt khí trong một bình kín.
D. Không có quá trình nào.
D. Không có quá trình nào.
3. Biểu thức nào dưới đây, không phù hợp với định luật Bôilơ- Mariôt?
A. P x 1/V
B. V x1/P
C. V x P
D. P1.V1 = P2.V2
C. V x P
4. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào không phải là đường đẳng nhiệt?
A.Trên hệ trục POV
C.Trên hệ trục TOV
D.Trên hệ trục POV
B.Trên hệ trục POT
Đồ thị trong trường hợp (D): Đại lượng nào không đổi?
D.Trên hệ trục POV
5. Bài tập1: Dưới áp suất 1.104N/m2 một lượng khí có thể tích là 10 lít . Giữ cho nhiệt độ không đổi, tính thể tích khối khí
ở áp suất 5.104N/m2.
Tóm tắt
P1= 1.104N/m2
V1= 10 lít
P2= 5.104N/m2
V2= ? lít
T/T 2
T/T 1
T= const
Giải
+ áp dụng định luật Bôi-Mariôt:
P1/P2 = V2/V1
V2= P1.V1/P2
V2= 1.104.10/5.104= 2(lít)
Kết luận:Thể tích khối khí ở áp suất 5.104N/m2 là: V2= 2(lít)
Tóm tắt
P1= 1.104N/m2
V1= 10 lít
P2= 5.104N/m2
V2= ? lít
T/T 2
T/T 1
T= const
P1/P2 = V2/V1
V2= P1.V1/P2
Kết luận:Thể tích khối khí ở áp suất 5.104N/m2 là: V2= 2(lít)
Bài tập2:
M?t qu? bóng có thể tích 2lít, người ta bơm không khí vào bóng biết mỗi lần bơm được 200cm3 vào bên trong bóng. Biết không khí đưa vào bóng có áp suất 105Pa. Hãy xác định áp suất của quả bóng sau 50 lần bơm?
Tóm tắt
P1=105Pa
V1=?
P2=?
V2=?
T/T 2
T/T 1
T= const
P1/P2 = V2/V1
V2= P1.V1/P2
Kết luận: khí ở áp suất:
Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo và các em học sinh đã tham dự tiết học này.
Tạm biệt hẹn gặp lại vào tiết tới.
Tạm biệt hẹn gặp lại vào tiết tới.
Kính chúc các em học sinh vui học
đạt kết quả thật tốt trong tiết học vật lý
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha
Gv: Luu Th? T?t
Bài cũ: Thuyết động học phân tử và cấu tạo chất
1./Chất khí có những tính chất đặc biệt nào?
-Bành trướng, -dễ nén, -có khối lượng riêng nhỏ so với chất lỏng là rắn.
4./ Nguyên nhân gây ra áp suất chất khí lên thành bình?
- Do sự va chạm của các phân tử khí với thành bình trong khi chuyển động không ngừng.
2./ Chất khí thường có những dạng cấu trúc nào? Cho ví dụ
Chất khí đơn nguyên tử (Khí hiếm) như: Heli, Argon, Neon,..
Chất khí 2 hay 3 nguyên tử như: H2, O2, H2S, NO2 , CO2 ,.
Đáp án:
Câu hỏi:
3./ Công thức nào xác định lượng chất của một vật
5/ So sánh lực tương tác giữa các phân tử chất rắn, lỏng, khí?
Rắn > lỏng > khí
định luật bôi-lơ - mariôt
1.Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái
-Trạng thái của một lượng khi1được xác định bằng các đại lượng: Thể tích V, áp suất P, nhiệt độ T.
Cc i lỵng ny ỵc gi l
cc thng s trng thi.
- Phương trình thiết lập mối quan hệ giữa các thông số trạng thái gọi là phương trình trạng thái
Áp suất P
Thể tích V
Nhiệt độ T
Tiết 81
2 ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ - MA-RI-ỐT
T = const
Quaự trỡnh ủaỳng nhieọt
a. Quá trình đẳng (hay đẳng quá trình)
Quá trình ủaỳng nhieọt: laứ quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xaực ủũnh trong đó nhiệt độ không đổi.
Trạng thái 1
Trạng thái 2
Thế nào là quá trình đẳng nhiệt?
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định mà có một trong 3 thông số chỉ trạng thái không đổi.
Dụng cụ:
T=270C =300K
- Thước đo(cm)
- Đồng hồ đo áp suất(at)
- Xilanh chứa khí
T = Const
V(cm3)
P(at)
P.V
P/V
P.V = Const
60
40
30
20
1,0
1,5
2,0
3,0
60
60
60
60
0,0667
0,1500
Tiến hành:
0,0167
0,0375
- Thay đổi thể tích của khối khí
Kết quả: P.V=Const
b. Thí nghiệm:
Khi giảm thể tích khí thì áp suất trong ống sẽ như thế nào?
+ Khi giảm thể tích khí đi 1,5 lần, 2 lần, 3 lần thì áp suất tăng như thế nào?
+ Có nhận xét gì về tích số P.V?
2.Định luật Bôi-lơ--ma-ri-ốt
a. Quá trình đẳng nhiệt:
- Phát biểu 1: ở nhiệt độ không đổi tích của thể tích và áp suất của một khối lượng khí xác định là hằng số.
c. Định luật Bôilơ-Mariôt.
P.V = Const
- Phát biểu 2: ở nhiệt độ không đổi áp suất và thể tích của một khối khí xác định tỉ lệ nghịch với nhau.
P1.V1 = P2.V2
P1/P2 = V2/V1
2.Định luật Bôi-lơ--ma-ri-ốt
a. Quá trình đẳng:
b. Thí nghiệm:
Hãy phát biểu định luật Bôilơ - Marôt?
Dựa vào biểu thức (2) hãy phát biểu định luật?
(1)
(2)
3. Đường đẳng nhiệt
* Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất của một lượng khí theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
* P.V = Const (1)
P = Const/V
60
40
30
20
3,0
1,5
2,0
1,0
* Trong hệ toạ độ (P, V), đường đẳng nhiệt là đường hypebol.
Đường đẳng nhiệt
Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (P, V) có dạng như thế nào?
ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt khác nhau.
P1
P2
(I)
(II)
t1
t2
V
t2> t1
P2> P1
Đường đẳng nhiệt ở trên ứng với nhiệt độ cao hơn đường đẳng nhiệt ở dưới.
3. Đường đẳng nhiệt
Đường biểu diễn sự biến thiên áp suất của một lượng khí theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
4. Định luật Bôilơ- Mariôt là định luật gần đúng (vụựi khớ thửùc).
* Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Bôilơ- Mairôt.
H2
He
O2
Khí lí tưởng
1.Các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái ?
A. Thể tích.
B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ.
D. áp suất.
B. Khối lượng.
CŨNG CỐ:
2. Trong các quá trình sau đây, quá trình nào không phải là đẳng quá trình?
A. Nén khối khí ở nhiệt độ không đổi.
B. Để giữ cho áp suất bình chứa ổn định khi nhiệt độ thay đổi, người ta nối thông với túi cao su.
C. Đốt khí trong một bình kín.
D. Không có quá trình nào.
D. Không có quá trình nào.
3. Biểu thức nào dưới đây, không phù hợp với định luật Bôilơ- Mariôt?
A. P x 1/V
B. V x1/P
C. V x P
D. P1.V1 = P2.V2
C. V x P
4. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào không phải là đường đẳng nhiệt?
A.Trên hệ trục POV
C.Trên hệ trục TOV
D.Trên hệ trục POV
B.Trên hệ trục POT
Đồ thị trong trường hợp (D): Đại lượng nào không đổi?
D.Trên hệ trục POV
5. Bài tập1: Dưới áp suất 1.104N/m2 một lượng khí có thể tích là 10 lít . Giữ cho nhiệt độ không đổi, tính thể tích khối khí
ở áp suất 5.104N/m2.
Tóm tắt
P1= 1.104N/m2
V1= 10 lít
P2= 5.104N/m2
V2= ? lít
T/T 2
T/T 1
T= const
Giải
+ áp dụng định luật Bôi-Mariôt:
P1/P2 = V2/V1
V2= P1.V1/P2
V2= 1.104.10/5.104= 2(lít)
Kết luận:Thể tích khối khí ở áp suất 5.104N/m2 là: V2= 2(lít)
Tóm tắt
P1= 1.104N/m2
V1= 10 lít
P2= 5.104N/m2
V2= ? lít
T/T 2
T/T 1
T= const
P1/P2 = V2/V1
V2= P1.V1/P2
Kết luận:Thể tích khối khí ở áp suất 5.104N/m2 là: V2= 2(lít)
Bài tập2:
M?t qu? bóng có thể tích 2lít, người ta bơm không khí vào bóng biết mỗi lần bơm được 200cm3 vào bên trong bóng. Biết không khí đưa vào bóng có áp suất 105Pa. Hãy xác định áp suất của quả bóng sau 50 lần bơm?
Tóm tắt
P1=105Pa
V1=?
P2=?
V2=?
T/T 2
T/T 1
T= const
P1/P2 = V2/V1
V2= P1.V1/P2
Kết luận: khí ở áp suất:
Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo và các em học sinh đã tham dự tiết học này.
Tạm biệt hẹn gặp lại vào tiết tới.
Tạm biệt hẹn gặp lại vào tiết tới.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất