Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 23h:11' 24-01-2010
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 385
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 23h:11' 24-01-2010
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích:
0 người
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 9
CÂU 10
CÂU 11
CÂU 12
SO2
SO3
H2SO4
SO4-2
s
2
Các trạng thái oxi hóa phổ biến của S là -2, +2, +4 và +6.
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh( tiết1)
Cấu tạo phân tử
4. ứng dụng và điều chế
3. Tính chất hóa học
2. Tính chất vật lý
1. Cấu tạo phân tử
2. Tính chất ứng dụng và điều chế
I. Lưu huỳnh đioxit.
II. Lưu huỳnh trioxit
1. Cấu tạo phân tử
1. Cấu tạo phân tử
I. Lưu Huỳnh Đioxit
4
5
Chất khí , không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
Tan nhiều trong nước
Là khí độc, chất gây ô nhiễm
2.Tính chất vật lý
SO2
Trạng thái:
Màu:
Mùi:
d=
ts=
Khí
Không màu
Xốc
2.2
-10oC
Em hãy nêu đầy đủ các thông tin sau về tính chất vật lý của SO2 và đưa ra nhận xét chung?
Bệnh về mắt
Gây hại cho động, thực vật
Hiện tượng mưa axit
Bệnh về phổi và da
Phá hủy các công trình xây dựng
3.Tác hại của SO2
6
nhìn vào hình ảnh dưới đây chúng ta thử đoán xem SO2 có tính độc hại như thế nào?
7
Chúng ta cùng xem đoạn băng sau:
8
Dung dịch chứa quý tím
Nước quỳ tím chuyển màu hồng
S tác dụng với O2 sinh ra SO2
3. Tính chất hóa học
Quan sát, nêu hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận?`
a. SO2 là oxit axit
Tác dụng với nước
Tác dụng Oxit bazo
Tác dụng bazo
SO2 + H2O ↔ H2SO3
SO2 + CaO→ CaSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + NaOH →Na2SO3
9
Nhận xét:
b. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá:
S S S S
-2 0 +4 +6
10
11
Quan sát hiện tượng, giải thích và đưa ra kết luận về tính chất của SO2?
SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa
Đơn chất Br2, O2, Cl2….
Hợp chất KMnO4, K2Cr2O7, KClO3, H2SO4
SO2 + Br2 +2H2O → H2SO4 +2HBr
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
+4
+6
0
-1
+4
+7
+2
+6
Kết luận về tính khử
SO2
Kết tủa vàng
13
Quan sát hiện tượng, giải thích và đưa ra kết luận về tính chất của SO2?
SO2 thể hiện tính Oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn
SO2+ 2H2 S → 3 S + 2H2O
SO2 + 2Mg → 2MgO + S
14
+4
-2
0
+4
0
+2
0
Kết luận về tính oxi hóa:
Tính chất hóa học của SO2
15
Kết luận về tính chất hóa học
4.Điều chế và ứng dụng
a. Ứng dụng:
Ứng dụng của SO2
Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
Tẩy trắng giấy và bột giấy
Sản xuất axit sunfuaric
16
b.Điều chế
+Trong phòng thí nghiệm
SO2
Bông tẩm NaOH
H2SO4
Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
17
Điều chế trong công nghiệp
Từ lưu huỳnh
Từ quặng sunfua: pirit
S + O2 → SO2
FeS2 + O2→SO2 +Fe2O3
18
19
Thí nghiệm S tác dụng với Oxi
1)Khái quát
*Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu hùynh trioxit
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
hoặc
II. SO3
2)Tính chất vật lý :
+ Là chất lỏng
+ Không màu
+ Tan trong axit sunfuric ( tạo oleum)
+ Tan vô hạn trong nước
Ở điều kiện thường
Tác dụng với bazơ và oxit bazơ:
2NaOH + SO3 → Na2SO4 + H2O
3) Tính chất hóa học : là 1 oxit axit
NaOH + SO3 → NaHSO4
SO3 + Na2O → Na2SO4
TD với bazo
TD với oxit bazo
Hút nước mạnh tạo thành H2SO4
SO3 + H2O H2SO4 ΔH < 0
Em có nhận xét gì vế tính chất của SO3 ?
4 ) Ứng dụng:
Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric
5) Điều chế
V2O5,to
2SO2 + O2 ? SO3 ?H< 0
Củng cố: Phát phiếu học tập
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của SO2:
a/ SO2là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.
b/ SO2rất ít tan trong nước.
c/ SO2 tan vào nước tạo dung dịch có tính axit mạnh.
d/ SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?
a. SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + 2HBr
b. 5SO2+2KMnO4 + 2H2O → K2SO4+ 2MnSO4+ 2H2SO4
c. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
d. 2SO2 + O2 → 2SO3
24
25
Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử?
a. SO2 + H2O →H2SO3
b. SO2 + NaOH→ NaHSO3
c. SO2 + 2H2S→ 3S + 2H2O
d. SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
a, SO2 + CaO →
b, SO2 + Mg →
c, SO2 + KClO3 →
Câu 5:Phương trình nào dùng điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
a, S + O2 → SO2
b, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO3 + H2O
c, 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
d, Cả a, b
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 9
CÂU 10
CÂU 11
CÂU 12
SO2
SO3
H2SO4
SO4-2
s
2
Các trạng thái oxi hóa phổ biến của S là -2, +2, +4 và +6.
