Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Thị Bình
Ngày gửi: 20h:30' 17-01-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 410
Nguồn:
Người gửi: Lại Thị Bình
Ngày gửi: 20h:30' 17-01-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC
Kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
S
FeS2
SO2
SO3
H2SO4
S + O2 SO2 (1)
4FeS2 + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3 (2)
2SO2 + O2 2SO3 (3)
SO3 + H2O → H2SO4 (4)
Trả lời
HỢP CHẤT CÓ OXI
CỦA LƯU HUỲNH
Bài 45:
Tiết 71:
AXIT SUNFURIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2SO4
S có số oxi hoá cực đại là +6
3s1
3p3
3d2
CTCT
hoặc
S**
S
O
O
O
O
H
H
S
O
O
O
O
H
H
Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước.
Dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm.
H2SO4 H2SO4.nH2O
Toả nhiệt rất mạnh
Nguyên tắc pha loãng axit sunfuric đặc:
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
+ H2O
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. TÍNH CHẤT CỦA DUNG DỊCH AXIT SUNFURIC LOÃNG
→ Tính axit mạnh
Đổi màu quỳ tím thành đỏ
Tác dụng với KL trước H2 → muối sunfat (KL hoá trị thấp) + H2↑
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ → muối sunfat và H2O
Tác dụng với muối của các axit yếu hơn
2. TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
a. Tính oxi hoá mạnh
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
M + H2SO4đặc → Muối sunfat + SO2↑ + H2O
(KL có hoá trị cao nhất)
H2SO4 đặc + Cu
H2SO4 đặc + Fe
?
?
6
t0
2
+6
+4
CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O
Fe2(SO4)3 + 3SO2 ?+ 6H2O
Chú ý: Fe. Al, Cr... bị thụ động hoá trong axit sunfuric đặc,
nguội.
2
2. TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
a. Tính oxi hoá mạnh
Tác dụng với phi kim (C, S, P...) và hợp chất có tính khử: KI, KBr...
H2SO4 đặc + S
H2SO4d?c + C
3SO2? + 2H2O
?
?
CO2?+ 2SO2+2H2O
2
2
H2SO4 đặc + HI
I2 + SO2? + 2 H2O
?
2
2. TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
b, Tính háo nước
H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc các nguyên tố H, O (thành phần của nước trong nhiều hợp chất)
Ví dụ:
Cn(H2O)m nC + mH2O
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
(màu xanh) (màu trắng)
H2SO4 đặc
H2SO4 đặc
Lưu ý: Phải hết sức thận trọng khi sử dụng axit sunfuric
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
V. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3 công đoạn: Sản xuất SO2 → Sản xuất SO3 → Sản xuất H2SO4
Bài 1: Để thu được khí CO2 tinh khiết, người ta cho CaCO3 phản ứng với các chất nào sau đây:
A. Phênol
B. Axit sunfuric
C. Axit clohidric
D. Axit axetic
CỦNG CỐ
Bài 2: Nhôm không phản ứng với chất nào sau đây:
A. Dung dịch CuSO4
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nguội
Bài 3: Để điều chế trong PTN muối sắt (III) sunfat, cho:
A. Sắt (III) oxit tác dụng với dd axit sunfuric
B. Sắt (III) hidroxit tác dụng với dd axit sunfuric
C. Sắt tác dụng với axit loãng
D. Sắt tác dụng đủ với axit sunfuric đặc nóng
Hãy cho biết phương án sai?
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
S
FeS2
SO2
SO3
H2SO4
S + O2 SO2 (1)
4FeS2 + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3 (2)
2SO2 + O2 2SO3 (3)
SO3 + H2O → H2SO4 (4)
Trả lời
HỢP CHẤT CÓ OXI
CỦA LƯU HUỲNH
Bài 45:
Tiết 71:
AXIT SUNFURIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2SO4
S có số oxi hoá cực đại là +6
3s1
3p3
3d2
CTCT
hoặc
S**
S
O
O
O
O
H
H
S
O
O
O
O
H
H
Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước.
Dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm.
H2SO4 H2SO4.nH2O
Toả nhiệt rất mạnh
Nguyên tắc pha loãng axit sunfuric đặc:
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
+ H2O
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. TÍNH CHẤT CỦA DUNG DỊCH AXIT SUNFURIC LOÃNG
→ Tính axit mạnh
Đổi màu quỳ tím thành đỏ
Tác dụng với KL trước H2 → muối sunfat (KL hoá trị thấp) + H2↑
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ → muối sunfat và H2O
Tác dụng với muối của các axit yếu hơn
2. TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
a. Tính oxi hoá mạnh
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
M + H2SO4đặc → Muối sunfat + SO2↑ + H2O
(KL có hoá trị cao nhất)
H2SO4 đặc + Cu
H2SO4 đặc + Fe
?
?
6
t0
2
+6
+4
CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O
Fe2(SO4)3 + 3SO2 ?+ 6H2O
Chú ý: Fe. Al, Cr... bị thụ động hoá trong axit sunfuric đặc,
nguội.
2
2. TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
a. Tính oxi hoá mạnh
Tác dụng với phi kim (C, S, P...) và hợp chất có tính khử: KI, KBr...
H2SO4 đặc + S
H2SO4d?c + C
3SO2? + 2H2O
?
?
CO2?+ 2SO2+2H2O
2
2
H2SO4 đặc + HI
I2 + SO2? + 2 H2O
?
2
2. TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
b, Tính háo nước
H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc các nguyên tố H, O (thành phần của nước trong nhiều hợp chất)
Ví dụ:
Cn(H2O)m nC + mH2O
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
(màu xanh) (màu trắng)
H2SO4 đặc
H2SO4 đặc
Lưu ý: Phải hết sức thận trọng khi sử dụng axit sunfuric
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
IV. ỨNG DỤNG
V. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3 công đoạn: Sản xuất SO2 → Sản xuất SO3 → Sản xuất H2SO4
Bài 1: Để thu được khí CO2 tinh khiết, người ta cho CaCO3 phản ứng với các chất nào sau đây:
A. Phênol
B. Axit sunfuric
C. Axit clohidric
D. Axit axetic
CỦNG CỐ
Bài 2: Nhôm không phản ứng với chất nào sau đây:
A. Dung dịch CuSO4
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nguội
Bài 3: Để điều chế trong PTN muối sắt (III) sunfat, cho:
A. Sắt (III) oxit tác dụng với dd axit sunfuric
B. Sắt (III) hidroxit tác dụng với dd axit sunfuric
C. Sắt tác dụng với axit loãng
D. Sắt tác dụng đủ với axit sunfuric đặc nóng
Hãy cho biết phương án sai?
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất