Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. Home life

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Thái
Ngày gửi: 06h:34' 22-08-2015
Dung lượng: 384.9 KB
Số lượt tải: 1034
Số lượt thích: 2 người (Trần Thanh Hai, Huỳnh Anh Thư)
Pronunciation
Grammar
Unit 1: Home Life
Period: 8 E. Language Focus
I. Pronunciation
I. Pronunciation
Activity 1: Arrange the words into three groups according to the pronunciation of the -S ending sound bags, bats, kits, kids, halves, dates, days, speeds, speaks, buses, boxes, watches, dishes, lamps, shoes, months, ties, houses, photographs.
Activity 2: CÁCH PHÁT ÂM "S" CUỐI :
Trong trường hợp danh từ số nhiều hoặc động từ số ít.
+ / s / : Khi đi sau các phụ âm điếc (voiceless consonants): /f/, /k/, /p/, /t/ ,//,/h/
- Ex: laughs, walks, cups, cats, tenths; books...
+ / iz /: Khi đi sau một phụ âm rít : /z/, /s/, /dz/, / t∫/, / ∫ /, /z/. Hoặc các chữ cái: s, x, z, ch, sh, ce, ge.
- Ex: washes , kisses , oranges…..
+ / z /: Không thuộc hai loại trên. Ex: bags , kids , days..
+ Ngọai lệ: bình thường chữ s phát âm /s/, nhưng có những ngoại lệ cần nhớ:
Chữ s đọc /z /sau các từ :busy, please, easy, present, desire, music, pleasant, desert, choose, reason, preserve, poison.. - Chữ s đọc /`∫/ sau các từ sugar,sure

Activity 3: Practise reading these sentences.
1. I saw some bats flying from the bags.
2. He often speaks at different speeds.
3. She tore the photographs into halves.
4. I always have the dates on rainy days.
5. The kids are playing with their toy kits.

Tense Revision
Past Simple
Present Perfect
Past Progressive
Activity 1: The Simple Past








1. Formation:
2. Uses: - sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, biết rỏ thời gian- Adv: yesterday, last …., … ago, in the past, in ….from …. To, in/ for + Thời gian trong quá khứ
3. Ex: a. I saw her this morning.
b. Yesterday he flew to New York.
c. Five years ago they lived in a small house in this area.
d.Last week we paid an interesting visit to the Historic Museum.
(see)
(fly)
(live)
(pay)
Activity 2: The Past Progressive





1. Formation:
2. Uses: -Diễn tả một hành động đang xảy ra vào thời điểm đã xác định trong Quá khứ
-Diễn tả hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ.
3. Ex: a. At 7 p.m. last night we were having our dinner.
b. Last night, while Peter was playing badminton, Mary was reading books.
c. I was sleeping when the phone rang.
(have)
(play)
(read)
(sleep)
Activity 3: The Present Perfect





1. Formation:
2. Ex: a. Have you ever been to London?
b. He has already finished his homework.
Peter has recently bought a new house.
d. we have lived in Hue for 10 years.
e. She has studied English since she was 7 years old

(ever / be)
.......
(already /finish)
(recently/ buy)
(live)
(study)
- Diễn tả một hành động hay một sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai.
-Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời gian
- Trong câu thường có các từ: just, already, ever,never, yet, recently = layely, before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, so far, until now, up to now, up to present, once/ twice/ three …times
- Trong cấu trúc: It / That is the first/ second/ third, …. Only/ best/ worst/ ….

3. Uses:
EXERCICES
Exercise1: Underline the most suitable tense form in each sentence.
1) Did you see / Have you seen my bag anywhere? I can’t find it.
2) Hello Peter, are you back from the match?
Did you enjoy / Have you enjoyed it?
3) This is the photo of my great grandfather. He was / has been married six times.
4. Have you given / Did you give Helen my message when you have seen/ saw her?
5. Sorry, could you say that again? I didn’t listen / haven’t listened to you.
6. Did you two meet / Have you two met before? Laura, this is Peter.
7. Did you meet / Have you met anyone interesting at the party?
Exercise2: Decide which answer (A, B or C) best fits each space.
Dear Linda,
I’m sorry I (1) ____________ (write) to you for so long, but I (2) ________ (be) very busy lately. All last month I (3) ______(have) exams, and I (4)___________(do) anything else but study for ages. Anyway, I (5)___________ (stop) studying now, and I (6)__________ (wait) for my exam results.
As you can see from this letter, I (7)_____________ (change) my address and
haven’t written
have been
had
haven’t done
have stopped
am waiting
have changed
(8)____________ (live) in Corydon now. I (9)___________ (decide) that I wanted a change from central London because it (10)_____________ (become) so expensive. A friend (11)______ (tell) me about this flat, and I (12)______ (move) here about two months ago.
When you (13)_______(come) to England this summer, please visit me. I (14)____________(stay) here until the middle of August. Then I (15)__________ ( go) on holiday to Scotland.
Please write soon,
Margaret.
have decided
told
moved
come
am staying
am going
has become
have lived
Learn by heart all the knowledge about the uses of those tenses reviewed.
Make five sentences for each tense.
Prepare Unit 2 – Reading in advance
468x90
 
Gửi ý kiến