Bài 45: Hợp chất có oxi của lưu huỳnh( tiết1)
Cấu tạo phân tử
4. ứng dụng và điều chế
3. Tính chất hóa học
2. Tính chất vật lý
1. Cấu tạo phân tử
2. Tính chất ứng dụng và điều chế
I. Lưu huỳnh đioxit.
II. Lưu huỳnh trioxit
1. Cấu tạo phân tử
1. Cấu tạo phân tử
I. Lưu Huỳnh Đioxit
4
5
Chất khí , không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
Tan nhiều trong nước
Là khí độc, chất gây ô nhiễm
2.Tính chất vật lý
SO2
Trạng thái:
Màu:
Mùi:
d=
ts=
Khí
Không màu
Xốc
2.2
-10oC
Em hãy nêu đầy đủ các thông tin sau về tính chất vật lý của SO2 và đưa ra nhận xét chung?
Bệnh về mắt
Gây hại cho động, thực vật
Hiện tượng mưa axit
Bệnh về phổi và da
Phá hủy các công trình xây dựng
3.Tác hại của SO2
6
nhìn vào hình ảnh dưới đây chúng ta thử đoán xem SO2 có tính độc hại như thế nào?
7
Chúng ta cùng xem đoạn băng sau:
8
Dung dịch chứa quý tím
Nước quỳ tím chuyển màu hồng
S tác dụng với O2 sinh ra SO2
3. Tính chất hóa học
Quan sát, nêu hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận?`
a. SO2 là oxit axit
Tác dụng với nước
Tác dụng Oxit bazo
Tác dụng bazo
SO2 + H2O ↔ H2SO3
SO2 + CaO→ CaSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + NaOH →Na2SO3
9
Nhận xét:
b. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá:
S S S S
-2 0 +4 +6
10
11
Quan sát hiện tượng, giải thích và đưa ra kết luận về tính chất của SO2?
SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa
Đơn chất Br2, O2, Cl2….
Hợp chất KMnO4, K2Cr2O7, KClO3, H2SO4
SO2 + Br2 +2H2O → H2SO4 +2HBr
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
+4
+6
0
-1
+4
+7
+2
+6
Kết luận về tính khử
SO2
Kết tủa vàng
13
Quan sát hiện tượng, giải thích và đưa ra kết luận về tính chất của SO2?
SO2 thể hiện tính Oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn
SO2+ 2H2 S → 3 S + 2H2O
SO2 + 2Mg → 2MgO + S
14
+4
-2
0
+4
0
+2
0
Kết luận về tính oxi hóa:
Tính chất hóa học của SO2
15
Kết luận về tính chất hóa học
4.Điều chế và ứng dụng
a. Ứng dụng:
Ứng dụng của SO2
Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
Tẩy trắng giấy và bột giấy
Sản xuất axit sunfuaric
16
b.Điều chế
+Trong phòng thí nghiệm
SO2
Bông tẩm NaOH
H2SO4
Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
17
Điều chế trong công nghiệp
Từ lưu huỳnh
Từ quặng sunfua: pirit
S + O2 → SO2
FeS2 + O2→SO2 +Fe2O3
18
19
Thí nghiệm S tác dụng với Oxi
1)Khái quát
*Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu hùynh trioxit
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
hoặc
II. SO3
2)Tính chất vật lý :
+ Là chất lỏng
+ Không màu
+ Tan trong axit sunfuric ( tạo oleum)
+ Tan vô hạn trong nước
Ở điều kiện thường
Tác dụng với bazơ và oxit bazơ:
2NaOH + SO3 → Na2SO4 + H2O
3) Tính chất hóa học : là 1 oxit axit
NaOH + SO3 → NaHSO4
SO3 + Na2O → Na2SO4
TD với bazo
TD với oxit bazo
Hút nước mạnh tạo thành H2SO4
SO3 + H2O H2SO4 ΔH < 0
Em có nhận xét gì vế tính chất của SO3 ?
4 ) Ứng dụng:
Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric
5) Điều chế
V2O5,to
2SO2 + O2 ? SO3 ?H< 0
Củng cố: Phát phiếu học tập
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của SO2:
a/ SO2là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.
b/ SO2rất ít tan trong nước.
c/ SO2 tan vào nước tạo dung dịch có tính axit mạnh.
d/ SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?
a. SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + 2HBr
b. 5SO2+2KMnO4 + 2H2O → K2SO4+ 2MnSO4+ 2H2SO4
c. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
d. 2SO2 + O2 → 2SO3
24
25
Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử?
a. SO2 + H2O →H2SO3
b. SO2 + NaOH→ NaHSO3
c. SO2 + 2H2S→ 3S + 2H2O
d. SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
a, SO2 + CaO →
b, SO2 + Mg →
c, SO2 + KClO3 →
Câu 5:Phương trình nào dùng điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
a, S + O2 → SO2
b, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO3 + H2O
c, 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
d, Cả a, b
 







Các ý kiến mới nhất