Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Trung
Ngày gửi: 19h:42' 22-03-2019
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh
BÀI 45: HỢP CHẤT CÓ OXI
CỦA LƯU HUỲNH
I. Lưu huỳnh đioxit
Cấu tạo phân tử:
CTPT: SO2
CTCT:




Số oxi hóa của S trong SO2: +4
2. Tính chất vật lý.
- Là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
- Tan nhiều trong nước.
Là khí độc.
3. Tính chất hóa học
a. Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
SO2 + H2O  H2SO3
Khí sunfurơ axit sunfurơ
Tính axit yếu: H2SO3>H2CO3>H2S
Có tính tẩy màu.
* Tác dụng với dung dịch kiềm.
T 1: tạo muối NaHSO3
1 < T < 2 : tạo 2 muối NaHSO3 và Na2SO3
T  2 : tạo muối Na2SO3
VD 1: Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,1 mol SO2. Xác định sản phẩm muối tạo thành?

VD2: Sục 2,24lít khí SO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1M. Tính nồng độ mol muối thu được.
b. Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hóa.



 SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
- Tính khử: Tác dụng với halogen, KMnO4,…


5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr +H2SO4
 Lưu ý: Phản ứng dùng để nhận biết SO2.
- Tính oxi hóa: Tác dụng với H2S, Mg,…
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
SO2 + 2 Mg → S + 2MgO
4. SO2 – Chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO2
Tác hại
Đốt than , dầu , khí đốt
Đốt quặng sắt, luyện gang
Công nghiệp sản xuất hóa chất
Mưa axit phá hoại mùa màng
và công trình văn hóa
Ảnh hưởng sức khỏe con người
(phổi, mắt , da…)
Ảnh hưởng đến đất đai,
trồng trọt
Ảnh hưởng tới sự phát triển
của động, thực vật
SO2
Nguồn gốc
Tác hại
 Cần làm gì để giảm thiểu ô nhiễm môi trường?
Những cơn mưa đầu mùa có nguy cơ chứa nhiều chất bẩn nhất, trong đó có các axit H2SO4, HNO3 … Do đó, chúng ta không nên tắm hay hứng nước mưa đầu mùa để sinh hoạt.
SO2 không được sử dụng trong bảo quản các loại thịt. Nếu nhúng thịt thiu, thối vào dung dịch này một thời gian ngắn lấy ra để ráo nước, lúc đó thịt sẽ mất mùi hôi thối và có màu hồng đẹp như thịt tươi.
5. Ứng dụng và điều chế SO2
a. Ứng dụng.
Sản xuất axit sunfuric
Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
Tẩy trắng giấy và bột giấy
a. Ứng dụng:
- Sản xuất axit H2SO4
- Tẩy trắng giấy, bột giấy
- Chống nấm mốc.
b. Điều chế:
- Trong PTN: Đun nóng dd H2SO4 với muối Na2SO3.
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑
- Trong CN:
+ Đốt cháy lưu huỳnh.
+ Đốt quặng sunfua kim loại: FeS2 (pirit sắt).
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
II. Lưu huỳnh trioxit
1. Cấu tạo phân tử:
CTPT: SO3
CTCT:


Số oxi hóa của S trong SO3: +6
2. Tính chất, điều chế và ứng dụng
a. Tính chất vật lí.
- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước và trong axit H2SO4.
b. Tính chất hóa học:
- Là oxit axit
SO3 + H2O → H2SO4
- Tác dụng với oxit bazơ, bazơ => muối sunfat
SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

c. Ứng dụng và điều chế:
- Ứng dụng: Sản xuất axit H2SO4.
- Điều chế: Trong công nghiệp:
Củng cố
Câu 1: Chất khí X tan trong nước tạo thành dung dịch làm màu quỳ tím chuyển sang đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. NH3    
B. O3    
C. SO2    
D. H2S
Câu 2: Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các chất đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A. H2S, O2, nước brom
B. O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
Câu 3: Để loại SO2 ra khỏi hỗn hợp với CO2, ta có thể dùng cách nào sau đây?

A. Cho hh khí qua dd nước vôi trong.
B. Cho hh khí qua dd brom dư.
C. Cho hh khí qua dd NaOH.
D. Cho hh khí qua dd Ba(OH)2.
Câu 4: Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa axit:
Khí O2 .
B.Khí SO2
C. Khí N2 .
D. Khí H2
Câu 5: Đốt cháy toàn bộ 4,8g lưu huỳnh. Dẫn toàn bộ sản phẩm vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được.
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc). Dẫn hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thu được 23,9 g kết tủa đen. Tính phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu.

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Câu 8: Hấp thụ V lít khí SO2 đo ở đktc vào 0,15 lít dung dịch NaOH 5,19 M thu được 79,338 gam 2 muối NaHSO3 và Na2SO3 .Hãy xác định khối lượng mỗi muối sinh ra và tính V?
Câu 9: Cho 13,5g một kim loại R (III) tác dụng hết với oxi (kk) thu được 25,5g oxit kim loại. Kim loại R là?

Câu 10: Để oxi hóa hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp gồm Al , Mg người ta dùng hết V lít khí Oxi (đktc) thu được 14,2 g hỗn hợp Oxit.
a. Tìm V.
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác