Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. Home life

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=qAFkUYqcLV8
Người gửi: Trần Văn Thắng
Ngày gửi: 15h:44' 20-01-2015
Dung lượng: 651.2 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người









Ôn luyện tiếng Anh

Chuẩn bị kiến thức cho kỳ thi quốc gia 2015 - sau
(Dành cho các em học sinh chưa tự tin với môn học này)
CĐ 1:Thời của động từ (Tenses)
CĐ 2: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (S-V Agreement)
CĐ 3: Dạng của động từ (Verb forms)
CĐ 4: Thể bị động (Passive Voice)
CĐ 5: Câu điều kiện (Conditional Sentences) và Thể giả định
CĐ 6: Câu tương thuật (Reported Speech)
CĐ 7: Mệnh đề quan hệ/Mệnh đề tính ngữ (Relative Clauses)
CĐ 8: Mệnh đề danh từ (Noun Clauses)
CĐ 9: Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial Clauses)
CĐ 10: Câu so sánh (Comparisons)
CĐ 11: Câu hỏi đuôi (Tag Questions)
CĐ 12: Giới từ (Prepositions), Mạo từ (Articles)
CĐ 13: Tính từ (Adjectives) – Trạng từ (Adverbs)
CĐ 14: Các cấu trúc nhấn mạnh (Emphasis)
CĐ 15: Những vấn đề từ vựng (Word Study)
Các
Chuyên
Đề
Chuyên đề 1: Thời của động từ (Tenses)
Thời hiện tại
Thời quá khứ
Thời tương lai
S – V – O/C
Chuyên đề 1: Thời của động từ (Tenses)
Những lưu ý ban đầu:

Cấu trúc – Cách dùng – Dấu hiệu nhận biết
HTĐ, QKĐ: V-tobe và V-thường (Cấu trúc)
Trợ động từ (Trợ V) của từng thời:
HTĐ – do, does QKĐ: did TL: will
HTTD – is/am/are QKTD: was/were
HTHT, HTHTTD – have, has QKHT/QKHTTD: had
Quy tắc: Thêm “not” vào sau trợ V => Tạo câu phủ định
Đảo trợ V lên trước S => Tạo câu nghi vấn
Sự kết hợp giữa các thời (Sequence of tenses)
HIỆN TẠI ĐƠN
Động từ to be:
(+) S + is/am/are + C (Bổ ngữ)
(-) S +is/am/are + not + C
(?) Is/am/are + S + C?

Động từ thường:
(+) S + V(s/es) + (O)
(-) S do/does + not + V + (O)
(?) Do/Does + S + V + (O)
She is a student.
She is not a student.
Is she a student?
He works as a doctor.
He does not work as a doctor.
Does he work as a doctor?
Cấu trúc
Chú ý
Tobe: I-am; She, he, it – is; You, we, they - are
V thường: I, you we, they – không chia V
She, he, it – Vs/es
Mượn “Do/does” – không chia V
HIỆN TẠI ĐƠN
Thói quen hàng ngày (Habits)
Chân lý, thực tế (Truths, Facts)
Lịch trình (Schedule)
He always gets up early.
The Sun sets in the West.
He is a student from England.
I have 5 classes tomorrow.
Thực hành?
We seldom (eat) before 6:30.
It (be) often hot in summer.
Your mother sometimes (buy) vegetables at the market?
The Sun (rise) in the East.
What you (do) every night?
Cách dùng
Dấu hiệu
Trạng từ tần xuất: Always, Constantly-Usually, Frequently-Often-Sometimes, Occasionally-Seldom, Hardly, Rarely, Hardly ever. (Trước V-tobe, sau V-thường)
Từ khác: Every day/week/month/year…; In spring…
Nghĩa của câu: Water boils at 100 degrees Celsius.
eat
is
Does your mother sometimes buy…
rises
What do you do…?
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + V-ing + O
(-) S + is/am/are + not + V-ing + O
(?) Is/am/are + S +V-ing + O
She is reading a book
She is not reading a book
Is she reading a book?
Cách dùng:

Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói/ xung quanh thời điểm nói

Hành động sắp xảy ra ở tương lai gần
Tom is listening to music.
I am reading an interesting novel.
What are you doing tonight?
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Dấu hiệu:
- Trạng từ chỉ thời gian: Now, at the moment, right now, at present...
- Mệnh lệnh thức: Be quiet!, Look!, Listen!...
Lưu ý:
Không dùng HTTD với các động từ tri giác, nhận thức: see, hear, understand, know, like, want, need, love, hate, remember, forget, seem, realize, smell, feel...
V –ing:
V kết thúc = “e” => Bỏ “e” thêm ing. VD: Close – Closing
V kết thúc = 1 nguyên âm + 1 phụ âm => tăng đôi phụ âm cuối rồi thêm ing. VD: Run – Runnning, Stop – Stopping...
Thực hành?
1. Look! The child (cry).

2. The children (play) football now.

3. Look! A man (run) after the train. He (want) to catch it.

4. It (rain) much in summer. It (rain) now

5. Lan (cook) some food in the kitchen at present. She always (cook) in the morning.

6. What you (do) this weekend?
is crying
are playing
is running - wants
rains – is raining
is cooking - cooks
are you doing
Bài sau:
Chuyên đề 1
Thời Hiện tại hoàn thành
Thời Hiện tại Hoàn thành tiếp diễn
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
468x90
 
Gửi ý kiến